CẨM NANG TỪ ĐỒNG NGHĨA TRONG IELTS: Phải Nắm Vững Nếu Em Muốn Chinh Phục 7.0 IELTS!

Bộ collection này rất quan trọng để mở rộng vốn từ cho bạn nào sắp thi IELTS các bạn nhé!

· Vocabulary - Grammar

Bên cạnh hướng dẫn chi tiết về kĩ năng IELTS Writing từ A-Z, IELTS TUTOR cũng lưu ý với các em là ngoài việc nắm vững cấu trúc đề thi IELTS Writing, nắm vững các điểm ngữ pháp khó trong IELTS, như cấu trúc đảo ngữcách dùng mệnh đề quan hệ, các em nên rất chú ý vào việc mở rộng vốn từ vựng của mình vì kì thi IELTS để đạt điểm cao, 100% các em phải rất giỏi về từ vựng, và một cách mở rộng vốn từ vựng nhanh nhất đó là học từ đồng nghĩa, cũng như học cách Paraphrase một câu.

Hôm nay, IELTS TUTOR xin tổng hợp lại cho các em toàn bộ những cấu trúc câu và từ đồng nghĩa các em nên học thuộc và ghi nhớ hằng ngày để đạt điểm mong muốn trong kì thi IELTS nhé!

Source: Sưu tầm

1. Từ đồng nghĩa Synonym IELTS - Tổng hợp từ sách Cambridge

2. Academic word list, tổng hợp những từ vựng thường gặp nhất trong IELTS Writing

BẢNG TIẾNG ANH - ACADEMIC WORD LIST

BẢNG TIẾNG VIỆT - ACADEMIC WORD LIST

3. Từ đồng nghĩa của những tính từ thường gặp trong IELTS Writing

  • – Useful: worthwhile, advantageous, beneficial
  • – Useless: pointless, futile, fruitless
  • – Possible: conceivable, feasible, viable, achievable
  • – Impossible: unattainable, impracticable, unfeasible
  • – Likely: liable, probable
  • – Unlikely: improbable, questionable, doubtful
  • – Famous: renowned, well-known
  • – Accidently: incidentally, by mistake, by accident, unintentionally
  • – Eventually: finally, lastly, in the end10. Start: commence, begin
  • – Beautiful: Attractive, Pretty, Lovely, Stunning
  • – Fair: Just, Objective, Impartial, Unbiased
  • – Funny: Humorous, Comical, Hilarious, Hysterical
  • – Happy: Content, Joyful, Mirthful, Upbeat
  • – Hardworking: Diligent, Determined, Industrious, Enterprising
  • – Honest: Honorable, Fair, Sincere, Trustworthy
  • – Intelligent: Smart, Bright, Brilliant, Sharp
  • – Introverted: Shy, Bashful, Quiet, Withdrawn
  • – Kind:Thoughtful, Considerate, Amiable, Gracious
  • – Lazy: Idle, Lackadaisical, Lethargic, Indolent
  • – Mean: Unfriendly, Unpleasant, Bad-tempered, Difficult
  • – Outgoing: Friendly, Sociable, Warm, Extroverted
  • – Rich: Affluent, Wealthy, Well-off, Well-to-do
  • – Strong: Stable, Secure, Solid, Tough
  • – Unhappy: Sad, Depressed, Melancholy, Miserable
  • – Lucky: Auspicious, Fortunate
  • – Positive: Optimistic, Cheerful, Starry-eyed, Sanguine
  • – Bossy: Controlling, Tyrannical

Ví dụ:

  • – The time and expense involved in keeping up to date with all the changes has been worthwhile = The time and expense involved in keeping up to date with all the changes has been useful
  • – Our environmental problems are so great now that it’s unfeasible to imagine that we could solve all our pollution problems so quickly = Our environmental problems are so great now that it’s impossible to imagine that we could solve all our pollution problems so quickly