Cách dùng"figure (n)" tiếng anh

· Vocabulary - Grammar

Bên cạnh hướng dẫn em kĩ thêm cách phân tích đề thi thật IELTS GENERAL TRAINING dạng Complaint letter, bài này là đề thi thật 04/8/2020, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm Cách dùng danh từ "figure" tiếng anh

I. figure là danh từ đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "hình dáng con người; dáng vẻ"

=the shape of the human body, or a person

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I could see two tall figures in the distance. 
  • A strange bearded figure (= person) entered the room. 
  • to have a good figure (IELTS TUTOR giải thích: có thân hình thon thả)
  • she's a fine figure of a woman (IELTS TUTOR giải thích: bà ta là một phụ nữ có dáng đẹp)
  • I'm dieting to keep my figure (IELTS TUTOR giải thích: tôi ăn uống kiêng khem để giữ dáng)
  • I saw a figure approaching in the darkness (IELTS TUTOR giải thích: tôi thấy một bóng người đang tiến đến trong bóng đêm)
  • She's got a beautiful figure. 
  • She got her figure back (= returned to her usual shape) after having the baby.

2. Mang nghĩa"hình vẽ minh hoạ ( (viết tắt) fig ))"

=a painting, drawing, or model of a person

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There are several reclining figures in the painting.
  • the figure on page 22 shows a political map of Africa (IELTS TUTOR giải thích: hình vẽ trên trang 22 cho thấy bản đồ chính trị của châu Phi)
  • the central figure in the painting is the artist's daughter (IELTS TUTOR giải thích: hình ở giữa bức tranh là con gái nghệ sĩ)

3. Mang nghĩa "nhân vật"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • an important figure (IELTS TUTOR giải thích:nhân vật quan trọng)
  • he was once a leading figure in the community , but now he has become a figure of fun (IELTS TUTOR giải thích: ông ta từng là một nhân vật dẫn đầu trong công đồng, nhưng nay đã trở thành một kẻ lố lăng)
  • She was a central/key/leading figure in (= was an important person in) the movement for constitutional reform.

4. Mang nghĩa "con số, số liệu"

=an amount shown as a number, used especially in documents and reports

IELTS TUTOR lưu ý:

  • official/government figures
  • latest/final/interim figure
  • closing/opening/preliminary figure
  • a high/low figure
  • average/rough/approximate figure
  • the actual/exact figure
  • unemployment/crime figures
  • listening/viewing/attendance figures
  • The collection was valued at $20 million, a figure that might cover the cost of having artists recreate the drawings.
  • Overall Christmas sales figures released earlier this week were disappointing. 
  •  US exports to Saudi Arabia were valued at 6.2 billion dollars, according to official figures. 
  •  The latest figures show that average spending on food is now around 15% of income. 
  • Many professionals prefer this chart as it shows the full range of the price movements rather than just the closing figure. 
  • A high figure may indicate that the economy is overheating, as consumers borrow in order to live beyond their means. 
  • He was able to give me an approximate figure of £36,000. In five years they plan to have 2,010 stores - almost double the current figure. 
  • I can't remember the exact figure, but it was $10 billion or thereabouts. 
  • There was positive news in the labour market, with unexpectedly good unemployment figures. 
  • Listening figures for the breakfast show have risen, helping the station push its audience share back over 10 per cent.

5. Mang nghĩa "chữ số, con số"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • write the figure '7' for me (IELTS TUTOR giải thích:viết cho tôi số ' 7 ')
  • single figuresnhững (IELTS TUTOR giải thích: con số dưới mười, một con số) 
  • double figures (IELTS TUTOR giải thích: những số gồm hai con số)
  • he's an income of six figures /a six-figure income (IELTS TUTOR giải thích: anh ta có một khoản thu nhập sáu con số ( 100000 pao trở lên))
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE    

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing

>> IELTS Intensive Speaking

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

>> IELTS General

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE