Cách dùng tính từ"tight"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Cách dùng tính từ"tight"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng tính từ"tight"tiếng anh

1. Mang nghĩa"chặt, khít, bó sát"

=Tight clothes or shoes are rather small and fit closely to your body.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • His jeans were too tight.
  • tight shoes (IELTS TUTOR giải thích: giày chật) 
  • tight trousers (IELTS TUTOR giải thích: quần bó sát)

2. Mang nghĩa"nắm chặt, siết lại"

=If you hold someone or something tight, you hold them firmly and securely.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Ở đây tight là adv 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She just fell into my arms, clutching me tight for a moment. 
  • Just hold tight to my hand and follow along. 
  • Hold on tight!

3. Mang nghĩa"cột chặt, khăng khít"

=A tight group of people is one whose members are closely linked by beliefs, feelings, or interests.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We're a tight group, so we do keep in touch
  • a tight mass of fibres (IELTS TUTOR giải thích: một mớ sợi bó chặt)

4. Mang nghĩa"nghiêm ngặt, nghiêm khắt"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Tight controls or rules are very strict. 
  • The measures include tight control of media coverage. 
  • The company is keeping a tight hold on pay rises. 
  • Security is tight this week at the polling sites.

5. Mang nghĩa"tiền bạc eo hẹp, vừa khít, không dư"

=A tight schedule or budget allows very little time or money for unexpected events or expenses.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It's difficult to cram everything into a tight schedule. 
  • Emma is on a tight budget for clothes. 
  • she's tight with her money (IELTS TUTOR giải thích: bà ta rất chắt bóp đồng tiền của mình)
  • Financially things are a bit tight.

6. Mang nghĩa"Thời gian eo hẹp, vừa khít không dư

xếp vào san sát, chật nít"

=A tight schedule or budget allows very little time or money for unexpected events or expenses.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It's difficult to cram everything into a tight schedule. 
  • Emma is on a tight budget for clothes. 
  • Financially things are a bit tight.

7. Mang nghĩa"ngang tài ngang sức, căng thẳng, gay go (về một cuộc đấu..)"

=A tight contest is one where none of the competitors has a clear advantage or looks likely to win, so that it is difficult to say who the winner will be.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It was a very tight match. 
  • The most recent polls predict a tight three-way race.

8. Mang nghĩa"đóng chặt lại"

=Something that is shut tight is shut very firmly.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The baby lay on his back with his eyes closed tight. 
  • I keep the flour and sugar in individual jars, sealed tight with their glass lids. 
  • Within minutes she was outside, closing her bedroom door tight behind her. 
  • She kept her eyes tight closed.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Cách dùng tính từ"reasonable"tiếng anh
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE