"TẤT TẦN TẬT" TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG VỀ LỄ PHỤC SINH

· Vocabulary - Grammar

Lễ Phục sinh là một nghi lễ tôn giáo rất quan trọng, nó cũng liên quan đến rất nhiều hoạt động phi tôn giáo. Thời kỳ trước lễ Phục sinh (được gọi là Mùa Chay) thường liên quan đến một thời gian dài ăn chay. Ăn trứng sô cô la hoặc tận hưởng kỳ nghỉ cuối tuần đầu tiên trong mùa xuân là phần thưởng cho những việc làm tốt của bạn trong 40 ngày ăn chay.

Sau đây, IELTS TUTOR xin gửi đến các bạn những từ vựng về lễ phục sinh trong tiếng anh. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm "TẤT TẦN TẬT" TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG VỀ NĂM MỚI

Lent

(in the Christian church) the period before Easter which is devoted to fasting and abstinence in commemoration of Christ’s fasting. In Western church it lasts from Ash Wednesday to Holy Saturday -​ Khoảng thời gian ăn chay trước lễ phục sinh

Ví dụ: Three of my best friends decided to give up sweets for lent.

Bible

(a copy of) the holy book of the Christian religion consisting of the Old and New Testaments, or the holy book of the Jewish religion consisting of the Law, the Prophets, and the Writings - Kinh thánh

Ví dụ: He’s always quoting from the Bible.

Chocolate - A bar/box of chocolate

a food preparation in the form of a paste or solid block made from roasted and ground coffee seeds, typically sweetened - sô cô la

Ví dụ: Here is a recipe for chocolate cupcakes that are very tasty.

Candy

a sweet food made from sugar or chocolate - Kẹo

Ví dụ: Take a candy from the basket.

Easter egg

The tradition is usually to boil eggs (hens eggs) and paint them or decorate them in different colours. However, in the west we love our chocolate so the shops are full of lots and lots of chocolate in the shape of eggs both large and small

Trứng phục sinh (thường là luộc trứng gà và sơn chúng hoặc trang trí chúng với nhiều màu sắc khác nhau). Các cửa hàng có rất nhiều sô cô la trong hình dạng của cả trứng lớn và nhỏ. Theo truyền thống, những quả trứng này là loại rỗng mà các nhà sản xuất trứng chứa nhiều loại kẹo bên trong.

Ví dụ: When will we have the Easter egg hunt?

Hot-cross bun

a very old English tradition. These are very special buns (like a scone – a single-serving quick bread/cake). They contain raisins and currants and have a very sweet taste. They are distinguishable by the “cross” on top which represents the crucifix carried by our Lord.

Bánh phục sinh - một truyền thống tiếng Anh rất lâu đời. Đây là những chiếc bánh rất đặc biệt (như bánh nướng - bánh mì / bánh nhanh phục vụ một lần). Chúng chứa nho khô và nho và có vị rất ngọt - có hình thánh giá trên mặt bánh

Ví dụ: A zestful food is the hot cross bun.

Good friday

the Friday immediately before Easter Sunday is a very holy day indeed and many people focus on religious celebrations. Some believe the name “good Friday” comes from “God Friday” -​ Thứ 6 tốt lành, thường là ngày thứ 6 trước lễ phục sinh (Good Friday ~ God Friday)

Ví dụ: Good Friday is a public holiday in many countries.

Daffodil

a yellow, bell-shaped flower with a long stem that is commonly seen in the spring - Cây thủy tiên hoa vàng

Ví dụ: The daffodil belongs to the genus Narcissus.

Tulip

a plant with a large, brightly coloured, bell-shaped flower on a stem that grows from a bulb, or the flower itself - Hoa tulip

Ví dụ: What color is the tulip? I asked him again.

Crucifixion - To crucify

(in Christian belief) Christ’s rising from the dead at the Last Judgement - Đóng đinh, giết/ chỉ trích ai

Ví dụ:

Jesus predicts his crucifixion in two days time.

Two thieves were crucified with Jesus.

She’ll crucify me if I call her after 10 p.m.

Palm leaves

the people greeted Jesus back from the desert waving palm leaves. Waving palm leaves is an ancient equivalent of rolling out the red carpet for special events -​ Người dân chào đón chúa trở lại bằng cách vẫy lá cọ. Lá cọ vẫy là một tục cổ xưa của việc trải thảm đỏ cho các sự kiện đặc biệt.

Ví dụ: Palm leaves were an ancient writing material in India.

Resurrection

the act of bringing something that had disappeared or ended back into use or existence - Phục sinh

Ví dụ:

This is a resurrection of an old story from the mid-70s.

I was responding to Peter’s arguments about the resurrection.

Cross

an object in the shape of a cross that people were killed on, used as a symbol of Christianity - Thánh giá

Ví dụ: Christians believe that Jesus died on the cross for our sins.

Easter bunny

the Easter equivalent of Santa Claus. The original Easter Bunny (Osterhase) comes from Germany. Rabbits were traditionally associated with new life. Now we associate Easter with rabbits particularly cute little rabbits or bunnies. So many of the shops will be decorated in this style -​ Thỏ phục sinh (Osterhase) có nguồn gốc đến từ Đức (có truyền thống gắn liền với cuộc sống mới)

Ví dụ: Children like the Easter bunny and his baskets of goodies.

Easter basket

a basket full of gifts that the Easter bunny leaves -​ Giỏ mây phục sinh

Ví dụ: There are four eggs in the Easter basket.

Egg hunt

a game children play at Easter where they try to find hidden eggs -

Một ngày lễ cho các trẻ em. Khi người lớn trang trí và giấu những quả trứng trong một khu vườn hoặc công viên và những đứa trẻ sẽ đi săn trứng. Bất cứ ai tìm thấy nhiều trứng nhất đều có thể nhận được giải thưởng đặc biệt.

Ví dụ: Our Easter Egg Hunt was a huge success! Thank you to everyone who came out.

Lamb

a young sheep, or the flesh of a young sheep eaten as meat - Cừu

Ví dụ: In the field a lamb was bleating for its mother.

Crown of thorns

Nhà thờ Đức bà là nơi gìn giữ 3 thánh tích cho Lòng đam mê của Chúa Giê-su, bao gồm Thánh giá, một chiếc đinh và Vương miện gai (Crown of Thorns).​ Vương miện gai - Vào thời cổ đại, vương miện gai được đeo trên những tên tội phạm bị kết án, trái ngược với những người chiến thắng, người có đầu được đội vòng nguyệt quế.

Ví dụ: He wore a crown of thorns upon his head.