Return to site

CÁCH DÙNG PREFER, WOULD PREFER WOULD RATHER, HAD BETTER TRONG TIẾNG ANH

· Vocabulary - Grammar

Các em đừng quên tham khảo tập hợp từ A đến Z các lưu ý các em nên nhớ trong IELTS TASK 2 WRITING mà các em cần phải nhớ nhé, bên cạnh đó IELTS TUTOR có hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 nhé

1. Cách dùng PREFER

1.1. Prefer sth TO sth: thích cái gì HƠN cái gì

  • Do you prefer hot or cold weather? I prefer red wine to white. 
  • He prefers watching football to playing it. 

Ving thì cũng được tính như NOUN nên ta cũng có 1 cấu trúc nữa: PREFER VING TO VING

  • He prefers watching baseball to playing it

1.2. Prefer sth : thích cái gì hơn

  • Some people prefer a vegetarian diet, while others prefer a meat-based diet. 
  • You can detach the hood if you prefer the coat without it. 
  • We have tea and coffee, but perhaps you’d prefer a cold drink.

1.3. Prefer (not) to do sth: thích (không) làm việc gì

  • I'd prefer not to discuss this issue.
  • I'd prefer not to work but I don't have much choice. 
  • Most convalescents prefer to be cared for at home rather than in a hospital. 
  • Would you prefer to pay by cash, cheque, or credit card?
  • Would you prefer to leave?

1.4. Prefer sb (not) to do sth: thích ai đó (không) làm gì

  • I'd prefer you not to smoke (= I would like it better if you did not smoke), please.

1.5. Prefer + that + clause (mệnh đề)

  • She prefers that we meet at the station

2. CÁCH DÙNG HAD BETTER

NÊN ...

+ BARE INF

Xét ví dụ:

  • You'd better (= you should) go home now before the rain starts. 
  • He'd better pay me back that money he owes me soon, or else.

Tham khảo kĩ sự khác nhau của HAD BETTER, SHOULD và OUGHT TO mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn kĩ

3. CÁCH DÙNG WOULD RATHER

3.1. Cấu trúc would rather ở thì hiện tại hoặc tương lai

Mang nghĩa: Thà đang làm gì đó, Thà sẽ làm gì đó (mong muốn ở hiện tại)

Công thức:

Khẳng định (+): S + would rather (‘d rather) + V (nguyên thể)

Phủ định (-): S + would rather (‘d rather) + not + V (nguyên thể)

Nghi vấn (?): Would + S + rather + V

Xét ví dụ:

  • I'd rather have a beer. 
  • Which would you rather do - go swimming or play tennis? 
  • Wouldn't you rather finish it tomorrow? 
  • He'd rather die than (= he certainly does not want to) let me think he needed help.
  • I'd rather not have any mushrooms, thanks. 
  • I'd rather get a taxi than wait for the bus. 
  • Would you rather eat now or later? 
  • I'd rather watch a film with subtitles than one dubbed into English.

3.2. Cấu trúc would rather ở thì quá khứ

Mang nghĩa: Thà đã làm gì đó

Công thức:

Khẳng định (+): S + would rather + have + V (quá khứ phân từ)

Phủ định (-): S + would rather (not) + have + V (quá khứ phân từ)

Nghi vấn (?): Would + S + rather + have + V (quá khứ phân từ)

Xét ví dụ:

  • She would rather have spent the money on a holiday. (The money wasn’t spent on a holiday.)

3.3. Cấu trúc ‘would rather than’ và ‘would rather or’

Làm cái gì ... hơn là cái gì

Làm cái gì ... hay là ...

Xét ví dụ:

  • Would you rather eat here or go out?
  • Would you rather study or watch TV?
  • Would you rather eat dinner out than cook dinner tonight?

3.4. Cấu trúc ‘would rather’ với 2 chủ ngữ

3.4.1. Cấu trúc ‘would rather’ ở hiện tại hoặc tương lai

Mong muốn ai đó làm gì ở hiện tại hoặc tương lai

Sẽ lùi thì so với would rather hiện tại ở trên nhé:

Công thức:

Khẳng định (+): S1 + would rather (that) + S2 + V (quá khứ)

Phủ định (-): S1 + would rather (that) + S2 + not + V (quá khứ)

Nghi vấn (?): Would + S + rather + S2 + V (quá khứ)

Xét ví dụ:

  • She’d rather you didn’t phone after 10 o’clock.
  • I would rather they did something about it instead of just talking about it. (past simple to talk about the present or future)

  • Would you rather I wasn’t honest with you? (past simple to talk about the present or future)

3.4.2. Cấu trúc ‘would rather’ ở quá khứ

Công thức:

Khẳng định (+): S1 + would rather (that) + S2+ had + V (quá khứ phân từ)

Phủ định (-):S1 + would rather (that) + S2+ hadn’t + V (quá khứ phân từ)

Nghi vấn (?): Would + S + rather + S2 + had + V (quá khứ phân từ)

Xét ví dụ:

  • I’d rather you hadn’t rung me at work. (past perfect to talk about the past)

3.5. Much rather: nhấn mạnh

Xét ví dụ:

  • I’d much rather make a phone call than send an email.

  • She’d much rather they didn’t know about what had happened.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK