TIẾP ĐẦU NGỮ - TIẾP VỊ NGỮ VỚI TỪ "HORSE"

· Từ vựng theo Topic

IELTS TUTOR hướng dẫn TIẾP ĐẦU NGỮ - TIẾP VỊ NGỮ VỚI TỪ "HORSE"

I. Kiến thức liên quan

II. TIẾP ĐẦU NGỮ - TIẾP VỊ NGỮ VỚI TỪ "HORSE"

TIẾP ĐẦU NGỮ - TIẾP VỊ NGỮ VỚI TỪ "HORSE"
  • Nói “làm việc cực kỳ chăm chỉ, bền bỉ” thì dùng WORKHORSE /ˈwɜːrkˌhɔːrs/ → During the days before Tet, street vendors become the real workhorses of the holiday economy.
  • Muốn diễn đạt “nguồn lực / người gánh vác chính phía sau thành công” thì dùng HORSEPOWER /ˈhɔːrsˌpaʊər/ → Small family businesses provide the horsepower that keeps Tet markets vibrant and alive.
  • Nói nguồn lực / lợi thế tiềm năng chưa được khai thác hết thì dùng UNTAPPED HORSEPOWER (/ʌnˈtæpt ˈhɔːrsˌpaʊər/)→ The Tet holiday reveals the untapped horsepower of local tourism when traditional festivals are properly promoted.>> 🔥 Form đăng kí giải đề thi thật IELTS 4 kĩ năng kèm bài giải bộ đề 100 đề PART 2 IELTS SPEAKING quý đang thi (update hàng tuần) từ IELTS TUTOR          
  • Muốn nhấn mạnh “chiến lược ngầm, kế hoạch bất ngờ tạo lợi thế” thì dùng DARK HORSE /dɑːrk hɔːrs/ ⟶ Unexpected local brands often emerge as dark horses during the Tet shopping season.
  • Muốn diễn đạt “sự bền bỉ kéo dài, chịu được áp lực lâu dài” thì dùng HORSE-LIKE STAMINA /ˈhɔːrs laɪk ˈstæmɪnə/ → Preparing traditional Tet dishes requires horse-like stamina, especially for older generations.
  • HORSEBACK /ˈhɔːrsbæk/→ Gợi hình ảnh truyền thống / cổ xưa ⟶ In the past, people traveled on horseback to visit relatives during Tết, unlike today’s modern transport.
  • HARD-HORSE /hɑːrd hɔːrs/→ Chỉ công việc vất vả, nặng nhọc, đòi hỏi thể lực⟶Preparing traditional Tết food is hard-horse work, but it strengthens family bonds.>> 🔥 Nhắn zalo 0905834420 join group zalo Hóng đề thi máy 4 skills để cập nhật đề thi thật 4 kĩ năng hằng ngày [Kèm giải & đề làm online]
  • HORSE-SENSE /ˈhɔːrs sens/→ Chỉ sự khôn ngoan thực tế⟶Sending wisely during Tết requires horse-sense, especially for low-income families.
  • HORSE-DRIVEN (adj.) /ˈhɔːrs ˌdrɪvən/→ Miêu tả lối sống truyền thống, đối lập hiện đại ⟶Tết celebrations used to reflect a horse-driven lifestyle, deeply connected to agriculture and nature & Although preparing for Tết involves hard-horse work, the sense of unity it creates outweighs the physical exhaustion.
  • Muốn diễn đạt “một ý tưởng cũ bị lặp đi lặp lại, đôi khi gây nhàm chán”→ dùng HOBBYHORSE (noun) /ˈhɑːbiˌhɔːrs/⟶ Complaining about Tet expenses has become a hobbyhorse in many family gatherings.
  • Muốn nói “hành vi đùa cợt quá trớn, thiếu nghiêm túc”→ dùng HORSEPLAY (noun) /ˈhɔːrspleɪ/⟶Excessive horseplay during Tet visits can be seen as disrespectful to elders.

📩 MN AI CHƯA CÓ ĐÁP ÁN FORECAST QUÝ MỚI PART 1-2-3 NHẮN ZL 0905834420 IELTS TUTOR GỬI FREE HẾT NHA

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing

>> IELTS Intensive Speaking

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

>> IELTS General

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE