Từ vựng Topic Government



· Writing,Vocabulary - Grammar

IELTS Vocabulary thường rất khó nhớ, hiểu được sự khó khăn của các bạn trong quá trình học IELTS Vocabularies, bên cạnh những từ vựng trong topic Law- Crime - Government trong IELTS Cơ bản đã giới thiệu với các em ở tuần trước IELTS TUTOR xin giới thiệu các bạn một số Flashcard IELTS rất dễ học, kèm từ vựng nâng cao trong Topic Government, từ đó các em sẽ có nguồn tài liệu phong phú bổ sung cho vốn từ vựng của mình nhé!

1. Từ vựng topic Government

  • Every government’s basic obligations: 
    • Ensure national security
    • Stabilise the society
    • Enhance social welfare system
    • Perfect the public facilities 
  • Be able to pool and dominate various resources
  • Give top priority to investments on education, technology and basic human needs, then invest in entertainment facilities to increase emotional wellbeing and enrich one’s cultural life
    • Từ vựng về Government spending nằm trong chùm chủ đề mà rất thường xuyên được ra thi nên IELTS TUTOR lưu ý các bạn học sinh lớp IELTS WRITING ONLINE của IELTS TUTOR là phải chú ý nhé 
  • Boost a country's future development and progress
  • The advent of modern science 
  • Ease the planet's reliance on fossil fuels = Relieve our dependency on natural resources
  • The main measure of a country's progress: thước đo của sự tiến bộ 
  • A strong economy and a clean environment can co-exist
  • Put greater pressure on the pension system: tạo áp lực lên hệ thống lương
  • Uphold morals and values in a community
  • international / global aids to deprived citizens: sự giúp đỡ quốc tế cho người nghèo = ​support those who are living in poverty
  • Underdeveloped countries
  • Foster a great sense of humanity and altruism (lòng vị tha)
  • Heighten social living standards
  • Social unrest and crime escalation ( social security: an ninh xã hội)
  • Government money = public money = national budgets = state budgets = government funding = financial resources = government incentives= government support for… = government funding for = A huge proportion of national budget
  • spend money on s.th = invest money in s.th = allocate money to s.th = pour money into doing sth = provide financial support for = offer financial assistance to = give money to = help from the state = rely on alternative sources of financial support
  • raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người
  • cut all kinds of costs related to

Từ vựng về Good Citizens

  • Be honest and trustworthy
  • Follow rules and laws 
  • Respect the rights / the property of others
  • Be informed about the world around you
  • Be compassionate 
  • Take responsibility for your actions

2. Từ vựng topic laws & rules

Từ vựng topic laws & rules mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn

3. Từ vựng topic Government spending

�Học kĩ từ vựng topic Government spending mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn

4. Flashcard Topic Government

4. Flashcard bài tập áp dụng từ vựng Topic Government

Bên cạnh Topic Government, Crime và Law, để đạt điểm cao trong IELTS Writing - Speaking, các em rất nên tham khảo thêm những Topic từ vựng thường gặp khác trong IELTS, ví dụ như Topic ClothesTopic Face - Các bộ phân khuôn mặt thường xuyên xuất hiện trong IELTS Speaking - Writing nhé!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!