Return to site

Cẩm Nang Từ Vựng Topic Education này Sẽ Giúp Em Đạt 7.0 IELTS Writing Task 2 Dễ Dàng!

 

Tập hợp tất cả từ vựng về Topic EDUCATION/WORK IELTS WRITING/SPEAKING

· Vocabulary - Grammar

Hôm nay IELTS TUTOR giới thiệu đến các bạn Chuyên mục - Vocabulary theo Topic. Topic hôm nay là EDUCATION/WORK - một topic cực kì dễ ra trong IELTS WRITING nói chung & bao trùm cả 3 skills còn lại của IELTS luôn nhé!

Bạn nào chưa tham khảo Trọng tâm các Topic & các dạng đề phải học trước khi thi IELTS WRITING TASK 1 & 2 thì tham khảo trước khi học tiếp bài này, cho có hệ thống các bạn nhé!

Source: Sưu tầm

1. Từ Vựng chủ đề School trong IELTS WRITING TASK 2

Kindergarten: trường mầm non

Primary school – pre-school education = Trường cấp 1

Secondary school: Trường cấp 2

College = further education : Cao đẳng

Higher education = university education

Post-graduate school: sau đại học

PhD = Doctorate

Vocational course: khóa học dạy về kỹ năng cho một nghề nghiệp cụ thể (khóa học hướng nghiệp)

Distance leaning course: khóa học đào tạo từ xa

Comprehensive education: giáo dục toàn diện

Be graducated from: tốt nghiệp từ

To enroll on/in a degree course: đăng ký một khóa học

To major in physics: chọn vật lý là môn học chính ở đại học

To attend a lecture: tham gia bài giảng

To attend a tutorial: tham gia lớp học với giáo sư theo nhóm nhỏ tại văn vòng

To deliver lecture: giảng bài

To lecture in something: giảng về cái gì đó

To do note-taking: ghi chép, ghi chú lại

Keeping up with the work load: theo kịp với khối lượng công việc hoặc khối lượng học được yêu cầu

To fall behind with study = fail to keep pace with the school/university work: không theo kịp bài vở trên trường

Pay off a student loan: thanh toán khoản vay sinh viên

Play truant/truancy: trốn học

Comprehensive education: giáo dục toàn diện

The literacy rate: tỉ lệ biết chữ

Literate (a): biết chữ

Illiterate (a): mù chữ

A gap year: chỉ một năm nghỉ khi chuyển tiếp giữa cấp 3 và đại học

2. Collocations chủ đề schools trong IELTS WRITING TASK 2

To give out or assign homework: giao bài tập về nhà

To do or complete homework: hoàn thành bài tập về nhà

To complete/graduate high school: tốt nghiệp trung học phổ thông

To do/participate/take part in school activities/sport: tham gia các hoạt động tại trường/thể thao

Without an ear for music: không có khả năng thưởng thức âm nhạc

3. Từ Vựng chủ đề WORK trong IELTS WRITING TASK 2

1. To be called for an interview: to be invited to attend an interview

Example: Although he has been called for an interview, he hasn’t got a job yet.

2.Run your own business/be self-employed: to have your own business

Example: It has been my dream is to be my own boss, because I can do everything in my way If I run my own business.

3. A nine-to-five job: a normal job that consists of an 8 hour a day

Example: The idea of doing a nine-to-five job is quite arduous for few people.

4. To be stuck behind a desk: to be unhappy in office job

Example: Working full-time in an office can lead to being stuck behind a desk.

5. One of the perks of the job: an extra benefit you get from a job

Example: Extra meal is one of the perks of the job, which make employees more satisfied

6. Job satisfaction: the feeling of enjoying a job

Example: Job satisfaction is the most important factor when a person chooses a job.

7. Manual work: work that requires physical activities

Example: Many people have manual work that requires them to work in dangerous environment.

8. Temporary work: work done for a limited time only

Example: Taxi drivers is just my temporary work, I am applying for better job.

9. Voluntary work: to work without pay

Example: In my free time, I join in voluntary work to help the society.

10. To be well paid: to earn a good salary

Example: Working in auditing area will be well paid.

11. Working conditions: the hours, salary and other entitlements that comes with the job

Example: Employer should spend more money on improving the working conditions.

12. To meet a deadline: to finish a job on time

Example: Last week she was really stress, because she had to work too hard to meet the deadlines.

13. To take early retirement: to retire early

Example: Recently, a large number of older worker tend to take early retirement, then they will have more time to travel.

14. A heavy workload: to have a lot of work to do

Example: Many worker are complaining the heavy workload, and they asking for higher salary.

15. Shift work: a system in which different groups of workers work somewhere at different times of the day and night

Morning/Night shift

Example: Many industries rely heavily on shift work, and millions of people work in jobs that require shift schedules.

16. Tempting offer

Example: After graduating in economics, I got a very tempting offer from an investment bank and accepted it.

17. Land a new job: get a new (and usually a good) job

Example: After graduating, I did the usual things of putting together my CV & applying for jobs. Luckily, I landed a fantastic new job at a tourism company.

20. Carve a niche for myself: make a special position for myself

Example: After graduating, I practiced medicine for a number of years in London. I managed to carve a niche for myself as a specialist in dermatology.

21. Job swap:

Example: I want to take up some fresh challenges so I did a job swap for a year.

22. Do a job-share: situation where 2 people share equal parts of the same job

Example: I decided to go part-time and do a job-share with my friend after returning from maternity leave.

23. Lay off staff: dismiss staff because there is no work for them to do

Example: My start-up went through a difficult period and had to lay off staff

24. Volume of work: workload

25. Earn a good living

Example: I had a substantial volume of work – private students and marking exams – and was able to earn a good living

26. Fast-track scheme: system for rapid training and promotion of talented staff

27. Move up the ladder: being promoted

Example: I was put on a fast-track scheme and was moving up the ladder fast

29. Get the sack: be dismissed

Example: I want to take one weeks off from work but I’m afraid of getting the sack

  • A retirement package
  • Meaning: the money or other benefits that you receive from a company or organization when you stop working there because of your age

Example: Companies who value their employees should offer a generous retirement package.

Dịch đại ý

A retirement package: chế độ hưu trí

Nghĩa: tiền và các quyền lợi khác được nhận từ công ty sau khi nghỉ hưu

Ví dụ: Những công ty trân trọng nhân viên thường đưa ra chế độ hưu trí rộng rãi.

  • Holiday entitlement

Meaning: the number of days off work that you are allowed as holidays

Example: It is important to know the holiday entitlement before accepting a job.

Dịch đại ý

Holiday entitlement: số ngày nghỉ phép

Nghĩa: số ngày nghỉ cho phép

Ví dụ: Quan trọng là biết được số ngày nghỉ phép trước khi nhận một công việc.

  • Sick leave

Meaning: permission to stay away from work because of illness or injury

Example: Important factors when choosing a job include holiday entitlement, sick leave and a company pension scheme.

Dịch đại ý

  • Sick leave: 

nghỉ ốm

Nghĩa: được phép nghỉ ốm

Ví dụ: Những yếu tố quan trọng khi lựa chọn công việc bao gồm số ngày nghỉ phép, nghỉ ốm và chế độ lương hưu.

  • Annual leave

Meaning: a period of time when you are allowed to be away from work for a holiday/vacation

Example: Parents often take their annual leave at the same time as the long school holidays.

Dịch đại ý

  • Annual leave: 

kì nghỉ hàng năm

Nghĩa: một thời gian được phép nghỉ để đi nghỉ mát

Ví dụ: Cha mẹ thường dùng ngày nghỉ hàng năm cùng thời gian với kỳ nghỉ dài của trường học.

  • Job prospects

Meaning: the chances of being successful and having more opportunities at work

Example: People with qualifications and experience usually have the best job prospects.

Dịch đại ý

  • Job prospects: 

triển vọng công việc

Nghĩa: cơ hội để thành công và có nhiều cơ hội hơn trong công việc

Ví dụ: Những người có bằng cấp và kinh nghiệm thường có triển vọng công việc tốt hơn.

  • Promotion opportunities

Meaning: chances to move to a more important position in a company or organization

Example: Perhaps the most important factor when choosing a job are the promotion opportunities/promotion prospects.

Dịch đại ý

  • Promotion opportunities: 

cơ hội thăng tiến

Nghĩa: cơ hội được điều chuyển lên vị trí cao hơn trong công ty

Ví dụ: Có lẽ yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn công việc là cơ hội thăng tiến hay triển vọng công việc.

  • To move up the career ladder

Meaning: a series of stages by which you can make progress in your career

Example: Ambitious employees look for a job in which there is a chance to move up the career ladder.

Dịch đại ý

  • To move up the career ladder: 

bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp

Nghĩa: Tiến lên trong một loạt các giai đoạn trong sự nghiệp

Ví dụ: Những nhân viên tham vọng thường tìm một công việc có thể bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp.

  • To pursue a successful career

Meaning: to have a series of jobs in a particular area of work, with more

responsibility as time passes

Example: While many people wish to pursue a successful career, for others it is more important to find work which is interesting and enjoyable.

Dịch đại ý

  • To pursue a successful career: 

theo đuổi sự nghiệp thành đạt

Nghĩa: trải qua một loạt công việc tại một nơi cụ thể, với nhiều trách nhiệm hơn khi thời gian qua đi

Ví dụ: Trong khi nhiều người mong muốn theo đuổi sự nghiệp thành đạt, một số người khác việc tìm một công việc thú vị lại quan trọng hơn.

  • To take a career break

Meaning: a period of time when you do not do your usual job, for example because you have children to care for

Example: Some companies offer female employees the opportunity to take a career break for a few years if they have young children to care for.

Dịch đại ý

  • To take a career break: nghỉ việc một thời gian (sẽ quay lại làm việc)

Nghĩa: một thời gian nghỉ việc, ví dụ như chăm con

Ví dụ: Một số công ty cho phép nữ nhân viên nghỉ việc trong vài năm nếu họ có con nhỏ cần chăm sóc.

  • To have no career ambitions

Meaning: to have no desire to be successful or to move up the career ladder

Example: Those who are content to do the same job and have no career ambitions are often happier in their work and do not suffer from stress.

Dịch đại ý

  • To have no career ambitions: 

không có tham vọng trong sự nghiệp

Nghĩa: không có tham vọng thành đạt hay bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp

4. Các câu ví dụ nên học thuộc lòng trong IELTS Writing Task 2 trong Topic Education & Work

Source: IELTS Fighter

Tập hợp tất cả từ vựng về Topic EDUCATION/WORK IELTS WRITING/SPEAKING

5. Các bài đọc hiểu nên đọc để học từ vựng thường gặp trong Topic Education - Work

Từ vựng topic internet IELTS
Bài đọc hiểu chủ đề Internet IELTS
Bài Reading luyện tập từ vựng chủ đề Education
Bài Reading luyện tập từ vựng chủ đề Education
Bài Reading luyện tập từ vựng chủ đề Education
Bài Reading luyện tập từ vựng chủ đề Education

Đề mẫu luyện tập cho TOPIC này

Đề mẫu 1:

Some people think that parents should teach children how to be good members of the society. Others, however, believe that school is the place to learn this.

Discuss both views and give your opinion.

*Đề mẫu 2:

We have three important parts of education reading, writing and Math. Some people think every child will benefit from a fourth skill added to the list: computer skills. To what extent do you agree or disagree?

*Đề mẫu 3:

Some people believe that everyone has the right to receive university education,so the government should make it free to all people regardless of their financial background. To what extent do you agree or disagree?

Đề mẫu 4:

More and more companies are allowing employees to work from home. Do you think this is a positive or negative development?

Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé!

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OKSubscriptions powered by Strikingly