Từ vựng topic Social issues IELTS

· Vocabulary - Grammar

I. Collocations các từ liên quan

1. Collocation là gì?

2. Collocations từ liên quan

2.1. Collocations với tính từ Social

1. Social welfare: phúc lợi xã hội

  • IELTS TUTOR xét ví dụ: I live on the social welfare (Tôi sống nhờ vào tiền trợ cấp phúc lợi xã hội)

2. Social security: an sinh xã hội

3. Social fabric: kết cấu xã hội

4. Social hierarchy: giai cấp xã hội, sự phân tầng trong xã hội

5. Social campaigns: các chiến dịch xã hội

6. Antisocial behaviors: những hành vi chống đối xã hội

2.2. Collocations với danh từ Issue

1. Issues concerning environment/terrorism/illegal immigration: vấn đề liên quan đến môi trường/ khủng bố/ nhập cư trái phép

2. Thorny issue:vấn đề hóc búa, khó khăn

3. Complex issue: vấn đề phức tạp, rắc rối

4. Unresolved issue: vấn đề chưa được giải quyết

5. Clarify an issue: làm rõ vấn đề

6. Highlight an issue: nhấn mạnh vấn đề

7. Settle an issue: làm dịu vấn đề (gây tranh cãi) xuống

2.3. Collocations với danh từ Problem

1. Ongoing problem: vấn đề đang diễn ra

2. Pervasive problem: vấn đề đang diễn ra ở khắp nhiều nơi, có tính lây lan

3. Insurmountable problem: vấn đề nan giải

4. Daunting problem: vấn đề dễ làm nản chí

5. Outstanding problem: vấn đề tồn đọng

6. To be faced with a problem: đối mặt với một vấn đề

7. Analyze a problem: phân tích một vấn đề

8. Tackle/address a problem: giải quyết một vấn đề

9. Gain insight into a problem: tìm hiểu kỹ một vấn đề

10. To be deep in thought about a problem: suy nghĩ, cân nhắc một vấn đề

II. Các vấn đề xã hội

1. Environmental pollution: ô nhiễm môi trường

2. Illegal immigration: nhập cư bất hợp pháp

3. Terrorism: khủng bố /Chủ nghĩa khủng bố

4. Poverty: sự đói nghèo

5. Racism: nạn phân biệt chủng tộc

6. Domestic violence: bạo lực gia đình

7. Child abuse: lạm dụng trẻ em

8. Overpopulation: sự bùng nổ dân số

9. Gun ownership: quyền sở hữu súng ống

10. Juvenile delinquency: tội phạm vị thành niên

11. Human rights: nhân quyền

12. Human exploitation: sự khai thác con người

13. Social inequality: bất bình đẳng xã hội

14. Political unrests/Political conflicts: những bất ổn/mâu thuẫn về chính trị

15. Same-sex marriage: hôn nhân đồng tính

16. Brain drain: tình trạng chảy máu chất xám

17. Teen suicide: sự tự tử trong giới trẻ

18. Abortion: tình trạng nạo phá thai

19. Prostitution: nạn mại dâm

20. Unemployment: tình trạng thất nghiệp

21. Traffic congestion: sự tắc nghẽn giao thông

22. Fresh water shortage/Fresh water scarcity: sự khan hiếm, thiếu hụt nguồn nước sạch

23. Growing gap between rich and poor states: khoảng cách giàu nghèo gia tang

24. Economic inequality: bất bình đẳng về kinh tế

25. Gender imbalance: sự thiếu cân bằng về giới tính

III. Từ vựng liên quan khác

  • Run-down areas: những khu vực đang ở trong tình trạng tồi tệ
  • Long-term measures >< Short-term measures: những giải pháp lâu dài >< tức thời
  • Life expectancy: tuổi thọ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Life expectancy is a statistical measure of the average time an organism is expected to live, based on the year of their birth, their current age and other demographic factors including sex.
  • The age of retirement: tuổi nghỉ hưu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The age of retirement for man in Vietnam is 60 and woman is 55 years old.
  • A burden on society: gánh nặng xã hội
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The HIV/ AIDS is a burden on society.
  • A great deal of heated debate: nhiều vấn đề tranh cãi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Censorship is an issue which frequently generates a great deal of heated debate, with supporters maintaining that it is vital in order to protect society.
  • Social advancement: tiến bộ xã hội
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Gender equality may be the most important social advancement.
  • Recreational activity: hoạt động giải trí
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  In big city like Ho Chi Minh, there are a wide range of recreational activities.
  • Parent-child relationship: quan hệ cha/mẹ với con
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The parent-child relationship is qualitatively different than all of our other relationships
  • Novel solutions: các giải pháp mới, cấp tiến
  • A fresh drive: một nỗ lực mới nhằm thay đổi, điều chỉnh những vấn đề còn tồn đọng
  • widespread flooding: lũ lụt trên diện rộng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Tropical has brought widespread flooding and strong winds to Mekong Delta.
  • crop failure: mất mùa
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: In this year, we explore what causes crop failures in the Central of Vietnam
  • insufficiency and poor quality of water: thiếu nước và chất lượng nước không đảm bảo
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A lot of heath problem caused by insufficiency and  poor water quality 
  • structural transformation : chuyển đổi cơ cấu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: An essential condition for this modernization problem is the structural transformation
  • liberalized trade: thương mại tự do
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Bangladesh, in its quest for growth, has moved from an import-substituting inward-oriented policy regime towards a more liberalized trade.
  • Undeclared earnings: không kê khai thu nhập
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Tax-dodging China cheated the nation out of at least $100 million in undeclared income last year
  • low status of women : địa vị thấp của nữ giới
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Violence against women and girls is not only a consequence of gender inequality, but reinforces women’s low status in society.
  • cost effective and well-suited to climates: giá thành hợp lý và phù hợp với môi trường
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The environmentally-friendly technology is cost-effective and well-suited to environment.
  • a widening gap between rich and poor: gia tăng khoảng cách giàu nghèo
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The widening gap between rich and poor is leading to segregation in more and more German cities
  • sustainable and equitable development: phát triển hài hòa, bền vững
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Sustainable and equitable development will be increasingly fundamental to foreign policy
  • raise the living standards: nâng cao chất lượng cuộc sống
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: To raise living standards we must rise productivity
  • poverty reduction: giảm đói nghèo
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Poverty Reduction Strategies are central to support economic and financial programs in underdeveloped countries.
  • highlight the need for sth: nhấn mạnh tính cấp thiết trong việc gì đó
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The water shortage highlights the need for new saving water measures
  • undergo a sharp transformation: trải qua những biến chuyển sâu sắc
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Despite this interphase transfer, the distinct interface remains as a place where material properties undergo a sharp transformation
  • the social fabric : hệ thống xã hội
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Based in England, Social Fabric is a marketing and strategy consulting firm
  • Compelling reason: nguyên nhân chính
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: There should have been a compelling reason that college students became lazy in the last few months.
  • State pension: chế đọ hưu trí
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: My grandparents find it hard to live on their state pension.
  • Demand an explanation: cần sự giải thích
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The teacher demands an explanation for the students’ absence.
  • The escalation of social problems: sự leo thang của các vấn đề xã hội
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The escalation of social problems has been the main problem to be concerned in the next meeting.
  • Juvenile delinquency: tình trạng vị thành niên phạm tội
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Juvenile delinquency is defined as an individual under the age of 18 who fails to abide by the laws.
  • Sexual discrimination: phân biệt giới tính
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Sex discrimination is when a person is treated less favourably than a person of the opposite sex would be treated in the same or similar circumstances
  • Deep-rooted opinion: quan điểm ăn sâu (vào nhận thức)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: It takes a very deep-rooted opinion that man has a more important role in society than woman.
  • Sustainable development: phát triển bền vững
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Sustainable development of raising the living standard has made the society grow faster.
  • Generation gap: khoảng cách thế hệ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Many families in Vietnam have been struggling to find solutions to family problems arising from the generation gap
  • Racial discrimination: phân biệt chủng tộc
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Barack Obama is the man who successfully solve the problem of racial discrimination in US recently.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK