"TẤT TẦN TẬT" TỪ VỰNG CẦN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẠT 8.0 IELTS SPEAKING

· Speaking

Bài viết ngày hôm nay, IELTS Tutor sẽ tổng hợp những từ vựng, cấu trúc câu của những chủ đề thường gặp trong IELTS Speaking. Những từ vựng, cụm từ hay cấu trúc câu, mình đều dịch cụ thể nhằm giúp bạn hiểu rõ ý nghĩa và dễ dàng áp dụng hơn. Các bạn hãy cùng mình đi tìm hiểu nhé !

Ngoài ra, bạn nên biết 344 IDIOMS thường gặp nhất trong IELTS SPEAKINGcác từ vựng, điểm ngữ pháp, cấu trúc và idioms giúp bạn đạt 7.0 IELTS Speaking.

Source: IELTS NGUYỄN HUYỀN

I. Travelling alone or in a group

  • become more independent and confident: trở nên độc lập và tự tin hơn
  • learn how to manage your budgets better and how to make your own decisions: học cách làm thế nào để quản lý ngân sách của bạn tốt hơn và cách đưa ra quyết định của riêng bạn
  • have the opportunity to learn a range of skills which are essential for your future: có cơ hội học một loạt các kỹ năng cần thiết cho tương lai của bạn
  • give you the chance to challenge yourself/ push yourself to the limit: cho bạn cơ hội thử thách bản thân / đẩy bản thân đến giới hạn
  • have the chance to find out who you really want to be and where you really want to go: có cơ hội tìm hiểu bạn thực sự muốn trở thành ai và bạn thực sự muốn đi đâu
  • improve your mental health: cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn
  • step out of your comfort zone: bước ra khỏi vùng an toàn của bạn
  • have more chance to interact with local people and learn more about their ways of life: có nhiều cơ hội tiếp xúc với người dân địa phương và tìm hiểu thêm về cách sống của họ
  • develop better problem-solving skills: phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề tốt hơn
  • have someone to talk to and to share experiences with during your journey: có ai đó để nói chuyện và chia sẻ trải nghiệm trong suốt hành trình của bạn
  • it would be safer if you travel with your friends or family members: sẽ an toàn hơn nếu bạn đi du lịch với bạn bè hoặc thành viên gia đình của bạn
  • you have someone to help you in case of an emergency: bạn có người giúp bạn trong trường hợp khẩn cấp
  • take safety precautions: có những biện pháp đề phòng an toàn
  • make careful decisions when it comes to…: đưa ra quyết định cẩn thận khi nói đến …
  • learn basic self-defense moves: học các động tác tự vệ cơ bản
  • do more research about the country you are going to visit: nghiên cứu thêm về đất nước bạn sẽ đến

II. Study

1. Lý do chọn 1 môn học nào đó

  • It gives me the chance to meet different people/ learn practical skills and experience/ travel to different places/ explore different cultures: Nó mang lại cho tôi cơ hội gặp gỡ những người khác nhau / học các kỹ năng và kinh nghiệm nghiệm thực tế / du lịch đến những nơi khác nhau / khám phá các nền văn hóa khác nhau
  • By studying …, I can know more about how our ancestors went through various challenges and obstacles to protect the independence of our nation: Bằng việc học môn gì, tôi có thể biết thêm về cách tổ tiên của chúng ta trải qua nhiều thử thách và trở ngại khác nhau để bảo vệ sự độc lập của đất nước chúng ta.
  • It fits in perfectly with my career goals/ I want to become a/an … in the future/ It’s useful for my future career/ I want to pursue my career in ….: Nó phù hợp hoàn hảo với mục tiêu nghề nghiệp của tôi / Tôi muốn trở thành một … trong tương lai / Nó rất hữu ích cho sự nghiệp tương lai của tôi / Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp của tôi tr