February 21, 2026
IELTS TUTOR hướng dẫn TIẾP ĐẦU NGỮ - TIẾP VỊ NGỮ VỚI TỪ "HORSE"
Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI THẬT TASK 1 VIẾT THƯ NGÀY 05/7/2020 IELTS WRITING GENERAL MÁY TÍNH (kèm bài được sửa của học sinh đạt 6.0 đi thi thật) mà IELTS TUTOR đã chia sẻ từ trước.
I. Kiến thức liên quan
IELTS TUTOR hướng dẫn Các Ngày Lễ Trong Năm Vietnam Bằng Tiếng Anh
II. TIẾP ĐẦU NGỮ - TIẾP VỊ NGỮ VỚI TỪ "HORSE"
- Nói “làm việc cực kỳ chăm chỉ, bền bỉ” thì dùng WORKHORSE /ˈwɜːrkˌhɔːrs/ → During the days before Tet, street vendors become the real workhorses of the holiday economy.
- Muốn diễn đạt “nguồn lực / người gánh vác chính phía sau thành công” thì dùng HORSEPOWER /ˈhɔːrsˌpaʊər/ → Small family businesses provide the horsepower that keeps Tet markets vibrant and alive.
- Nói nguồn lực / lợi thế tiềm năng chưa được khai thác hết thì dùng UNTAPPED HORSEPOWER (/ʌnˈtæpt ˈhɔːrsˌpaʊər/)→ The Tet holiday reveals the untapped horsepower of local tourism when traditional festivals are properly promoted.>> 🔥 Form đăng kí giải đề thi thật IELTS 4 kĩ năng kèm bài giải bộ đề 100 đề PART 2 IELTS SPEAKING quý đang thi (update hàng tuần) từ IELTS TUTOR
- Muốn nhấn mạnh “chiến lược ngầm, kế hoạch bất ngờ tạo lợi thế” thì dùng DARK HORSE /dɑːrk hɔːrs/ ⟶ Unexpected local brands often emerge as dark horses during the Tet shopping season.
- Muốn diễn đạt “sự bền bỉ kéo dài, chịu được áp lực lâu dài” thì dùng HORSE-LIKE STAMINA /ˈhɔːrs laɪk ˈstæmɪnə/ → Preparing traditional Tet dishes requires horse-like stamina, especially for older generations.
- HORSEBACK /ˈhɔːrsbæk/→ Gợi hình ảnh truyền thống / cổ xưa ⟶ In the past, people traveled on horseback to visit relatives during Tết, unlike today’s modern transport.
- HARD-HORSE /hɑːrd hɔːrs/→ Chỉ công việc vất vả, nặng nhọc, đòi hỏi thể lực⟶Preparing traditional Tết food is hard-horse work, but it strengthens family bonds.>> 🔥 Nhắn zalo 0905834420 join group zalo Hóng đề thi máy 4 skills để cập nhật đề thi thật 4 kĩ năng hằng ngày [Kèm giải & đề làm online]
- HORSE-SENSE /ˈhɔːrs sens/→ Chỉ sự khôn ngoan thực tế⟶Sending wisely during Tết requires horse-sense, especially for low-income families.
- HORSE-DRIVEN (adj.) /ˈhɔːrs ˌdrɪvən/→ Miêu tả lối sống truyền thống, đối lập hiện đại ⟶Tết celebrations used to reflect a horse-driven lifestyle, deeply connected to agriculture and nature & Although preparing for Tết involves hard-horse work, the sense of unity it creates outweighs the physical exhaustion.
- Muốn diễn đạt “một ý tưởng cũ bị lặp đi lặp lại, đôi khi gây nhàm chán”→ dùng HOBBYHORSE (noun) /ˈhɑːbiˌhɔːrs/⟶ Complaining about Tet expenses has become a hobbyhorse in many family gatherings.
- Muốn nói “hành vi đùa cợt quá trớn, thiếu nghiêm túc”→ dùng HORSEPLAY (noun) /ˈhɔːrspleɪ/⟶Excessive horseplay during Tet visits can be seen as disrespectful to elders.
📩 MN AI CHƯA CÓ ĐÁP ÁN FORECAST QUÝ MỚI PART 1-2-3 NHẮN ZL 0905834420 IELTS TUTOR GỬI FREE HẾT NHA
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày.