Return to site

"Tất tần tật" từ A đến Z từ vựng topic Child Education, Family, Children & Child birth trong IELTS WRITING TASK 2

· Writing,Vocabulary - Grammar

Bên cạnh các điểm ngữ pháp và từ vựng mà các em bắt buộc phải chú ý trong IELTS WRITING TASK 2 mà IELTS TUTOR đã lưu ý đến các em, các em cũng cần bổ sung thêm từ vựng thường gặp nhất trong các Topic thường được ra thi mới đây như Topic Family, Children & Child Birth để nâng cao vốn từ nhé!

1. Từ vựng thường gặp trong Topic Child Birth

Sau đây là những cụm từ, câu mẫu hay mà các em nên học kĩ.

Tổng hợp từ Sample Essay IELTS QUANG THANG, KTDC & ZIM

  • have children later in their life

Ex: Nowadays more and more people decide to have children later in their life

  • the effects of having children late on society and family life = bring about some negative effects on both family life and society
  • decide not to have babies when they are young and wait until they get older instead
  • have a baby to nurture

Ex: it is easier for a young couple to travel when they do not have a baby to nurture

  • people who are at the early stage of their career usually have lower income compared to when they are older
  • raise a family
  • cause a significant age gap between two generations
  • understand and communicate with their offspring
  • give birth

Ex: if people give birth when they are too old, the babies being born might be less physically healthy.

  • adversely affect the quality of the future workforce
  • follow this trend

EX: This might adversely affect the quality of the future workforce if too many people decide to follow this trend.

  • result in some negative impacts on both family life and society
  • stabilize their finance before becoming parents
  • provide their kids with sufficient living condition for their future development
  • the recent alarming rate of divorce
  • premature marriages have become common
  • many couples’ doubt of their marital harmony
  • deter  their  early  desire for raising a child
  • fewer kids grow up without fatherhood or motherhood
  • the drawbacks should not be overlooked
  • exert adverse effects on the population structure
  • potentially results in the future aging workforce   and   hinders   social   development   in   the   long   term
  • the possibility of  infertility among mothers at their old age and risk the new-born babies’ mental and physical health
  • Down syndrome
  • To delay childbirth: Trì hoãn sinh con
  • The   propensity   for   prioritizing   their careers over taking parental roles: xu hướng coi trọng nghề nghiệp trước khi có con
  • Adopted a fear of taking unwanted custody: Có nỗi sợ phải nuôi con không mong muốn sau khi li hôn
  • Marital harmony: Sự hòa thuận trong hôn nhân
  • The possibility of infertility: Khả năng vô sinh
  • The occupational prioritization and the hesitation over the likelihood of single- parent responsibility: Sự coi trọng nghề nghiệp và sự đắn đo trước khả năng phải nhận trách nhiệm của bố/mẹ độc thân
  • are entitled to take maternity leave from their work
  • women taking maternity leave may cause some problems
  • a long period of absence from the work place may affect the career prospects of the women employees
  • Since the leave may be from six months to one year or more, women who remain away from work for such a long period might miss the chances of promotions and career progression
  • the employer may find such an arrangement problematic since they have to recruit new staff to stand in for the women going on maternity leave
  • long leave with full pay for childbirth would help them avoid the stress and strain of commuting to work every day while pregnant

  • rearing healthy children is important for the survival and progress of any society

  • the mother can provide better attention and care to the child only when she stays away from work

  • Recognise this important role of women

  • provide maternity leave to women workers with full pay

2. Paraphrasing chủ đề Family and Children

  • children who are spoilt = overindulged children: những đứa trẻ được nuông chiều, chiều chuộng
  • rely entirely on the help of their parents = rely heavily on the support of their parents: phụ thuộc hoàn toàn/ rất nhiều vào sự giúp đỡ/ hỗ trợ của cha mẹ
  • take care of their children = look after their offspring: chăm sóc con cái
  • have children later in life = delay parenthood = postpone parenthood = decide to giving birth later in life: có con trễ/muộn
  • …. have better education opportunities = have the chance to study abroad/ enter a prestigious university: có cơ hội giáo dục tốt hơn/ có cơ hội đi du học, học 1 trường đại học danh tiếng
  • have a negative effect on family relationships = weaken family bonds = lead to arguments and conflicts between parents and their offspring: có ảnh hưởng tiêu cực lên mối quan hệ gia đình/ làm suy yếu các mối quan hệ gia đình/ dẫn tới tranh cãi và mâu thuẫn giữa cha mẹ và con cái
  • have a positive impact on family relationships = strengthen family bonds: có ảnh hưởng tích cực lên mối quan hệ gia đình/ củng cố mối quan hệ gia đình
  • parental monitoring = parental supervision: sự giám sát của cha mẹ
  • are better prepared to deal with the problems of adult life = are better prepared for their future: được chuẩn bị tốt hơn để đối phó với các vấn đề trong cuộc sống sau này
  • become more independent = have to learn how to cook, clean, pay bills and make their own decisions: trở nên tự lập hơn/ phải học các nấu ăn, dọn dẹp, chi trả hóa đơn và tự ra quyết định
  • poor children = children who come from poor family background: trẻ em đến từ những gia đình nghèo khó
  • spend less time with their children = devote a large amount of time to their work and seem to leave no time for their offspring: dành ít thời gian cho con cái/ dành một lượng thời gian lớn cho công việc và hầu như không có thời gian cho con cái
  • have the most powerful influence on a child’s development = have a profound impact on their offspring’s development: có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên sự phát triển của con cái
  • feel lonely and isolated = face feelings of loneliness and isolation: cảm thấy cô đơn và cô lập

    3. Tổng hợp từ vựng thường dùng trong TOPIC CHILD EDUCATION IELTS WRITING TASK 2

    Source: marvelous techniques for ielts writing

    Tổng hợp từ vựng thường dùng trong TOPIC CHILD EDUCATION IELTS WRITING TASK 2
    Tổng hợp từ vựng thường dùng trong TOPIC CHILD EDUCATION IELTS WRITING TASK 2
    Tổng hợp từ vựng thường dùng trong TOPIC CHILD EDUCATION IELTS WRITING TASK 2
    Tổng hợp từ vựng thường dùng trong TOPIC CHILD EDUCATION IELTS WRITING TASK 2
    • Watching TV and playing computer games are two of the most important children’s leisure activities 
    • Sth brings more harm than good 
    • Too much time spent on these surely has negative impacts on kids and parents have to sort out the appropriate programs for children and curb these activities 

    Nên học thật kĩ cách viết và các cấu trúc, từ vựng được dùng trong bài văn dưới đây nhé, tốt nhất là nên học thuộc các cấu trúc đang dùng ở đây, để viết cho nhuần nhuyễn

    Tổng hợp từ vựng thường dùng trong TOPIC CHILD EDUCATION IELTS WRITING TASK 2

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!