Return to site

Từ vựng & Cấu trúc qua bài báo

What Texas Would Look Like Without Obamacare

(New York Times)

· Điểm báo

Bên cạnh việc hướng dẫn rất kĩ lưỡng cách dùng cấu trúc rất thường gặp trong IELTS READING & WRITING là cấu trúc OUT OF, IELTS TUTOR tin rằng cách để em nâng cao khả năng Reading nhanh nhất là hướng dẫn cho em cách đọc báo tiếng anh, phân tích các cấu trúc, từ vựng và ngữ pháp khó, qua đó em sẽ từng bước cải thiện kĩ năng Reading của mình, và ứng dụng những từ vựng đó vào Writing và Speaking. Hôm nay, IELTS TUTOR xin điểm qua bài báo What Texas Would Look Like Without Obamacare được đăng trên tờ New York Times. Topic Health là một topic rất hay gặp trong IELTS WRITING và IELTS SPEAKING, em nên cố gắng tham khảo một vài từ vựng nhé

I. Đoạn báo IELTS TUTOR phân tích

What Texas Would Look Like Without Obamacare

Texas, for example, allowed insurers to charge women higher premiums than men (a practice that was outlawed or restricted in 12 other states, mostly Northeastern ones). Individual market insurers could deny coverage to those with pre-existing conditions. The average individual market plan around that time came with a $222 monthly premium. The plan was not required to cover expensive benefits such as childbirth or prescription drugs.

Texas did run a high-risk pool, established in the late 1990s, in which those denied in the individual market could seek coverage. But patients seeking coverage would face a one-year waiting period to sign up and premiums twice as high as those in the general insurance market. The Duke Health Justice Clinic estimates the plan had only 24,972 enrollees as of 2011, a small share of the 4.5 million Texas residents with pre-existing conditions.

Coverage gains were largest among people of middle income, older people and racial minorities. The insured rate for Hispanic Texans increased by 10.9 percentage points between 2013 and 2016, according to a study published in the American Journal of Public Health. Over that same period, coverage increased 12.1 percentage points for Texans between 50 and 64 years old, and 10.2 percentage points for those describing their health as “fair or poor.”

Most Texans gaining coverage have done so through the health law’s insurance marketplaces. The premiums in Texas have tended to be lower than those elsewhere in the country, but there have been some big increases in recent years. The monthly price of a midlevel individual market plan has increased to $462 this year, up from $359 in 2017. The prices are significantly higher than those that existed before Obamacare and, nationally, expensive premiums have long been a pain point for the Affordable Care Act. But the plans that exist now offer a wider set of benefits and cannot limit annual or lifetime benefits. That’s a key trade-off that Obamacare’s architects felt was worth making: a requirement that insurers cover a wide range of medical conditions, even if that meant plans became more expensive.

II. Phân tích từ vựng & cấu trúc tác giả sử dụng trong bài báo

        • Texas, for example, allowed insurers to charge women higher premiums than men, trong đó allow sb to do sth là từ vựng quá thông dụng mà IELTS TUTOR luôn khuyên các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE 1 kèm 1 phải dùng khi paraphrase, mang nghĩa là cho phép = enable.
        • Cụm charge women higher premiums than men, có nghĩa là tính tiền phụ nữ nhiều hơn nam giới 
        • Be outlawed or restricted có nghĩa là cấm hoặc hạn chế trong đó cụm outlaw rất hay dùng ví dụ Why do we outlaw certain addictive drugs?
        • A practice có nghĩa là thông lệ hành động, em nên học Theo cụm để dễ dùng nhé a practice was outlawed or restrcited 
        • Deny coverage to those with pre-existing conditions, trong đó deny mang nghĩa phủ nhận, those ở đây mang nghĩa là với những người có bệnh từ trước
        • Coverage là noun của động từ Cover nhé, vậy cả cụm ở đây là từ chối chi trả cho những người có tiền sử bị bệnh từ trước
        • Was not required to do sth = không phải làm gì…
        • To cover expensive benefits such as childbirth and prescription drugs, childbirth là sinh đẻ, prescription drugs là các loại thuốc được kê toa
        • Patients seeking coverage would face…. Seeking ở đây là mệnh đề quan hệ rút gọn mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn rất kĩ các em nhớ đọc lại
        • People of middle income: người có thu nhập trung bình
        • Racial minorities: chủng tộc thiểu số 
        • A trade-off có nghĩa là sự đánh đổi, sự cân bằng 
        • Be worth ving… đây là cụm mà khi hướng dẫn các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE Đảm bảo đầu ra, IELTS TUTOR luôn nhắc phải học cho kĩ, nhất là được áp dụng trong câu It is worth noticing that… được dùng trong Task 1, mang nghĩa đáng để làm cái gì đó 
        • Medical conditions: bệnh 

        Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

        >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

        >> IELTS Intensive Listening

        >> IELTS Intensive Reading

        >> IELTS Cấp tốc

        All Posts
        ×

        Almost done…

        We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

        OK