Return to site

Từ vựng & Cấu trúc qua bài báo Hungry Ghost Festival to be quieter this year amid Covid-19 pandemic (The StraitsTime - ST)

· Điểm báo

Lễ cúng rằm cô hồn tháng 7 không chỉ là một trong những lễ lớn ở Việt Nam mà cũng là một dịp quan trọng ở một số quốc gia châu Á khác. Trong bối cảnh Covid-19 kéo dài đến tận nửa cuối năm 2020, lễ cúng này gặp nhiều hạn chế hơn so với mọi năm. Hãy cùng IELST TUTOR phân tích từ vựng và cấu trúc qua bài báo Hungry Ghost Festival to be quieter this year amid Covid-19 pandemic để cập nhật tình hình cũng như nâng cao khả năng đọc hiểu nhé.

I. Đoạn báo IELTS TUTOR phân tích

The Covid-19 pandemic has upended lives in the physical world, but even the spiritual realm has not been spared.

The Hungry Ghost Festival that begins today has been transformed, with mainstays like live auctions and flashy getai performances - traditionally held during the seventh lunar month - noticeably absent this year.

Mass prayers, accompanied by the buzz and clang of religious music, have also been significantly scaled down to meet government guidelines amid the pandemic.

At Toa Payoh Seu Teck Sean Tong temple, it is customary at this time of the year to see the open-air carpark transformed, with neat rows of tables bearing some 2,700 ancestral tablets for family members to offer prayers and offerings. But the tablet set-up will be absent this year.

In addition, safe distancing rules mean the temple can serve only about 400 devotees a day, less than half the usual seventh month crowd, said Mr Chia Kok Peng, vice-chairman of the temple's board.

The 10,000 devotees who usually take part in the temple's annual seventh month prayers will also miss the occasion on Sept 6 - the prayers will be conducted behind closed doors by a handful of volunteers.

[...] Boisterous open-air banquets, usually held on the 15th day of the lunar month, will also be noticeably absent.

The dinner hosted by Lorong Koo Chye Sheng Hong Temple that draws up to 4,000 attendees each year has been cancelled, while the live auction will be conducted silently. Getai performances sponsored by the temple will be streamed online, from Aug 30 to Sept 1.

[...] Getai organiser Aaron Tan said his usual slate of 50 live shows during the seventh month has dropped to 29 as of yesterday - one on each day of the seventh month - and all of them will take place virtually.

[...] The website, put together by a group of creatives, will be launched today, and will hopefully draw a new generation to understand and enjoy seventh month celebrations, said project leader Ivan Yak.

Other efforts to digitalise this year's seventh month festivities include a special getai edition of the Singapore Chinese Cultural Centre's TGIF Music Station series.

II. Phân tích từ vựng & cấu trúc tác giả sử dụng trong bài báo

  • The Covid-19 pandemic has upended lives in the physical world, but even the spiritual realm has not been spared: Đại dịch Covid-19 đã làm cuộc sống vật chất đi xuống, nhưng thậm chí ngay cả lĩnh vực tinh thần cũng không được bỏ qua        
  • with mainstays like live auctions and flashy getai performances: nghĩa là với các hoạt động chính như đấu giá trực tiếp và các buổi biểu diễn getai hào nhoáng
  • Absent (adj): vắng mặt (nghĩa là những hoạt động được không được tổ chức trong năm nay)
  • Mass prayers: những buổi cầu nguyện đại chúng
  • (To) Scale down: thu nhỏ, phạm vi thu hẹp lại
  • it is customary at this time of the year to see the open-air carpark transformed, with neat rows of tables bearing some 2,700 ancestral tablets for family members to offer prayers and offerings: nghĩa là theo thông lệ thì vào thời điểm này trong năm sẽ chứng kiến bãi đậu xe ngoài trời được chuyển đổi, với những dãy bàn gọn gàng đặt khoảng 2.700 bài vị của tổ tiên để các thành viên trong gia đình dâng lời cầu nguyện và cúng dường.
  • Devotee (n): người sùng đạo, tín đồ
  • (To) Take part in ( = participate in = attend = join in): tham gia, tham dự
  • (To) Conduct: quản lý, tiến hành
  • (To) Draw sb/sth: từ này đã gặp ở bài báo MV “Dynamite” của BTS phá kỷ lục lượt xem công chiếu trên YouTube mang nghĩa thu hút ai/cái gì
  • (To) Sponsor: tài trợ, danh từ (n) là sponsorship (sự tài trợ)
  • streamed online: được phát trực tiếp, phát qua mạng
  • and all of them will take place virtually: nghĩa là và tất cả sẽ diễn ra ảo (tức diễn ra qua mạng)
  • (To) Digitalise: kỹ thuật số hóa

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK