Return to site

Từ vựng & Cấu trúc qua bài báo Lebanon explosion: Thousands injured across capital Beirut (CNN)

· Điểm báo

Vụ nổ lớn ở thủ đô Beirut của Lebanon ngày 4/8 vừa rồi gây ra cả trăm người tử vong và hàng ngàn người bị thương nặng, IELTS TUTOR phân tích thêm bài báo "Lebanon explosion: Thousands injured across capital Beirut", từ đó em vừa cập nhật tin tức thời sự vừa học thêm tiếng anh nhé

I. Đoạn báo IELTS TUTOR phân tích

A massive explosion ripped through central Beirut on Tuesday, killing dozens of people, injuring thousands and blowing out windows in buildings across the city.

The blast near Beirut's port sent up a huge mushroom cloud-shaped shockwave, flipping cars and damaging distant buildings. It was felt as far as Cyprus, hundreds of miles away, and registered as a 3.3 magnitude earthquake in the Lebanese capital.

Lebanon's Prime Minister, Hassan Diab, said that 2,750 tons of ammonium nitrate, a highly explosive material used in fertilizers and bombs, had been stored for six years at a port warehouse without safety measures, "endangering the safety of citizens," according to a statement.

[...] Lebanon's General Security chief Abbas Ibrahim said the "highly explosive material" had been confiscated years earlier and stored in the warehouse, just minutes' walk from Beirut's shopping and nightlife districts.

Initial reports blamed the explosion on a major fire at a warehouse for firecrackers near the port, according to Lebanese state news agency NNA.

The death toll from the blast is likely to continue to climb as more bodies are pulled from the wreckage. At least 78 people are known to have died and a further 4,000 wounded, Hamad Hasan, the country's health minister said, according to Reuters.

"There are many people missing until now," Hasan said. "People are asking the emergency department about their loved ones and it is difficult to search at night because there is no electricity. We are facing a real catastrophe and need time to assess the extent of damages."

A red cloud hung over the city in the wake of the explosion, which took place just after 6 p.m. local time (11 a.m. ET), as firefighting teams rushed to the scene to try to put out the initial fire. Footage from the scene captured the injured staggering through streets in the capital, and ambulances, cars and military vehicles packed with the wounded. One resident said the scenes looked "like an apocalypse."

[...] The blast comes at a tense time in Lebanon. On Friday, a United Nations-backed panel is expected to issue a verdict on the 2005 assassination of former prime minister Rafik Hariri, a move many fear will stoke sectarian tensions. The country is also in the midst of an economic meltdown, with ballooning unemployment, a tanking currency and poverty rates soaring above 50%.

Hospitals inundated

Beirut's hospitals Tuesday reflected the chaos in the city as doctors conducted triage on dozens of wounded people. Some had broken limbs, others had been showered with shards of glass. Some patients were unconscious.

II. Phân tích từ vựng & cấu trúc tác giả sử dụng trong bài báo

  • (To) Rip through sth: càn quét, quét mạnh cái gì
  • The blast = explosion: vụ nổ (blast còn là động từ mang nghĩa nổ, bùng nổ = (to) explode)
  • sent up a huge mushroom cloud-shaped shockwave, flipping cars and damaging distant buildings: nghĩa là (vụ nổ) tạo ra làn sóng xung kích hình nấm, lật tung các xe ô tô và phá hủy cả những tòa nhà ở xa
  • 3.3 magnitude earthquake: magnitude là độ lớn, cường độ, ở đây nghĩa là cơn động đất 3.3 độ Richter
  • a highly explosive material used in fertilizers and bombs: một chất có tính nổ mạnh được sử dụng trong phân bón và bom
  • safety measures: biện pháp an toàn
  • (To) confiscate: tịch thu, thu hồi
  • confiscated years earlier and stored in the warehouse, just minutes' walk from Beirut's shopping and nightlife districts: nghĩa là là chất nổ này đã được tịch thu nhiều năm trước và lưu trữ ở nhà kho, chỉ cách vài phút đi bộ đến khu mua sắm và hoạt động về đêm của Beirut.
  • (To) blame sth on sth/sb: đổ lỗi, quy lỗi của cái gì cho gì hoặc cho ai
  • The death toll: nghĩa là số người tử vong
  • (To) climb: nghĩa là tăng, từ này hay được sử dụng nhiều để mô tả số liệu cho Writing task 1
  • climb as more bodies are pulled from the wreckage: (số người chết) tiếp tục tăng lên vì nhiều thi thể được kéo ra từ đống đổ nát
  • Catastrophe (n) = disaster: thảm họa
  • Footage: nghĩa là các cảnh quay (được ghi lại)
  • Apocalypse (n): sự tận thế, ngày tận thế
  • The blast comes at a tense time in Lebanon: nghĩa là vụ nổ xảy ra vào thời điểm căng thẳng ở Lebanon
  • a United Nations-backed panel is expected to issue a verdict on the 2005 assassination of former prime minister Rafik Hariri, a move many fear will stoke sectarian tensions: nghĩa là một ủy ban được hậu thuẫn bởi Liên Hợp Quốc dự kiến sẽ đưa ra phán quyết về vụ ám sát của cựu thủ tướng Rafik Hariri năm 2005, một động thái mà nhiều người lo ngại rằng sẽ gây ra sự căng thẳng giáo phái.
  • in the midst of an economic meltdown, with ballooning unemployment, a tanking currency and poverty rates soaring above 50%: đang ở trong một cuộc khủng hoảng kinh tế, với tình trạng thất nghiệp bùng nổ, đồng tiền yếu dần và tỷ lệ hộ nghèo tăng vọt trên 50%.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK