"TẤT TẦN TẬT" TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG VỀ GIÁNG SINH

· Vocabulary - Grammar

Khi Giáng sinh đến, việc học từ vựng tiếng Anh về mùa Giáng sinh có thể không nằm trong danh sách ưu tiên của bạn. Tất cả chúng ta đều rất bận rộn hoặc mua sắm những món quà hoàn hảo hoặc dành thời gian với bạn bè gia đình. Để giúp bạn hiểu rõ hơn về truyền thống Giáng sinh, IELTS TUTOR đã đưa ra một danh sách ngắn các từ vựng tiếng Anh liên quan đến Giáng sinh dưới đây.

Santa’s little helpers – the little elves who help Santa Claus (Father Christmas) to make and deliver the presents - những nhân vật giúp đỡ Santa gói và giao quà

Christmas Eve – the night before Christmas Day - đêm trước ngày giáng sinh

Christmas Stocking – the children hang a long, big stocking on their bed or over the fire hoping for some extra gifts - vớ giáng sinh

Letter to Santa – a wish list of presents and toys written a few weeks before Christmas and posted to the North Pole (where Santa lives!!) - thư giáng sinh

Secret Santa – in many offices there is a tradition to buy gifts for colleagues. You know the person for whom you are buying the present but they do not know who bought it. Usually the present is humorous - người bí mật mua và tặng quà giáng sinh

12 Days of Christmas – traditionally the period of Christmas lasts for 12 days from 25th December to 6th January - 12 ngày giáng sinh từ 25/12 đến 6/1

Christmas Cracker – a decoration on the Christmas table. There is one at each place. The crackers are made of paper and have a small toy a paper hat and usually a silly joke inside. The cracker is pulled between two people. It makes a small “crack noise” when it breaks open - đồ trang trí trên bạn/ một dạng đồ chơi

Christmas Carol – traditionally Christmas Carols are sung in the lead up to Christmas. Children at school, small groups of volunteers in the street collecting for Charities and in many churches. They either have a Christmas theme (Santa) or a theme relating to the birth of Jesus - nhạc giáng sinh

“Carol” thường dùng để chỉ những bài hát, ban nhạc… mang tính chất vui vẻ, xuất hiện trong những ngày lễ kỉ niệm. Từ này gốc Pháp. 

Tinsel – coloured paper which glitters and shines and is used as decoration around the Christmas Tree or other furniture in the home - kim tuyến

Mistletoe – a small green bush with white berries which are used as part of the Christmas decorations. Tradition is that it is hung over a door in the home. When a girl stands under the mistletoe a young man can kiss her - vòng nguyệt quế trang trí/ tầm gửi

“Mistletoe” là tên của loài cây tầm gửi – một vật trang trí không thể thiếu trong dịp Giáng Sinh! Tương truyền, những cặp đôi hôn nhau dưới nhánh tầm gửi vào đêm Giáng sinh sẽ có một kết thúc hạnh phúc, trọn vẹn. 

Boxing Day – the 26th of December. The day after Christmas Day. It is a national holiday in Great Britain. A day for eating the food leftover (leftovers) from Christmas Day. Historically the name comes from the name for a Christmas present (Christmas Box). Servants and labourers were given presents on the 26th December by their lords and masters - ngày mở quà (26/12)

Christmas is upon us - Giáng sinh đang chờ đón chúng ta!

Home for the holidays - Về nhà nghỉ lễ

1. Những từ hay gặp về Giáng Sinh

pine tree - /paɪn triː/ - cây thông

fireplace - /’faɪə.pleɪs/ - lò sưởi

sled - /sled/ - xe trượt tuyết

winter - /’wɪn.tər/ - mùa đông

chimney - /’tʃɪm.ni/ - ống khói

sack - /sæk/ - bao

snow - /snəʊ/ - tuyết

candle - /’kæn.dl̩/ - nến

bell - /bel/ - chuông

gift - /ɡɪft/ - quà tặng

card - /kɑ:rd/ - thiệp

ornament - /ˈɔːr.nə.mənt/ - đồ trang trí giáng sinh

Christmas tree - /ˈkrɪs.məs ˌtriː/ - cây thông Giáng sinh

Wreath - /riːθ/ - vòng hoa giáng sinh

Scarf - /skɑːrf/ - khăn quàng cổ

Christmas card - /ˈkrɪs.məs ˌkɑːrd/ - thiệp Giáng sinh

Snowflake - /ˈsnoʊ.fleɪk/ - bông tuyết

Snowman - /ˈsnoʊ.mæn/ - người tuyết

Reindeer - /’reɪn.dɪər/ - con tuần lộc

Angle - /ˈæŋ.ɡəl/ - thiên thần

Elf - /elf/ - chú lùn

candy cane - /ˈkæn.di ˌkeɪn/ - kẹo hình cây gậy

fairy lights - /ˈfer.i ˌlaɪts/ - dây đèn

Bauble - /ˈbɔːbl/ - quả châu

Icicle - /’aɪ.sɪ.kl̩/ - cột băng, trụ băng

Gingerbread - /ˈdʒɪndʒərbred/ - bánh gừng

yule log - /ˈjuːl ˌlɑːɡ/ - bánh kem hình khúc cây

Firewood - /’faɪə.wʊd/ - củi

Christmas - /ˈkrɪsməs/ - ngày lễ Noel

Blizzard - /ˈblɪz.ɚd/ - trận bão tuyết

Ribbon - /’rɪb.ən/ - ruy băng

Sleigh - /sleɪ/ - cỗ xe kéo

Fireplace - /ˈfaɪr.pleɪs/ - lò sưởi

spruce - /spruːs/ - cây tùng

Turkey - /ˈtɝː.ki/ - gà tây
Eggnogg - /ˈeɡ.nɑːɡ/ - đồ uống truyền thống giáng sinh

Nativity play - vở kịch về sự ra đời của chúa

2. Thành ngữ tiếng anh về Giáng Sinh

Bah Humbug

one of the great quotes from the Charles Dickens story “A Christmas Carol”. This is used by people who do not feel the joy of Christmas that others feel. - những người không cảm nhận niềm vui Noel

Ví dụ: Merry Christmas Sir! Bah Humbug..go away!!

Cut someone to ribbons

to judge or criticise someone or something harshly - chỉ trích ai đó

Don’t Look a Gift horse in the mouth

this is used when somebody gets a gift or something for free even though they might not find it so useful. They are expected to be grateful. - biết ơn khi nhận được quà dù nó không cần thiết

Ví dụ: Michael got a pair of gloves from his Aunt for Xmas. He was hoping to get some money. His mother told him to be more grateful and not to look a gift horse in the mouth.

The More the Merrier