Return to site

Cách dùng danh từ"quantity"tiếng anh

January 23, 2022

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Cách dùng danh từ"quantity"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn CÁCH DÙNG A QUANTITY OF....

II. Cách dùng danh từ"quantity"tiếng anh

1."quantity"vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"lượng, số lượng"

=A quantity is an amount that you can measure or count/You can use quantity to refer to the amount of something that there is, especially when you want to contrast it with its quality.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, quantity vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 
  • quantity of
  • in quantity/quantities

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  ...a small quantity of water
  •  ...vast quantities of food. 
  • It takes a long time to make a large quantity. 
  • Quality always beats quantity. (IELTS TUTOR giải thích: Chất lượng luôn đánh bật số lượng mà)
  • Cheap goods are available, but not in sufficient quantities to satisfy demand. 
  • They monitor both the quantity and quality of materials used.
  • Uranium is available in considerable quantity from various areas of the world.

  •  ...the less discerning drinker who prefers quantity to quality. 
  • In terms of quantity, production grew faster than ever before
  • I was astonished by the sheer quantity of stuff in the trunk.
  • Like most things, it is cheaper when bought in quantity.
  • Saturated fats can be bad for your health if consumed in large quantities. 
  • Police found a small quantity of drugs on the premises.

2.2. Mang nghĩa"hàng loạt, sản xuất đại trà"

=Things that are produced or available in quantity are produced or available in large amounts.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, quantity là danh từ không đếm được

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • After some initial problems, acetone was successfully produced in quantity. 
  • Restaurants buy food in quantity. (IELTS TUTOR giải thích: Các nhà hàng mua thực phẩm với số lượng lớn)
  • Even with those databases, the sheer quantity of data can still cause problems.
  • quantity productions (IELTS TUTOR giải thích: sự sản xuất hàng loạt)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking