Return to site

"Tất Tần Tật" từ vựng Topic Government, Ví dụ hướng dẫn cách dùng, kèm Flashcard dễ học!

[Nâng Cao]

 

 

· Flashcard,Writing,Vocabulary - Grammar

IELTS Vocabulary thường rất khó nhớ, hiểu được sự khó khăn của các bạn trong quá trình học IELTS Vocabularies, bên cạnh những từ vựng trong topic Law- Crime - Government trong IELTS Cơ bản đã giới thiệu với các em ở tuần trước IELTS TUTOR xin giới thiệu các bạn một số Flashcard IELTS rất dễ học, kèm từ vựng nâng cao trong Topic Government, từ đó các em sẽ có nguồn tài liệu phong phú bổ sung cho vốn từ vựng của mình nhé!

1. Một số từ vựng nâng cao trong Topic Government IELTS Writing - Speaking

Một số từ vựng nâng cao trong Topic Government IELTS Writing - Speaking
Một số từ vựng nâng cao trong Topic Government IELTS Writing - Speaking
Một số từ vựng nâng cao trong Topic Government IELTS Writing - Speaking
Một số từ vựng nâng cao trong Topic Government IELTS Writing - Speaking
  government money = public money = national budgets = state budgets = government funding: ngân sách nhà nước
  • spend money on s.th = invest money in s.th = allocate money to s.th: chi tiền vào việc gì
  • investment (n): sự đầu tư
  • important sectors = essential sectors: những lĩnh vực quan trọng
  • medical services = health care = medical care: lĩnh vực y tế/chăm sóc sức khỏe
  • schooling = education: giáo dục
  • a huge amount of money = millions of dollars: 1 khoản tiền khổng lồ/ hàng triệu đô la
  • a waste of the budget = a waste of public money = money-wasting: phí tiền
  • provide financial support for = offer financial assistance to = give money to: hỗ trợ tài chính cho…
  • financial resources: các nguồn lực tài chính
  • government incentives: trợ cấp của chính phủ
  • raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người
  • provide public services: cung cấp các dịch vụ công
  • create new jobs: tạo ra việc làm mới
  • support people who are living in poverty: hỗ trợ người nghèo
  • help from the state = government help: sự giúp đỡ từ chính phủ
  • government support for… = government funding for…: sự hỗ trợ của chính phủ cho…
  • rely on alternative sources of financial support: dựa vào các nguồn hỗ trợ tài chính khác
  • cut all kinds of costs related to: cắt giảm toàn bộ chi phí liên quan đến
  • to be responsible for: chịu trách nhiệm về vấn đề gì
  • social security: an ninh xã hội
  • government spending categories: các khoản mục chi tiêu của chính phủ
  • infrastructure investment: sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng
  • research spending: chi tiêu cho lĩnh vực nghiên cứu  
Một số từ vựng nâng cao trong Topic Government IELTS Writing - Speaking
Một số từ vựng nâng cao trong Topic Government IELTS Writing - Speaking
Một số từ vựng nâng cao trong Topic Government IELTS Writing - Speaking

2. Flashcard Topic Government tập hợp những từ vựng thường gặp trong IELTS Speaking - Writing

3. Flashcard bài tập áp dụng từ vựng thường gặp trong IELTS Speaking - Writing Topic Government

Bên cạnh Topic Government, Crime và Law, để đạt điểm cao trong IELTS Writing - Speaking, các em rất nên tham khảo thêm những Topic từ vựng thường gặp khác trong IELTS, ví dụ như Topic ClothesTopic Face - Các bộ phân khuôn mặt thường xuyên xuất hiện trong IELTS Speaking - Writing nhé!

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK