Return to site

TỔNG HỢP TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CLOTHES (QUẦN ÁO) TRONG IELTS SPEAKING

· Vocabulary - Grammar

Trong IELTS Speaking, Topic Clothes là topic thường xuyên suất hiện trong Section 1, bên cạnh những Topic thường gặp khác như Từ Vựng chuyên Topic Emotion, hay tổng hợp Idioms thường gặp nhất trong IELTS Speaking đã được IELTS TUTOR hướng dẫn đến các em tuần trước. Các em cố gắng học thuộc lòng và đặt câu ví dụ để ứng dụng những từ vựng mình vừa học được trong cuộc sống nhé các em!

I. CÁC DANH TỪ VỀ CLOTHES (QUẦN ÁO THƯỜNG GẶP)

1. QUẦN ÁO DÀNH CHO NAM

Tổng hợp từ vựng Topic Clothes thường xuất hiện trong IELTS Speaking - Writing

2. QUẦN ÁO DÀNH CHO NỮ

Tổng hợp từ vựng Topic Clothes thường xuất hiện trong IELTS Speaking - Writing

3. QUẦN ÁO MÙA HÈ

Tổng hợp từ vựng Topic Clothes thường xuất hiện trong IELTS Speaking - Writing

4. QUẦN ÁO MÙA ĐÔNG

Tổng hợp từ vựng Topic Clothes thường xuất hiện trong IELTS Speaking - Writing

II. CÁC TỪ ĐỂ MÔ TẢ NGƯỜI

Tổng hợp từ vựng Topic Clothes thường xuất hiện trong IELTS Speaking - Writing

III. CÁC TỪ MÔ TẢ HÀNH ĐỘNG MẶC QUẦN ÁO

Tổng hợp từ vựng Topic Clothes thường xuất hiện trong IELTS Speaking - Writing

IV. ÔN TẬP TỪ VỰNG VỀ CLOTHES (QUẦN ÁO) VỚI FLASHCARDS

V. CÁC TỪ VỰNG VỀ TOPIC CLOTHES (QUẦN ÁO) THƯỜNG ĐƯỢC DÙNG TRONG IELTS SPEAKING

  • To be fashionable = to be on trend 
  • Casual clothes: không trang trọng # Formal clothes

ex:

I prefer casual clothes actually … I hate getting dressed up for special occasions

Students dress in highly formal clothes/attire when they come to school.

  • must-have (adj) 

ex:

Like most young people I was a bit of a slave to fashion and I’d always have to buy that must-have shirt or pair of shoes

  • Outfit: bộ đồ 

ex: I'm going to wear my vampire outfit for Halloween.

  • Tearing jeans: quần jeans rách 
  • Be dressed to kill = chải chuốt = get dressed up

Ex: She doesn’t come to party dressed to kill or anything like that but her dress really suits her.

  • To dress for the occasion: ăn mặc hợp cảnh 
Ex: Basically the bin goes out more than us, SO let's dress up for the occasion
  • Go out of fashion = lỗi mốt 

Ex: We see a couple of shops which sell classic clothes but never go out of fashion.

  • Fashionista = fashion icon
  • Hand-me-downs: từ này rất thường dùng nhé, kiểu pass từ người này qua người khác, như quần áo em bé dùng từ đời anh chị qua đời em 

Ex: Staff must then go through the bags, putting them at risk for the coronavirus, only to fill their dumpsters with these hand-me-downs

  • Stylish (adj) có gu

Ex: She was wearing stylish modern dress.

  • Have an eye for fashion: có con mắt thẩm mĩ
  • Keep up with the latest fashion: bắt trend
  • Look really good in…nhìn hợp với bộ đồ
  • to mix and match: phối đồ 
  • A slave to fashion: nô lệ thời trang 
  • to suit someone = be suitable to sb
  • To take pride in others’ appearance: rất để ý đến cách ăn mặc của người khác = make snap judgements about people from the clothes they wear 
  • Timeless: không bao giờ lỗi mốt 

Ex: If you love rocking timeless denim looks, then Levi's sitewide sale is just what you need

Wearing Jeans and T-shirt means dressing fashionable in a simple timeless way.

  • Be well-dressed: ăn mặc đẹp
  • Designed clothing: trang phục thiết kế
  • Throw-away society: xã hội có xu hướng sử dụng hàng hóa phung phí (sử dụng vài lần rồi bỏ)
  • Throw money at: vung tiền vào…
  • To be a steal = a bargain = cheap 

VI. HỌC TỪ VỰNG THEO CẢ CỤM CÂU THƯỜNG DÙNG TRONG IELTS SPEAKING TOPIC FASHION, CLOTHES

  • I am a fashion enthusiast, and I really prefer versatile (đa chức năng, linh hoạt) and casual clothes which are usually suitable for every occasion  : tín đồ thời trang 
  • On some special occasions such as wedding, I still treat myself to a high-end dress
  • Ao Dai - the iconic dress of Vietnam
  • The tailor-made dress: đồ may sẵn
  • I have a great feeling of femininity: nữ tính
  • Ao dai is always the first thing that comes to my mind 
  • Wearing Ao dai is plain ==> nhìn chán 
  • It is a way of preserving the beauty 
  • Ao Dai plays an essential role in the spiritual life of Vietnamese people 
  • Clothes say a lot about outselves, and tell alot about our characteristics, our emotions and even our status 
  • When we are depressed, we tend to wear clothes in darker colour
  • Bracelets can be mixed and matched with any items of clothes in my wardrobe 
  • A charm necklace that my parents gave me on my birthday carries the message that they always want me to be happy and look amazing / graceful in every situation 
  • sb Looks stunning and attractive 
  • Jewelry is the perfect ornament for women’s outer appearance and make the owner shine
  • People usually make judgements about others from the clothes they wear
  • In the past, clothes used to be colorful and people tended to wear traditional clothes very often 
  • In the present, due to globalization, people seem to change their style into jeans and tee-shirts to be more comfortable and modern
  • Wear branded clothes from head to toe: mặc hàng hiệu 
  • Confirm one’s social status 
  • Create a good impression 
  • Cost an arm and a leg
  • Overspend money on sth
  • Have to follow new trends all the time 
  • Uniforms help potential customers identify your business 
  • Make people in the company feel they are part of a team, thereby fostering a sense of pride 
  • Create a professional business image 
  • Uniforms allows people not to spend time worrying about what to wear 
  • Uniforms curtail the freedom of employees 
  • Express themselves: thể hiện cá tính 

Sau khi các em đã quen thuộc với từ vựng thường gặp trong IELTS Speaking Topic Clothes, các em nên làm quen với cấu trúc đề thi IELTS 4 kĩ năng nói chung, và bài thi mẫu IELTS Speaking Section 1, audio, kèm đáp án nói riêng, để xem khả năng mình đạt điểm cao trong IELTS Speaking có khả thi không nhé!

Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé! Các em nên share bài Blog lại để khi cần học thì có ngay để học luôn nhé

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK