Return to site

"TẤT TẦN TẬT" TỪ VỰNG VỀ HIẾN MÁU

August 16, 2021

Máu là một loại thuốc đặc biệt mà hiện nay chưa có chế phẩm nào thay thế được.

Hàng năm, trên Thế giới cần khoảng 130 triệu đơn vị máu phục vụ cho điều trị, cấp cứu và dự phòng thảm hoạ. Ngày 14 tháng 6 hàng năm được chọn là ngày thế giới tôn vinh Người Hiến Máu. 

Bạn đã biết những từ vựng liên quan đến chủ đề này chưa? Để IELTS TUTOR hướng dẫn nhé, có thể tham khảo thêm Luyện thi IELTS online cấp tốc 1 kèm 1 nâng band nhanh thế nào?

1. Hiến máu tình nguyện - Blood Donation

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Hiến máu nhân đạo là một nghĩa cử cao đẹp thể hiện sự hiểu biết, lòng nhân ái và trách nhiệm của mỗi cá nhân đối với cộng đồng.
  • Đây là một trong những phong trào lớn hiện nay của toàn xã hội, thể hiện sâu sắc đạo lý ‘‘Thương người như thể thương thân’’ của dân tộc ta.
  • Những năm qua, phong trào hiến máu tình nguyện đã dần trở thành hoạt động thường niên ngày càng đi vào chiều sâu và thu hút đông đảo các bạn trẻ tham gia với số lượng đơn vị máu thu được năm sau luôn cao hơn năm trước.

2. Ngày Hiến máu thế giới - World Blood Donor Day

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Ngày Hiến Máu Thế giới, viết tắt là WBDD (World Blood Donor Day) là ngày 14 tháng Sáu, được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đề xuất năm 2004 và được Liên Hiệp Quốc tán thành. 
  • Sự kiện cổ vũ nâng cao nhận thức về sự cần thiết hiến máu và chế phẩm máu an toàn, và cảm ơn các nhà tài trợ hiến máu, quà tặng cuộc sống tiết kiệm tự nguyện của họ về máu
  • Ngày Hiến Máu Thế giới là một trong tám chiến dịch y tế công cộng toàn cầu chính thức Tổ chức Y tế Thế giới.

3. Từ vựng tiếng anh liên quan đến hiến máu

3.1. Những danh từ chỉ người thường gặp khi đi hiến máu

IELTS TUTOR lưu ý:

3.2. Những vật dụng thường gặp khi đi hiến máu

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Examination: khám tổng quát.
  • Cardiopneumograph: Máy ghi nhịp tim phổi
  • Blood pressure monitor: Máy đo huyết áp.
  • Compression bandage: Gạc nén để cầm máu.
  • Plasters: Miếng dán vết thương.
  • Antiseptic: Thuốc khử trùng.
  • Needle : Mũi tiêm.
  • Cotton balls: Bông gòn.
  • Alcohol : Cồn.
  • Surgical mask: Khẩu trang y tế.
  • Cotton wool : Bông (băng)
  • Examination couch: Giường khám
  • Sphygmomanometer : Huyết áp kế
  • Sterile latex gloves: Găng cao su khử trùng
  • Stethoscope : Ống nghe
  • Tourniquet : Garô
  • Weighing scales : Cái cân

3.3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xét nghiệm

IELTS TUTOR lưu ý:

  • blood test /ˈblʌd test/: xét nghiệm máu
  • blood pressure: huyết áp
  • blood type: nhóm máu
  • red blood cells: hồng cầu
  • white blood cells: bạch cầu
  • urine test: xét nghiệm nước tiểu
  • eye check: kiểm tra mắt
  • sample /ˈsɑːmpl/: lấy mẫu thử
  • routine check-up: khám định kì
  • check-up /ˈtʃekʌp/: kiểm tra sức khoẻ
  • medical check-up/ medical examination: kiểm tra ý tế/kiểm tra sức khoẻ
  • ultrasound /ˈʌltrəsaʊnd/: siêu âm
  • x-ray /’eks’rei/: chụp x quang
  • biopsy /ˈbaɪɒpsi/: sinh thiết
  • diagnose: chẩn đoán bệnh
  • diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/: sự chẩn đoán
  • cat scan/ct scan: chụp cắt lớp vi tính
  • sample /ˈsɑːmpl/ lấy mẫu thử
  • auscultation: nghe bệnh bằng ống nghe
  • EEG-electrocardiogram: điện tâm đồ
  • amniocentesis test: xét nghiệm tích hợp. xét nghiệm tích hợp là một xét nghiệm được thực hiện trong lúc mang thai cho quý vị biết xác suất thai nhi bị hội chứng down, dư nhiễm sắc thể 18, hoặc bị tật nứt đốt sống.
  • electroencephalogram: điện não đồ
  • positive: dương tính
  • negative: âm tính
  • lab/laboratory: phòng xét nghiệm
  • lab result: kết quả xét nghiệm
  • false negative: kết quả kiểm tra xấu

3.4. Các căn bệnh có thể gặp phải

IELTS TUTOR lưu ý:

  • cancer /ˈkæn.sər/: ung thư
  • hepatitis /ˌhep.əˈtaɪ.tɪs/ a/b/c: viêm gan a/b/c
  • allergy /ˈæl.ə.dʒi/: dị ứng
  • chicken pox: thuỷ đậu
  • depression: suy nhược cơ thể
  • heart attack: cơn đau tim
  • HIV (viết tắt của Human Immunodeficiency Virus): bệnh suy giảm miễn dịch
  • light-headed: hoa mắt chóng mặt vì thiếu oxy
  • headache: đau đầu
  • migraine /ˈmiː.ɡreɪn/: đau nửa đầu
  • pneumonia /njuːˈməʊ.ni.ə/:bệnh viêm phổi
  • rash: phát ban
  • spasm /ˈspæz.əm/ : sự co thắt
  • infection: nhiễm trùng
  • malaria / məˈleriə /: sốt rét
  • asthma / ˈæzmə /: suyễn

4. Một số đoan văn nói về việc hiến máu:

1. In the United States, volunteeer must wait eight weeks (56 days) between whole blood donations but only seven days between plateletpheresis donations and twice per seven-day period in plasmapheresis

Ở Hoa Kỳ, tình nguyện viên phải chờ đợi tám tuần lễ (56 ngày) giữa hai lần hiến máu nhân đạo, nhưng chỉ có bảy ngày giữa các lần hiến tặng huyết khối và hai lần trong bảy ngày trong giai đoạn phát sinh huyết tương 

2. Sometimes, blood from the blood donation is collected using similar methods for therapeutic phlebotomy, similar to the ancient practice of bloodletting, which is used to treat conditions such as hereditary hemochromatosis or polycythemia vera. This blood is sometimes treated as a blood donation, but may be immediately discarded if it cannot be used for transfusion or further manufacturing.

Đôi khi, máu được thu thập bằng cách sử dụng các phương pháp tương tự để làm thủ thuật điều trị bằng đốt sống, tương tự như thực hành cạo râu cổ, được sử dụng để điều trị các bệnh như bệnh huyết sắc tố di truyền hoặc bệnh đa u xơ. Máu này đôi khi được coi là hiến máu nhân đạo, nhưng có thể được loại bỏ ngay lập tức nếu nó không thể được sử dụng cho truyền máu hoặc sản xuất thêm. 

3. The actual blood donation process varies according to the laws of the country, and recommendations to volunteers vary according to the collecting organization. The WHO gives recommendations for blood donation policies, but in developing countries many of these are not followed. For example, the recommended testing requires laboratory facilities, trained staff, and specialized reagents, all of which may not be available or too expensive in developing countries.

Quá trình hiến máu nhân đạo thực tế thay đổi theo luật của quốc gia, và các khuyến nghị cho tình nguyện viên thay đổi theo tổ chức thu thập. WHO đưa ra các khuyến nghị về chính sách hiến máu, nhưng ở các nước đang phát triển nhiều người không tuân theo. Ví dụ, xét nghiệm được đề nghị đòi hỏi các phòng thí nghiệm, nhân viên được đào tạo, và thuốc thử chuyên dụng, tất cả đều có thể không có sẵn hoặc quá đắt ở các nước đang phát triển 

4. It is very very rare for False negatives to occurs, but volunteers are discouraged from using blood donation for the purpose of anonymous STD screening because a false negative could mean a contaminated blood unit. The blood is usually discarded if these tests are positive, but there are some exceptions, such as autologous donations. The volunteers is generally notified of the test result.

Rất hiếm khi xảy ra Phủ định âm tính, nhưng người tình nguyện không được sử dụng hiến máu nhân đạo cho mục đích sàng lọc STD vô danh bởi vì một âm tính giả có thể có nghĩa là một đơn vị máu bị ô nhiễm. Máu thường được loại bỏ nếu các xét nghiệm này dương tính, nhưng có một số trường hợp ngoại lệ, chẳng hạn như sự hiến tặng tự thân. Các tình nguyện viên thường được thông báo về kết quả kiểm tra. 

5. In the British Kingdom, a blood bank is required to report any death that might possibly be linked to a blood donation. An analysis of all reports from October 2008 to September 2009 evaluated six events and found that five of the deaths were clearly unrelated to blood donation, and in the remaining case they found no evidence that the blood donation was the cause of death.

Tại Vương quốc Anh, ngân hàng máu được yêu cầu báo cáo bất kỳ cái chết nào có thể liên quan đến việc hiến máu nhân đạo. Một phân tích của tất cả các báo cáo từ tháng 10 năm 2008 đến tháng 9 năm 2009 đánh giá sáu sự kiện và nhận thấy rằng năm trong số những người đã chết không có liên quan gì đến việc hiến máu nhân đạo, và trong trường hợp còn lại, họ không tìm thấy bằng chứng là việc hiến máu nhân đạo là nguyên nhân gây tử vong.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE