Cách dùng động từ "offset" tiếng anh

· Vocabulary - Grammar

Hôm trước, IELTS TUTOR đã hướng dẫn em từng bước cách làm IELTS READING dạng bài Fill in the gap (có cho sẵn options), hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "offset" tiếng anh

1. Offset là ngoại động từ

2. Nghĩa

Offset mang nghĩa"bù lại, đền bù, bù đắp, bù lỗ"

(to balance one influence against an opposing influence, so that there is no great difference as a result)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The extra cost of travelling to work is offset by the lower price of houses here.
  • The decline in profits was not offset by increased productivity. (IELTS TUTOR giải thích: Lợi nhuận xuống thấp không được đền bù bằng tăng sản lượng)
  • The carriers said they needed to lift rates to offset higher costs. (IELTS TUTOR giải thích: Người chuyên chở nói rằng họ cần nâng mức giá để bù đắp chi phí cao hơn)
  • Falling sales in Vietnam were offset by strong performances in other markets. (IELTS TUTOR giải thích: Buôn bán thất thu ở Việt Nam được bù lỗ nhờ buôn bán sôi nổi ở những thị trường khác)
  • The price of petrol products was offset by a decline in motor vehicle prices.

3. Cụm hay dùng

offset against tax

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He keeps his petrol receipts because petrol is one of the expenses that he can offset against tax (= can show to the government as being a business cost, and so not pay tax).
  • We have to offset prices against tax. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta phải cân đối giá cả thuế má)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK