Return to site

Từ vựng & Cấu trúc qua bài báo

Conjoined twins get a chance to go their separate ways in HCMC (e.vnexpress)

· Điểm báo

Bên cạnh hướng dẫn rất kĩ em, cách dùng từ Commit trong tiếng anh, IELTS TUTOR xin phân tích từ vựng, ngữ pháp cũng như cấu trúc của một bài báo hết sức hay và nhân văn về cặp song sinh được phẫu thuật thành công tách liền thân mình vừa diễn ra thành công tốt đẹp nhé. Phân tích bài báo là một cách vừa học từ vựng, vừa học về ideas và cấu trúc, rất rất hay mà lại vừa nắm bắt được thông tin hằng ngày nữa. Ai đã có người thân đã từng phẫu thuật, mới biết là trải qua cuộc phẫu thuật như này rất nguy hiểm và hồi hộp, nên cùng chúc mọi sự bình an đến hai em nhé!

Phân tích bài báo tiếng anh - IELTS TUTOR

I. Đoạn báo IELTS TUTOR phân tích

More than 90 doctors, nurses and medical experts worked for nine hours to successfully separate a pair of conjoined twins in HCMC Wednesday.
Hoang Truc Nhi and Hoang Dieu Nhi were born prematurely on June 7 last year at the Hung Vuong Hospital in the city. The two girls were joined at the pelvis. After birth, they were transferred to the HCMC Children’s Hospital to be raised and monitored.

The twins were classified as a pair of Ischiopagus Tetrapus (Quadripus) conjoined twins, which means they have a symmetrical continuous longitudinal axis with their area of union not broken anteriorly, according to doctors.

If a pair of conjoined twins is born for every 200,000 births, only 6 percent of such cases are classified as Ischiopagus Tetrapus, doctors said.

Truc Nhi and Dieu Nhi shared parts of their ileums and colons, and a single anus. They also had two separate bladders on two sides of their belly. Two ureters led to the two bladders. Their pelvis was arranged similar to a circle, doctors said.

Over the past year, the twins had learned to sit up and coordinate with each other to move around despite their condition. Their parents, doctors and therapists all took great care of them daily, attending to their every need, from feeding them to changing diapers.

The separation

Two weeks before the surgery, the pair was administered antibiotics to prevent possible infections. The twins were deemed ready for the surgery after reaching 13 months, weighing 15 kg and having health statistics close enough to that of a normal child.

The surgery started at 6 a.m. Wednesday at the HCMC Children's Hospital, and was expected to last for around 12 hours. Around 93 doctors, nurses and medical experts from several HCMC hospitals, including Tran Dong A, a doctor renowned for successfully separating a pair of conjoined twins back in 1988, were on hand. Doctors said similar surgeries have a survival rate of around 74 percent.

The twins’ mother accompanied them all the way to the operation theater before parting ways and waiting outside with the father.

"I just want both my girls to be safe and healthy enough to go through the surgery successfully. Whatever the future might hold, I’ll think about later," the 25-year-old woman said.

The surgery went as planned. The surgeons managed to separate the two girls at around 2:10 p.m.

Truc Nhi was then taken to another operation theater, while Dieu Nhi stayed on in the original. The two will undergo more surgical procedures to give them functional organs and body parts.

"All of their defects were as we had anticipated before the surgery. Their vitals have been completely stable up until now," said a doctor.

The surgery ended successfully at around 6:40 p.m. Wednesday. The two girls were then transferred to a care unit in the HCMC Children's Hospital to be monitored.

II. Phân tích từ vựng & cấu trúc tác giả sử dụng trong bài báo

          • Medical experts: chuyên gia y tế 
          • successfully separate: động từ separate là tách ra 
          • conjoined twins: cặp song sinh dính liền, trong đó từ conjoined có nghĩa là join together, là dính liền lạ
          • were born prematurely: sinh non 
          • were joined at the pelvis: pelvis là xương chậu, ở đây là ý nói hai bé này dính liền với nhau ở khung xương chậu 
          • After birth, they were transferred to the HCMC Children’s Hospital to be raised and monitored: trong đó be transferred to.. mang nghĩa chuyển đến, be raised and monitored là nuôi dưỡng và Theo dõi 
          • The twins were classified as…mang nghĩa được xếp vào diện 
          • they have a symmetrical continuous longitudinal axis with their area of union not broken anteriorly: hơi có nhiều từ y khoa một chút, symmetrical là cân xứng
          • Share parts of their….: có nghĩa là 2 bé này dùng chung với nhau ruột 
          • bladders là bàng quang 
          • had learned to sit up and coordinate with each other to move around trong đó coordinate with each other là phối hợp, move around là di chuyển 
          • therapists: bác sĩ chuyên khoa, trị liệu
          • Take great care of cũng giống như take care of, nhưng thêm adj trước care để thêm sắc thái 
          • attending to their every need: attend to + noun: giúp đỡ 
          • Feed them: cho ăn
          • Change diapers: thay tã 
          • Prevent possible infections: possible là adj có nghĩa là có thể xảy ra, infection là nhiễm trùng
          • Were deemed ready for the surgery: be deemed = be considered as được cho rằng
          • The twins were deemed ready for the surgery after reaching 13 months, weighing 15 kg and having health statistics close enough to that of a normal child: nguyên câu này có sử dụng mệnh đề quan hệ rút gọn ở chỗ weigh, đọc thêm kĩ ở đây nhé https://www.ieltstutor.me/blog/menh-de-which-ielts-writing 
          • Have health statistics close enough to that of a normal child: nghĩa là chỉ số sức khoẻ gần như những trẻ bình thường 
          • Be renowned for: nổi tiếng vì 
          • Be on hand: mang nghĩa available and ready to help, ý ở đây là khoảng 93 bác kĩ, y tá, chuyên gia bao có sẵn ở đấy để nếu có việc gì thì giúp 
          • have a survival rate of around 74 percent: tỉ lệ sống sót 74%
          • The twins’ mother accompanied them all the way to the operation theater: ý là mẹ của 2 bé đi Theo 2 bé suốt đến phòng mỗ, trong đó accompany là đi Theo, tháp tùng
          • go through the surgery successfully: vượt qua cuộc phẫu thuật thành công 
          • Whatever the future might hold, … cụm này rất hay được dùng, nghĩa là bất kể là sau này ra sao đi nữa
          • went as planned trong đó go as planned có nghĩa là như dự kiến 
          • undergo more surgical procedures, trong đó undergo là trải qua 
          • defects là dị tật 
          • Stable là tính từ, mang nghĩa ổn định 
          • up until now: cho đến tận bây giờ 
          • The surgery ended successfully: cuộc phẫu thuật thành công tốt đẹp 

          Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

          >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

          >> IELTS Intensive Listening

          >> IELTS Intensive Reading

          >> IELTS Intensive Speaking

          All Posts
          ×

          Almost done…

          We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

          OK