Return to site

Hướng dẫn từ A - Z giới từ trong tiếng Anh (Prepositions)

· Vocabulary - Grammar

Giới từ trong tiếng Anh xuất hiện ở hầu hết các câu nói tiếng Anh, bất kể là tiếng Anh giao tiếp hay học thuật.Ngoài ra, Giới từ là từ hoặc nhóm từ thường được dùng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ sự liên hệ giữa danh từ hoặc đại từ này với các thành phần khác trong câu. Vậy giới từ có vai trò gì đối với việc học tiếng anh của chúng mình nhỉ?

Bên cạnh phương pháp học IELTS Speaking siêu hiệu quả, bài viết sau đây, IELTS TUTOR sẽ cung cấp cho bạn hiểu thêm về giới từ.

I. Giới từ là gì?

Trong tiếng anh, giới từ được gọi là preposition. Đây là thành phần trong câu có nhiệm vụ nối giữ danh từ, đại từ hoặc một cụm từ với một từ khác trong câu. Nói cách khác, giới từ trong tiếng Anh được dùng để kết nối giữa con người, sự vật, thời gian và địa điểm trong một câu.

II. Vị trí của giới từ trong câu

2.1 Sau TO BE

+ THE BOOK IS ON THE TABLE.

2.2 Trước DANH TỪ

+ I WILL STUDY IN AUSTRALIA FOR 2 YEARS.

Ví dụ:

  • They displayed cruelty towards their pets.

  • She had deep knowledge of marketing.

  • The trouble with him.

  • 18 is the age at which you are allowed to drink in Vietnam.

  • Messi made another attempt at the world record for most goals scored per season.

  • The police held an inquiry into the murder.

2.3 Sau ĐỘNG TỪ (Có thể liền sau động từ, có thể bị 1 từ khác chen giữa động từ và giới từ.)

+ I LIVE IN HO CHI MINH CITY

+ TAKE OFF YOUR HAT!

+ I HAVE AN AIR-CONDITIONER, BUT I ONLY TURN IT ON IN SUMMER.

Verb + to:

  • He admitted to the charge of driving under influence.

  • I go to Da Lat on vacation twice a year.

  • William can relate to the character in the movie.

Verb + for:

  • He must apologize for his behaviors.

  • We searched for ages before we found the perfect accommodation for our trip to Cambodia.

  • I provide for my family by working two jobs.

Verb + with:

  • I don’t agree with your explanation.

  • The lawyer said he will meet with your representatives.

  • They began with a quick warm-up.

Verb + of:

  • I dream of a better job.

  • Have you heard of Amee?

  • The bread consists of dough, raisins and a little honey.

Verb + in:

  • Does She believe in miracles?

  • Jimmy Fallon lives in New York.

  • The train delay resulted in my being late to work.

Verb + at

  • We arrived at our destination 5 minutes before the ferry left.

  • Ilene excels at dancing.

  • Will the baby smile at her mother or will she cry?

Verb + on:

  • We should really concentrate on our studies now.

  • I insisted on his’s company.

  • Morris experimented on some canvas.

Verb + from:

  • Since turning 80, Thanh suffers from lapses in concentration.

  • Dad retired from the marine in the 1970s.

  • Thuc, please refrain from doing that.

2.4 Sau TÍNH TỪ

+ I'M NOT WORRIED ABOUT LIVING IN A FOREIGN COUNTRY. .

+ HE IS NOT ANGRY WITH YOU. = Anh ấy không giận bạn.

  • I am happily married to her.

  • She is crazy about this movie, the Parasite.

  • Michelle Obama is interested in running for president in 2020.

  • We are sorry for your loss.

  • Thức will be delighted with his results.

  • Is he still angry at the neighbor for being so loud at night?

  • The entire room was astonished by the election results.

Sự kết hợp giữa tính từ và giới từ cũng có thể đưa ra một ý nghĩa khác trong câu nên bạn chắc chắn phải lưu ý để sử dụng chính xác.

  • I am good at sports but not good enough to land an athletic scholarship.

  • The nurse was good to my mother means she took care of her and was nice, kind, and helpful.

  • I am good with animals means I get along with them and handle them well.

  • Swimming is good for your health.

  • That was good of you to come means you were begin nice and good to visit.

  • My little brother is good inside (his body) means even though you can’t see how he thinks and feels, he is good. Even if his behavior is bad.

  • The blueberry jam will be good on toast.

III. Một số sai lầm thường gặp

3.1 Suy luận từ cách dùng đã gặp trước đó

Ví dụ : Trước đó ta gặp : worry about : lo lắng về

Lần sau gặp chữ : disscuss _____ ( thảo luận về ) thế là ta suy ra từ câu trên mà điền about vào, thế là sai.

3.2 Không nhận ra là giới từ thay đổi vì thấy cùng một danh từ

Ví dụ:Trước đó ta gặp : in the morning

Thế là khi gặp : ___ a cold winter morning, thấy morning nên chọn ngay in => sai ( đúng ra phải dùng on )

3.3 Bị tiếng Việt ảnh hưởng

Tiếng Việt nói: lịch sự với ai nên khi gặp : polite (lịch sự ) liền dùng ngay with ( với ) => sai ( đúng ra phải dùng to )

IV. Các loại giới từ

4.1 Giới từ đơn (simple prepositions): Là giới từ có một chữ

in, at, on, for, from, to, under, over, with …

4.2 Giới từ đôi (double-prepositions): Là giới từ được tạo ra bằng cách hợp 2 giới từ đơn lại

into, onto, upon, without, within, underneath, throughout, from among …

4.3 Giới từ kép (compound prepositions): Là giới từ được tạo thành bằng tiếp đầu ngữ a hoặc be

About, among, across , amidst, above, against, Before, behind, beside, beyond, beneath, between, below…

4.4 Giới từ do phân từ (participle prepositions): According to ( tùy theo), during ( trong khoảng ), owing to ( do ở ), pending ( trong khi) , saving = save = except ( ngoại trừ ), notwithstanding ( mặc dù ) , past ( hơn, qua ) considering ( xét theo ) concerning/ regarding /touching ( về vấn đề, về ), excepting = except ( ngoại trừ )

4.5 Cụm từ được dùng như giới từ: Giới từ loại này bao gồm cả một cụm từ

Because of ( bởi vì ), By means of ( do, bằng cách), In spite of (mặc dù), In opposition to ( đối nghịch với ), On account of ( bởi vì ), In the place of ( thay vì ), In the event of ( nếu mà ), With a view to ( với ý định để ), On behalf of ( thay mặt cho), In view of ( xét về ), With reference to ( về vấn đề, liên hệ tới)

4.6 Giới từ trá hình: Đây là nhóm giới từ được ẩn trong hình thức khác

At 7 o'clock ( o' = of ): Lúc 7 giờ

V. Các giới từ thường gặp

5.1 Giời từ chỉ thời gian

Chúng được sử dụng để giúp chỉ ra khi nào điều gì đã xảy ra, đang xảy ra hoặc sẽ xảy ra.

** During : ( trong khoảng) ( đi với danh từ chỉ thời gian )

5.2 Giời từ chỉ nơi chốn

On, In và At là 3 giới từ chỉ vị trí thông dụng nhất trong tiếng Anh. Cách phân biệt trong cách sử dụng những giới từ này cũng khá rõ ràng

Ngoài ra, còn rất nhiều giới từ chỉ địa điểm/ vị trí khác như:

5.3 Giời từ khác

VI. Những giới từ phổ biến

6.1 About

  • Xung quanh : Ex: I looked about her :tôi nhìn xung quanh cô ấy
  • Khắp nơi, quanh quẩn : Ex: He walked about the yard. hắn đi quanh sân.
  • Khoảng chừng Ex: It is about 3 km : độ khoảng 3km
  • Về Ex: What do you think about that? bạn nghỉ gì về điều đó?

6.2 Against

  • Chống lại, trái với Ex: struggle against ... đấu tranh chống lại
  • Đụng phải Ex: He ran against the trunk :hắn chạy đụng vào gốc cây.
  • Dựa vào Ex: I placed her her against the trunk :Tôi để cô ấy dựa vào gốc cây.
  • So với :Ex: The class now has 50 students against 40 last years : lớp có 50 học sinh so với 40 học sinh năm ngoái.
  • Chuẩn bị, dự trù Ex: I saved $2,000 against my study next year : tôi để dành 2.000 đô chuẩn bị cho việc học năm sau.

6.3 At

  • Tại ( nơi chốn ) Ex: The teacher is at the desk: cô giáo đang ở tại bàn làm việc.
  • Lúc ( thời gian) Ex: I get up at 6.00 : tôi thức dậy lúc 6 giờ
  • Thành ngữ chỉ trạng thái: Ex: -At work : đang làm việc
  • At play : đang chơi
  • At oen's prayers : đang cầu nguyện
  • At ease : thoải mái
  • At war : đang có chiến tranh
  • At peace : đang hòa bình
  • Thành ngữ chỉ chiều hướng Ex: -Rush at sb : lao về phía ai
  • Point at : chỉ vào Ex: The teacher pointed at me : cô giáo chỉ vào tôi.
  • Thành ngữ chỉ số lượng Ex: I estimated the class at 50 : tôi độ lớp học chừng 50 người.

6.4 By

  • Kế bên, cạnh Ex: I sat by her : tôi ngồi cạnh cô ấy
  • Trước Ex: You must come here by ten o'clock : bạn phải đến đây trước 10giờ.
  • Ngang qua Ex: She passed by my house : cô ấy đi ngang qua nhà tôi.
  • Bởi Ex:The cake was made by me : cái bành được làm bởi tôi.
  • Ở chổ Ex: I took her by the hand. tôi nắm tay cô ấy
  • Theo Ex: Don't judge people by their appearances : đừng xét người theo bề ngoài.
  • Chỉ sự đo lường Ex: They sell beer by the litter : họ bán bia tính theo lít.

6.5 For

  • Vì , cho : I bring something for you : tôi mang vài thứ cho anh
  • chỉ thời gian: I have lived here for 2 years : tôi đã sống ở đây được 2 năm
  • Chỉ nguyên do: I was punished for being lazy : tôi bị phạt vì lười
  • Chỉ chiều hướng : She left for Hanoi : cô ấy đi HN
  • Chỉ sự trao đổi : I paid $3 for that book : tôi trả 3 đô để mua quyển sách đó

6.6 From

  • Từ (một nơi nào đó ): I went from home ( tôi từ nhà đến đây)
  • Chỉ nguồn gốc : I am from Hanoi ( tôi từ HN đến)
  • Từ + thời gian : From Monday to Saturday ( từ thứ hai đến thứ bảy)
  • Chỉ sự khác biệt : I am different from you ( tôi khác với bạn)
  • Chỉ nguyên nhân: Ex: -I suffer from headaches : ( tôi bị nhức đầu)

6.7 In

  • Chỉ thời gian: in time
  • Chỉ nơi chốn: in the street
  • Buổi : In the moning
  • Từ tháng trở lên: in May , in spring, in 2008, in the 19th century.

VII. Phân loại giới từ theo mục đích

7.1 Giời từ chỉ sự chuyển dịch: về cơ bản, giới từ chỉ hướng mô tả cách một cái gì đó hoặc ai đó di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường dùng để làm nổi bật rằng có chuyển động hướng đến một đích cụ thể.

-To, into, onto : dến

+to: chỉ hướng tiếp cận tới người,vật,địa điểm.

+into: tiếp cận và vào bên trong vật,địa điểm đó

+onto: tiếp cận và tiếp xúc bề mặt,ở phía ngoài cùng của vật,địa điểm

-From: chỉ nguồn gốc xuất xứ Ex: i come from vietnamese

-Across : ngang qua Ex: He swims across the river. ( anh ta bơi ngang qua sông)

-Along : dọc theo-Round,around,about: quanh

7.2 Giới từ chỉ thể cách

-With : với

-Without : không, không có

-According to: theo

-In spite of : mặc dù

-Instead of : thay vì

7.3 Giới từ chỉ mục đích

-To : để

-In order to : để

-For : dùm, dùm cho

-So as to: để

7.4 Giới từ chỉ nguyên do

-Thanks to : nhờ ở

-Through : do, vì

-Because of : bởi vì

-Owing to : nhờ ở, do ở

-By means of : nhờ, bằng phương tiện

7.5 Giới từ chỉ trạng thái

-Be in debt : mắc nợ

-Be in good health : có sức khỏe

-Be in danger : bị nguy hiểm

-Be in bad health : hay đau yếu

-Be in good mood : đang vui vẻ

-Be in tears : đang khóc

7.6 Thành ngữ với giới từ

-In such case :trong trường hợp như thế

-In short, in brief : tóm lại

-In fact : thật vậy

-In other words : nói cách khác

-In one word : nói tóm lại

-In all: tổng cộng

-In general : nói chung

-In particular : nói riêng

-Little by little : dần dần

-day by day : ngày qua ngày

-Two by two : từng 2 cái một

-by mistake : do nhầm lẫn.

-Learn by heart : học thuộc lòng

VIII. Tổng hợp giới từ hay nhất thường dùng trong IELTS

8.1 As opposed to: Used to make a contrast between two things

Example: This exercise develops suppleness as opposed to strength.

8.2 Amid

  • in the middle of or during something, especially something that causes excitement or fear

Example: He finished his speech amid tremendous applause.

  • Surrounded by something

Example: The hotel was in a beautiful position amid lemon groves.

8.3 By means of: With the help of something

Example: The load was lifted by means of a crane.

8.4 By virtue of/In virtue of: By means of or because of something

Example: She got the job by virtue of her greater experience.

8.5 For the sake of (doing) something: In order to get or keep something

Example: The translation sacrifices naturalness for the sake of accuracy.

8.6 In accordance with something: According to a rule or the way that something should be done

Example: We acted in accordance with my parents’ wishes.

8.7 In addition (to somebody/something): Used when you want to mention another person/thing after something else

Example: In addition to these arrangements, extra ambulances will be on duty until midnight.

8.8 In case of something: If something happens

Example: In case of fire, ring the alarm bell.

8.9 In lieu of : Instead of

Example: They took cash in lieu of the prize they had won.

8.10 In order to do something: With the purpose or intention of doing or achieving something

Example: In order to get a complete picture, further information is needed.

8.11 In place of somebody/something: Instead of somebody/something

Example: We just had soup in place of a full meal.

8.12 In respect of something

  1. Concerning

Example: A writ was served on the firm in respect of their unpaid bill.

  1. In payment for something

Example: money received in respect of overtime

8.13 In view of something: Considering something

Example: In view of the weather, the event will now be held indoors.

8.14 On account of something: Because of

Example: The marsh is an area of great scientific interest on account of its wild flowers.

8.15. On behalf of somebody In order to help somebody

Example: They campaigned on behalf of asylum seekers.

8.16 On top of

8.16.1 In addition to something

Example: He gets commission on top of his salary.

8.16.2 In control of a situation

Example: Work tends to pile up if I don’t keep on top of it.

8.17 Thanks to: Used to say that something has happened because of somebody/something

Example: It was all a great success – thanks to a lot of hard work.

8.18 With a view to (doing) something: With the intention or hope of doing something

Example: He is painting the house with a view to selling it.

8.19 With regard to/In regard to: Concerning somebody/something

Example: The company’s position with regard to overtime is made clear in their contracts.

8.20 Apropos/Apropos of: Regarding, concerning or related to somebody/something

Example: Apropos our date for lunch, I cannot go.

8.21 Beneath:

8.21.1 In or to a lower position than somebody/something; under somebody/something

Example: They found the body buried beneath a pile of leaves.

8.21.2 Not good enough for somebody

Example: He considers such jobs beneath him.

8.22 Beside

8.22.1 Next to or at the side of somebody/something

Example: He sat beside her all night.

8.22.2 Compared with somebody/something

Example: My painting looks childish beside yours.

8.23 Besides: In addition to somebody/something; apart from somebody/something

Example: Besides working as a doctor, he also writes novels in his spare time.

8.24 Beyond

8.24.1 On or to the further side of something

Example: The road continues beyond the village up into the hills.

8.24.2 Later than a particular time

Example: I know what I’ll be doing for the next three weeks but I haven’t thought beyond that.

8.24.3 More than something

Example: Our success was far beyond what we thought possible.

8.24.4 Used to say that something is not possible

Example: The situation is beyond our control.

8.24.5 Too far or too advanced for somebody/something

Example: The exercise was beyond the abilities of most of the class.

8.25 Concerning: About something, involving somebody/something

Example: All cases concerning children are dealt with in a special children’s court.

Synonyms: Apropos, Regarding, Respecting, With respect to, As for, As regards, In respect of, With regard to, In regard to

8.26 Considering

Used to show that you are thinking about a particular fact, and are influenced by it, when you make a statement about something

Example: Considering he has only just started, he knows quite a lot about it.

8.27 Despite/In spite of

Used to show that something happened or is true although something else might have happened to prevent it

Example: Despite applying for hundreds of jobs, he is still out of work.

8.28 Except/Except for/Apart from/Aside from

Used before mentioning the only thing or person about which a statement is not true

Example: We work every day except Sunday.

8.29 Excluding: Not including

Example: Lunch cost 10 dollars per person, excluding drinks.

8.30 Failing

Used to introduce a suggestion that could be considered if the one just mentioned is not possible

Example: Ask a friend to recommend a doctor or, failing that, ask for a list in your local library.

8.31 Following: After or as a result of a particular event

Example: He took charge of the family business following his father’s death.

8.32 Given: When you consider something

Example: Given his age (Considering how old he is), he is remarkably active.

8.33 Including: Having something as part of a group or set

Example: Six people were killed in the riot, including a policeman.

8.34 Notwithstanding: Without being affected by something; despite something

Example: Notwithstanding some financial problems, the club has had a successful year.

8.35 Onto

8.35.1 Used with verbs to express movement on or to a particular place or position

Example: She stepped down from the train onto the platform.

8.35.2 Used to show that something faces in a particular direction

Example: The window looked out onto the terrace.

8.36 Opposite

8.36.1 On the other side of a particular area from somebody/something, and usually facing them.

Example: The bank is opposite the supermarket.

8.36.2 Acting in a film or plays as the partner of somebody

Example: She starred opposite Tom Hanks.

8.37 Past

8.37.1 Later than something

Example: It was past midnight when we got home.

8.37.2 On or to the other side of somebody/something

Example: He hurried past them without stopping.

8.37.3 Above or further than a particular point or stage

Example: Unemployment is now past the 3 million mark.

8.38 Per: Used to express the cost or amount of something for each

Example: This country has a higher crime rate per 100,000 of the population than most other European countries.

8.39 Qua: As something, in the role of something

Example: The soldier acted qua soldier, not as a human being.

8.40 Regarding: Concerning/about somebody/something

Example: She has said nothing regarding your request.

8.41 Respecting/With respect to: Concerning

Example: information respecting the child’s whereabouts

8.42 Save/Save for: Except something

Example: They knew nothing about her save her name.

8.43 Throughout

8.43.1 In or into every part of something

Example: They export their products to markets throughout the world.

8.43.2 During the whole period of time of something

Example: The museum is open daily throughout the year.

8.44 Towards

8.44.1 In the direction of somebody/something

Example: They were heading towards the German border.

8.44.2 Getting closer to achieve something

Example: This is a first step towards political union.

8.44.3 Close or closer to a point in time

Example: towards the end of April

8.44.4 In relation to somebody/something

Example: He was tender and warm towards her.

8.44.5 With the aim of obtaining something, or helping somebody to obtain something

Example: The money will go towards a new school.

8.45 Underneath

8.45.1 Under or below something else, especially when it is hidden or covered by the thing on top

Example: The coin rolled underneath the piano.

8.45.2 Used to talk about somebody’s real feelings or character, as opposed to the way they seem to be

Example: Underneath her cool exterior she was really very frightened.

8.46 Upon: Formal use of “on”

Example: The decision was based upon two considerations.

8.47 Versus: Used to compare two different things

Example: It was the promise of better job opportunities versus the inconvenience of moving away and leaving her friends.

8.48 Via

8.48.1 Through a place

Example: We flew home via Dubai.

8.48.2 By means of a particular person, system…

Example: The news programme came to us via satellite.

8.49 Within

8.49.1 Before a particular period of time has passed; during a particular period of time

Example: Two elections were held within the space of a year.

8.49.2 Not further than a particular distance from something

Example: a house within a mile of the station

8.49.3 Inside the range or limits of something

Example: The question is not within the scope of this talk.

8.49.4 Inside somebody/something

Example: There is discontent within the farming industry.

8.50 According to:

8.50.1 As stated or reported by somebody/something

Example: You have been absent six times according to our records.

8.50.2 Following, agreeing with or depending on something

Example: The salary will be fixed according to qualifications and experience.

8.51 Ahead of

8.51.1 Further forward in space or time than somebody/something; in front of

Example: Ahead of us lay ten days of intensive training.

8.51.2 Earlier than

Example: I finished several days ahead of the deadline.

8.51.3 Further advanced than somebody/something, e.g. in a race or competition

Example: She was always well ahead of the rest of the class.

8.52 Owing to: Because of

Example: The game was cancelled owing to torrential rain.

8.53 Prior to: Before something

Example: during the week prior to the meeting

8.54 Regardless of: Paying no attention to something/somebody; treating something/somebody as not being important

Example: The amount will be paid to everyone regardless of whether they have children or not.

8.55 Subsequent to: After, following

Example: There have been further developments subsequent to our meeting.

XI. 5 giới từ thường sử dụng khi mô tả số liệu IELTS WRITING TASK 1

9.1 At

  • stand at + số liệu: đứng tại mức (vào 1 mốc cố định)

The crime rate stood at 5% in 2000. (Tỉ lệ tội phạm đứng ở mức 5% vào năm 2000)

  • remain stable/remained the same at + số liệu: giữ nguyên tại mức

The figure for rice export in Vietnam remained stable at $15 million in 2015. (Số liệu xuất khẩu gạo giữ nguyên ở mức 15 triệu đô la vào năm 2015)

  • peak at + số liệu: đạt mức cao nhất là bao nhiêu

The amount of electricity produced peaked at 10,000 units in 2000. (Lượng điện được sản xuất đạt mức cao nhất là 10,000 đơn vị vào năm 2000)

9.2 To

  • (verb) increase/decrease to + số liệu: tăng đến/giảm xuống mức

– The number of students increased to 10,000 after 2 years. (Số lượng học sinh tăng đến mức 10,000 sau 2 năm)

  • (noun) an increase/decrease to + số liệu: một sự tăng đến/giảm xuống mức

– There was an increase to 10,000 in the number of students after 2 years. (Có một sự tăng đến mức 10,000 trong số lượng học sinh sau 2 năm.)

9.3By

  • (verb) increase/decrease by + số liệu: tăng thêm/giảm đi bao nhiêu

– The number of students increased by 2,000 after 2 years (Số lượng học sinh tăng thêm 2,000 sau 2 năm)

9.4 Of

  • (noun) an increase/decrease of + số liệu: một sự tăng thêm/giảm đi bao nhiêu

– There was an increase of 2,000 in the number of students after 2 years. (Có một sự tăng thêm 2,000 trong số lượng học sinh sau 2 năm.)

  • reach a peak/reach the highest point of + số liệu: đạt lên mức cao nhất là bao nhiêu

The amount of electricity produced reached a peak of 10,000 units in 2000. (Lượng điện được sản xuất đạt mức cao nhất là 10,000 đơn vị vào năm 2000)

  • hit a low/hit the lowest point of + số liệu: chạm mức thấp nhất là bao nhiêu

The amount of electricity produced hit the lowest point of 5,000 units in 1980. (Lượng điện được sản xuất chạm mức thấp nhất là 5,000 đơn vị vào năm 1980)

 

9.5 around/ between… and…

  • fluctuate/a fluctuation around + số liệu: biến động trong khoảng

– The unemployment rate of Vietnam fluctuated around 10% from 2007 to 2010. (Tỉ lệ thất nghiệp ở Việt Nam biến động trong khoảng 10% từ 2007 đến 2010)

  • fluctuate/a fluctuation between… and….: biến động ở mức giữa…. và….

– The unemployment rate of Vietnam fluctuated between 8% and 12% from 2007 to 2010. (Tỉ lệ thất nghiệp ở Việt Nam biến động trong khoảng từ 8 đến 12% từ 2007 đến 2010)

(TỔNG HỢP)

Các em có thể tham khảo mục số 2 bài viết HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH HỌC TỪ VỰNG IELTS KHÔNG BAO GIỜ QUÊN! này về cách lưu từ vựng bằng sổ tay hiệu quả nhất.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK