Cách dùng danh từ "leadership"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh hướng dẫn cách phân tích cũng như cung cấp bài sửa cho bài viết học sinh IELTS TUTOR hôm 22/8 đi thi IELTS WRITING đạt 7.0, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "leadership"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng

1. "leadership" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"cương vị lãnh đạo"

=the position of being the leader or being in charge of an organization, country etc/Someone's leadership is their position or state of being in control of a group of people.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, leadership  là  danh  từ  không  đếm  được
  • leadership of
  • under someone’s leadership
  • a leadership struggle/contest/challenge

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • His failure to win the leadership of the party 
  • They invaded the Roman Empire under the leadership of Alaric I.
  •  The leadership struggle in the party grew more intense yesterday.
  • The responsibilities of leadership (IELTS TUTOR giải thích: những trách nhiệm trong cương vị lãnh đạo) 
  • Fortunately , he ascended to the leadership of the party last year may (IELTS TUTOR giải thích: mà năm ngoái ông ta đạt được cương vị lãnh đạo đảng)
  • Under the leadership of the Communist Party (IELTS TUTOR giải thích: dưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản)
  • A leadership crisis (IELTS TUTOR giải thích: cuộc khủng hoảng về vấn đề lãnh đạo) 
  • Leadership potential (IELTS TUTOR giải thích: tiềm năng lãnh đạo)
  • He praised her leadership during the crisis

2.2. Mang nghĩa"khả năng lãnh đạo; đức tính / phẩm chất của người lãnh đạo"

=the qualities and skills of a good leader/Leadership refers to the qualities that make someone a good leader, or the methods a leader uses to do his or her job.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, leadership  là  danh  từ  không  đếm  được  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The complaints from the club seem to be that the president isn’t showing enough leadership.
  • What most people want to see is determined, decisive action and firm leadership.
  • Try to show leadership in this term in office ! (IELTS TUTOR giải thích: hãy chứng tỏ khả năng lãnh đạo trong nhiệm kỳ này!)

2.3. Mang nghĩa"tập thể lãnh đạo, các nhà lãnh đạo, bộ máy lãnh đạo"

=the senior people in an organization or the people who are in charge of a country/ You refer to people who are in control of a group or organization as the leadership.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, leadership  là  danh  từ  đếm  được  
  • leadership of

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The vote defied the wishes of the Labour leadership. 
  •  the leadership of the board of trustees
  • Calling for firm action by the union leadership (IELTS TUTOR giải thích: sự kêu gọi những người lãnh đạo hành động kiên quyết)
  • The meeting between the President and the leadership of the nation's political parties is scheduled early next week (IELTS TUTOR giải thích: theo kế hoạch đã định, đầu tuần tới sẽ có cuộc gặp gỡ giữa Tổng thống và giới lãnh đạo các chính đảng trên toàn quốc)
  • He is expected to hold talks with both the Croatian and Slovenian leaderships.
  •  ...the Labour leadership of Haringey council in north London.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking