Return to site

Hướng dẫn từ A đến Z cách phân biệt A THOUSAND, THOUSAND và THOUSANDS

· Vocabulary - Grammar

Bên cạnh đọc kĩ hướng dẫn từ A đến Z cách nâng band hiệu quả trong IELTS, các em cũng nên chú ý đến những lỗi sai từ vựng thường gặp về sự khác nhau của những cặp từ thường hay nhầm lẫn, vì đây là những lỗi rất dễ phạm phải trong IELTS WRITING nhất là khi kĩ năng này đòi hỏi các em phải nắm vững cách dùng từ để có thể tự mình viết câu cho đúng ngữ pháp nhé!

Chú ý là tất cả áp dụng cho THOUSAND thì sẽ áp dụng cho HUNDRED, MILLION và BILLION nhé

SOURCE: MrsTrangIELTS

1. THOUSAND

Số đếm + thousand

Khi trước "thousand" là một con số cụ thể, danh từ này có vai trò của một loại đơn vị đếm chứ không phải số lượng nên bạn không được thêm hậu tố "s" vào từ.

Ví dụ:

  • Five thousand, ten thousand.
  • Three thousand. (mình sẽ không viết: three thousands)
  • Your essay should be no more than two thousand words long. 
  • Twelve thousand years ago, our ancestors were primitive savages living in caves. 
  • A thousand people took part in the region's biggest-ever cycle race. 
  • Our computer indexes several thousand new records every second. 
  • Accommodation needs to be found for thousands of homeless families.
  • There were approximately four thousand foreigners visiting Vietnam.

(Có khoảng bốn nghìn người nước ngoài đến thăm Việt Nam)

CÓ THỂ NHỚ ĐƠN GIẢN LÀ TRỪ ĐANG CHỈ SỐ ĐẾM (10 THOUSAND) THÌ NẾU THOUSAND ĐỨNG TRƯỚC 1 NOUN THÌ NÓ SẼ ĐÓNG VAI TRÒ NHƯ 1 ADJ THÌ SẼ KHÔNG BAO GIỜ CÓ S

2. A THOUSAND

Mang nghĩa 1000

Ví dụ:

  • They had driven over a/one thousand miles. (1000 dặm)
  • I have a thousand things to do before we go away. (1000 việc)

3. THOUSANDS

A Thousand/ Thousands of something (một ngàn việc/ hàng ngàn việc)

Từ này có thể dịch là "'rất nhiều người ', hoặc 'hàng nghìn người', một con số ước lượng nên "thousands" chỉ dùng cho trường hợp ước lượng, không có số đếm cụ thể trước đó.

Ví dụ:

  • Thousands of people
  •  He won thousands of dollars in the lottery

(Anh ta thắng xổ số hàng nghìn USD)

  • Thousands of people died during the World War II.

(Hàng nghìn người đã chết trong Thế chiến II )

  • Thousands of people have visited Vietnam last year.

(Hàng ngàn người đã đến thăm Việt Nam năm ngoái.)

  • There were thousands of people there.

(Có hàng ngàn người ở đó.)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK