Return to site

CÁCH PARAPHRASE CHỦ NGỮ THƯỜNG XUẤT HIỆN IELTS WRITING TASK 1

· Writing

Bên cạnh hướng dẫn rất kĩ cách paraphrase cho từ RECOMMEND, hôm nay IELTS TUTOR tổng hợp lại các cách paraphrase thường gặp đối với các chủ ngữ thường xuất hiện trong IELTS WRITING TASK 1, những từ này rất hay xuất hiện nên em cố gắng học sẵn các cách paraphrase nhé.

1. Từ vựng về nhóm tuổi

One person:

  • He is 10 years old.
  • He is a 10-year-old.
  • He is aged 10.

Nhớ đọc kĩ về cách dùng từ Aged ở lưu ý 27 nhé

More than one person:

  • The children in the class are all 10 years old.
  • It is a class of 10-year-olds
  • It is a class 10-year-old children.
  • The children in the class are all aged 10.

Age groups with more than one person:

  • The chart shows the hobbies of children (who are) between 10 and 12 years old.
  • The chart shows the hobbies of 10- to 12-year-olds
  • The chart shows the hobbies of 10- to 12-year-old children.
  • The chart shows the hobbies of children (who are) aged 10 to 12.

The chart shows the hobbies of children who fall into 10 to 12 age group

Other note:

  • Children = youngsters = the young = young people
  • The number of people in their forties (những người ở độ tuổi 40, tức từ 40 – 49 tuổi) Teenagers (miêu tả độ tuổi teen, tức từ 11-19 tuổi)
  • The elderly = elderly people = senior
  • citizens Adult (người lớn)

2. Giới tính

    Nhớ đọc kĩ cách phân biệt MALE và MALES nhé, ở lưu ý 21

    • Male và female vừa là danh từ đếm được vừa là tính từ, và nó được dùng cho người ở bất cứ độ tuổi nào

    Eg: The number of males aged under 14 years old was 100 The number of male children aged under 14 years old was 100

    • Men và women chỉ dùng cho người lớn. Tức khi đề bài nói đối tượng là children hoặc là người dưới 18 tuổi thì không nên dùng từ này để thay thế
    • Boys và girls chỉ nên được dùng cho trẻ em

    3. Thu nhập và chi tiêu

      IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ về cách paraphrase thu nhập & chi tiêu

      4. Từ vựng về tên nước và người nước đó

      Trong phần đề bài, nếu câu hỏi không liệt kê tên nước (e.g. “in three countries”), bạn có hai cách để viết lại trong introduction của mình như sau

      • “in Britain, France and Germany”
      • “in three countries, namely Britain, France and Germany”.

      Không quên dùng “the” trước 1 số nước như “the USA”, “the UK” và the “US” Các cấu trúc câu có thể dùng vs tên nước

      • The number of elderly people in the USA rose.
      • The number of Americans aged 65 and over rose over the period shown.
      • Canada also saw a rise in the number of elderly people.
      • However, the figure for Australia fell.

      5. Người dùng Internet

        • The percentage of people who used the Internet 
        • The percentage of people using the Internet
        • The percentage of people who had access to the
        • Internet Internet usage
        • The percentage of Internet users

        Eg:

        • The proportion of people using the Internet in the USA was about 20%.
        • The proportion of Internet users in the USA was about 20%.

        6. Tỷ lệ thất nghiệp

          • The proportion of people who were unemployed
          • The proportion of people who were jobless
          • Levels of unemployment
          • Unemployment rate
          • The proportion of people without job
          • Level of joblessness

          Eg:

          • The number of 16 -to 24-year-olds who were unemployed in England was around 18% in 2000
          • Level of unemployment in England fell to only 10% in 2002
          • Unemployment rate in England was higher than the figure for Mexico
          • The proportion of English 16 -to 24-year-olds without job was around 18% in 2000
          • Level of joblessness in England fell to only 10% in 2002
          • The proportion of people who were jobless in England fell to only 10% in 2002

          7. Tỷ lệ người nghèo

            • Poverty rate
            • Level of poverty
            • The percentage of people who live in poverty
            • The percentage of people who live under the poverty line Poverty level
            • Be poor

            Eg:

            • Poverty rate in Vietnam was much higher than that of Canada, at 10% and 2% respectively.
            • The percentage of people who live in poverty in Vietnam was much higher than that of Canada, at 10% and 2% respectively.
            • 10% of Vietnamese people were poor, compared with only 2% of Canadians.

            8. Doanh thu bán hàng

            Sales = turnover

            • Sales of fast food increased over the period shown
            • Turnover from fast food increased over the period shown
            • Fast food earned/obtained/gained just under $6 billion

            9. Hàng năm, hàng tháng, hàng tuần…

              • Per person = per capita = an average of = average + Noun 
              • Annual = yearly = per year
              • Per week = weekly = each week = a week

              Eg:

              • Average yearly spending on landlines dropped by nearly $200
              • Consumption of pizza dropped to 10 kilograms per person per year
              • The per capita consumption of beef in the US rose from around 60 to a peak of 90 pounds
              • US beef consumption rose from around 60 to a peak of 90 pounds per person
              • The amount of beef consumed by the average American rose from around 60 to a peak of 90 pounds

              10. Phương tiện giao thông

                • Các từ và cum từ paraphrase số lượng người dùng xe ô tô, chúng ta sử dụng tương tự với nhiều phương tiện khác như bus, train…
                • The number of people who use cars
                • The number of people driving to work
                • The number of car commuters
                • The number of people who commute by car
                • The number of people who travel by car
                • The number of car users

                Eg:

                • Approximately 5 million was the number of bus users in 2010.
                • Around 5 million commuters traveled by bus in 2010
                • The bus was used by about 5 million people in 2010
                • Nếu đi bằng xe đạp: The number of people who cycle to work = the number of cycling commuters
                • Nếu đi bằng tàu hỏa: The number of rail passengers

                11. Sự sản xuất và tiêu thụ

                Tiêu thụ

                • (Noun) Consumption
                • (Verb): be used, be consumed, be drunk or be eaten

                Sản xuất:

                • (Noun): production, manufacture
                • (Verb): be produced, be made, be manufactured,

                Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

                >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

                >> IELTS Intensive Listening

                >> IELTS Intensive Reading

                >> IELTS Intensive Speaking

                All Posts
                ×

                Almost done…

                We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

                OK