Cách dùng động từ "date" tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Cách dùng động từ "date" tiếng anh.

I. Kiến thức liên quan 

II. Cách dùng động từ "date" tiếng anh

1."date"vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"xác định niên đại, xác định thời gian"

=If you date something, you give or discover the date when it was made or when it began/to say how long something has existed or when it was made

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, date là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You cannot date the carving and it is difficult to date the stone itself. 
  • to date an old statue (IELTS TUTOR giải thích: xác định niên đại của một pho tượng thời thượng cổ)
  • I think we can date the decline of Western Civilization quite precisely. 
  • Archaeologists have been unable to date these fossils. 
  • An antique dealer had dated the vase at (= said that it was made in) 1734.
  • Archaeologists have dated the fort to the reign of Emperor Antoninus Pius.

2.2. Mang nghĩa"ghi/điền ngày tháng"

=When you date something such as a letter or a cheque, you write that day's date on it/to write the day's date on something you have written or made

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, date là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Once the decision is reached, he can date and sign the sheet. 
  • The letter is dated 2 July 1993
  • Thank you for your letter dated 30 August.
  • To date a letter (IELTS TUTOR giải thích: đề ngày tháng vào một bức thư)
  • His last letter was dated 16 February 1999 (IELTS TUTOR giải thích: bức thư cuối cùng của hắn đề ngày 16 / 2 / 1999)

2.3. Mang nghĩa"đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời"

=If something dates, it goes out of fashion and becomes unacceptable to modern tastes.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, date là nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A black coat always looks smart and will never date. 
  • This album has hardly dated at all
  • young people's clothes date quickly nowadays (IELTS TUTOR giải thích: quần áo thanh niên bây giờ mau lỗi thời quá)

2.4. Mang nghĩa"đã tồn tại từ...; có từ..."

=If your ideas, what you say, or the things that you like or can remember date you, they show that you are quite old or older than the people you are with.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, date là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It's going to date me now. I attended that school from 1969 to 1972.
  • this manuscript dates back to the XIVth century (IELTS TUTOR giải thích: bản viết tay này có từ thế kỷ 14)

2.5. Mang nghĩa"hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái)"

=If you are dating someone, you go out with them regularly because you are having, or may soon have, a romantic relationship with them.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, date là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You can also say that two people are dating. 
  • For a year I dated a woman who was a research assistant. 
  • They've been dating for a long time (IELTS TUTOR giải thích: họ hẹn hò nhau thường xuyên từ lâu rồi)
  • They've been dating for three months.
  • In high school, he did not date very much.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE