Return to site

 

Cẩm Nang Từ Vựng Topic INTERNET - COMMUNICATION này Sẽ Giúp Em Đạt 7.0 IELTS Writing Task 2 Dễ Dàng!​

[Cơ Bản]

 

Tập hợp tất cả từ vựng về Topic INTERNET/COMMUNICATION trong IELTS Writing Task 2

· Vocabulary - Grammar

Bên cạnh từ vựng thường gặp trong topic Media IELTS Writing và Speaking đã giới thiệu tuần trước, Hôm nay IELTS TUTOR giới thiệu đến các bạn Chuyên mục - Vocabulary theo Topic. Topic hôm nay là INTERNET/COMMUNICATION - một topic cực kì dễ ra trong IELTS WRITING nói chung & bao trùm cả 3 skills còn lại của IELTS luôn nhé!

Bạn nào chưa tham khảo Trọng tâm các Topic & các dạng đề phải học trước khi thi IELTS WRITING TASK 1 & 2 thì tham khảo trước khi học tiếp bài này, cho có hệ thống các bạn nhé!

1. Tổng hợp từ vựng thường dùng trong Topic Internet - Communication trong IELTS Writing Task 2

  • To help somebody to keep in touch with friends and family: to maintaincommunications with someone

Example: The availability of advanced technology helps people to keep in touch with their friends and family who travel abroad.

  • To make education accessible to countryside students: give countryside students the chance to study

Example: Equipping remote schools with more computers could make education accessible to the countryside students.

Some disadvantages of technology

  • To lack social skills

Example: Children who spend too much time in front of computer screens will lead to lacking social skills.

  • To face health problems

Example: Individuals using smart phones too much time might face some health problems related to eyes.

  • To browse the websites: to look at websites

Example: Whenever I have spare time, I enjoy browsing the websites to catch up on the up-to-date news

  • To surf the web: to look at a series of websites one after the other

Example: Mary had to surf the web to find information in order to finish her assignment.

  • To download somethings from the internet: to save a copy of a file from the internet to your own devices

Example: Peter loves to listen to his favorite tracks on mobile that he

  • A techie: somebody who has an interest in technology

Example: I can say that I am a techie, I do research about computer and internet all the time.

  • Wireless network: a network where users can access the internet without the use of fixed cables

Example: Setting up wireless network will be really convenient, because you can connect to the internet anytime and anywhere in your home.

  • Breakthrough: an important new discovery in technology

Example: Microchip is one of the greatest technological breakthrough that mankind has made.

  • the Internet is beginning to rival newspapers : Internet đang bắt đầu sánh ngang với báo giấy

Ex: Nowadays, thanks to technological advances, the Internet is beginning to rival newspaper.

Ngày nay, nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ, Internet đang bắt đầu sánh ngang với báo giấy

  • the traditional press : các tờ báo truyền thống

Ex: the traditional press is gradually replaced by the online one.

Các tờ báo truyền thống dần dần được thay thế bởi các trang báo mạng

  • vital source of information: nguồn thông tin quan trọng

Ex: The Internet become a vital source of information due to the fast speed and convenience of the search engines.

Internet trở thành một nguồn thông tin quan trọng nhờ vào sự nhanh chóng và tiện lợi của các công cụ tìm kiếm

  • the Internet age: thời đại Internet

Ex: In the Internet age, it seems to have no distance between people since everyone can keep in touch with each other through online devices.

Trong thời đại Internet, dường như không có khoảng cách giữa con người với nhau bởi vì mọi người có thể giữ liên lạc với nhau thông qua các thiết bị trực tuyến

  • traditional means of communicating: các phương tiện liên lạc truyền thống

Ex: The rapid growth of the Internet will sooner or later put an end to traditional means of communicating

Sự phát triển nhanh chóng của Internet sớm muộn sẽ kết thúc sự tồn tại của các phương tiện liên lạc truyền thống.

  • the ability or opportunity to get online: khả năng hay cơ hội được lên mạng

Ex: Nowadays, most people have opportunity to get online

Ngày nay, hầu hết mọi người đều có cơ hội được lên mạng

  • trusted as reliable sources: được tin tưởng như các nguồn đáng tin cậy

Ex: There are only a few sites are trusted as reliable sources such as BBC News

Chỉ có một số trang mạng được tin tưởng như các nguồn đáng tin cậy ví dụ như BBC News

  • news in real time: tin tức được đưa ngay khi xuất hiện

Ex: People now are able to catch news in real time through live stream.

Mọi người ngày nay có thể nắm bắt tin tức ngay khi nó vừa xuất hiện thông qua live stream

  • gadgets and mobile devices: các phương tiện và thiết bị di động

Ex: Communication has become more simple thanks to the help of the gadgets and mobile devices

Giao tiếp đã trở nên đơn giản hơn nhờ vào sự trợ giúp của các phương tiện và thiết bị di động

  • contribute with our own updates on social media: đăng tin bài với các cập nhật riêng của chúng ta trên phương tiện truyền thông mạng xã hội

Ex: We now can become amateur journalists by contributing with our own updates on social media

Chúng ta bây giờ có thể trở thành các nhà báo nghiệp dư bằng cách đăng tin bài với các cập nhật riêng của mình trên các phương tiện truyền thông mạng xã hội.

  • an explosion in the use of platforms: một sự bùng nổ trong việc sử dụng các diễn đàn

Ex: The increase in online population leads to an explosion in the use of platforms.

Sự gia tăng số người sử dụng internet dẫn đến một sự bùng nổ trong việc sử dụng các diễn đàn.

2. Các câu ví dụ các em nên học thuộc trong Topic Communication - Education trong IELTS Writing Task 2

Source: IELTS Fighter

3. Các bài luyện tập Reading các em nên đọc để nâng cao vốn từ vựng về Topic Internet - Communication trong IELTS Writing Task 2

Các bài luyện tập Reading các em nên đọc để nâng cao vốn từ vựng về Topic Internet - Communication trong IELTS Writing Task 2
Các bài luyện tập Reading các em nên đọc để nâng cao vốn từ vựng về Topic Internet - Communication trong IELTS Writing Task 2
Các bài luyện tập Reading các em nên đọc để nâng cao vốn từ vựng về Topic Internet - Communication trong IELTS Writing Task 2
Các bài luyện tập Reading các em nên đọc để nâng cao vốn từ vựng về Topic Internet - Communication trong IELTS Writing Task 2

4. Đề mẫu luyện tập cho Topic Communication - Education trong IELTS Writing Task 2

Đề mẫu 1

Nowadays, mobile phones and internet have become increasingly important in people’s social life. What are the advantages and disadvantages of this?

Em nào muốn học thêm tập hợp những từ vựng nâng cao của Topic Technology - Internet thường gặp trong IELTS Writing - Speaking thì có thể tham khảo thêm mở rộng vốn từ nhé các em

Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé!

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OKSubscriptions powered by Strikingly