Return to site

PHRASAL VERB VỚI TỪ “HORSE" 🐎

February 23, 2026
  • Nói “đùa giỡn quá mức / không nghiêm túc” thì dùng HORSE AROUND ( /ˈhɔːrs əˈraʊnd/ ) → The kids were horsing around instead of helping clean the house before Tet (Tụi nhỏ cứ đùa giỡn thay vì phụ dọn nhà đón Tết.)
  • Muốn diễn đạt “cư xử liều lĩnh, không suy nghĩ kỹ (nhất là trong không khí lễ hội)” thì dùng HORSE AROUND WITH (something) ( /ˈhɔːrs əˈraʊnd wɪð/ ) → He was horsing around with fireworks during Tet, which made everyone nervous (Anh ta nghịch pháo Tết một cách liều lĩnh khiến ai cũng lo.)>> 🔥 Form đăng kí giải đề thi thật IELTS 4 kĩ năng kèm bài giải bộ đề 100 đề PART 2 IELTS SPEAKING quý đang thi (update hàng tuần) từ IELTS TUTOR          
  • Muốn nói làm việc cẩu thả, không nghiêm túc thì dùng HORSE ABOUT /hɔːrs əˈbaʊt/→ Children tend to horse about when relatives gather at home during the Tet holiday.
  • Muốn nói chuẩn bị / trang bị (ngựa, xe, hoặc con người) cho một nhiệm vụ thì dùng HORSE UP /hɔːrs ʌp/ → Before traveling back to their hometowns for Tet, many families horse up their vehicles for long journeys.
  • Muốn nói cưỡi ngựa đi đâu đó / di chuyển bằng ngựa thì dùng HORSE OFF /hɔːrs ɒf/→ In the past, villagers would horse off to neighboring areas to exchange Tet goods.
  • Muốn nói chất hàng, xếp đồ lên ngựa / phương tiện kéo thì dùng HORSE ON /hɔːrs ɒn/→ During traditional Tet markets, goods were horsed on carts and transported across villages.
  • Muốn nói cưỡi ngựa quay trở lại / quay về điểm xuất phát thì dùng HORSE BACK /hɔːrs bæk/→ In the past, traders would horse back home before Tet to reunite with their families.
  • Muốn nói đưa ai đó đi bằng ngựa / chở bằng phương tiện kéo thì dùng HORSE ALONG /hɔːrs əˈlɒŋ/→ During traditional Tet celebrations, villagers horsed goods along narrow rural paths.>> 🔥 Nhắn zalo 0905834420 join group zalo Hóng đề thi máy 4 skills để cập nhật đề thi thật 4 kĩ năng hằng ngày [Kèm giải & đề làm online]
  • Muốn nói tập hợp, gom lại để chuẩn bị di chuyển (người + phương tiện) HORSE TOGETHER /hɔːrs təˈɡeðər/→ Before Tet, families horsed together their belongings for the journey back to their hometowns.
  • Muốn nói di chuyển nhanh, gấp rút bằng ngựa / phương tiện thô sơ HORSE AWAY /hɔːrs əˈweɪ/→ Messengers would horse away to deliver Tet greetings to nearby villages.
  • Muốn nói dùng ngựa để vận chuyển hàng hóa số lượng lớn HORSE OUT /hɔːrs aʊt/→ In earlier times, agricultural products were horsed out to Tet markets.

📩 MN AI CHƯA CÓ ĐÁP ÁN FORECAST QUÝ MỚI PART 1-2-3 NHẮN ZL 0905834420 IELTS TUTOR GỬI FREE HẾT NHA

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing

>> IELTS Intensive Speaking

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

>> IELTS General

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày