Từ vựng Topic Government



· Vocabulary - Grammar

IELTS Vocabulary thường rất khó nhớ, hiểu được sự khó khăn của thí sinh trong quá trình học IELTS Vocabularies, bên cạnh cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng Topic Government

1. Từ vựng topic Government

  • Every government’s basic obligations: 
    • Ensure national security
    • Stabilise the society
    • Enhance social welfare system
    • Perfect the public facilities 
  • Be able to pool and dominate various resources
  • Give top priority to investments on education, technology and basic human needs, then invest in entertainment facilities to increase emotional wellbeing and enrich one’s cultural life
    • Từ vựng về Government spending nằm trong chùm chủ đề mà rất thường xuyên được ra thi nên IELTS TUTOR lưu ý các bạn học sinh lớp IELTS WRITING ONLINE của IELTS TUTOR là phải chú ý nhé 
  • Boost a country's future development and progress
  • The advent of modern science 
  • Ease the planet's reliance on fossil fuels = Relieve our dependency on natural resources
  • The main measure of a country's progress: thước đo của sự tiến bộ 
  • A strong economy and a clean environment can co-exist
  • Put greater pressure on the pension system: tạo áp lực lên hệ thống lương
  • Uphold morals and values in a community
  • international / global aids to deprived citizens: sự giúp đỡ quốc tế cho người nghèo = ​support those who are living in poverty
  • Underdeveloped countries
  • Foster a great sense of humanity and altruism (lòng vị tha)
  • Heighten social living standards
  • Social unrest and crime escalation ( social security: an ninh xã hội)
  • Government money = public money = national budgets = state budgets = government funding = financial resources = government incentives= government support for… = government funding for = A huge proportion of national budget
  • spend money on s.th = invest money in s.th = allocate money to s.th = pour money into doing sth = provide financial support for = offer financial assistance to = give money to = help from the state = rely on alternative sources of financial support
  • raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người
  • cut all kinds of costs related to

Từ vựng về Good Citizens

  • Be honest and trustworthy
  • Follow rules and laws 
  • Respect the rights / the property of others
  • Be informed about the world around you
  • Be compassionate 
  • Take responsibility for your actions

2. Từ vựng topic laws & rules

Từ vựng topic laws & rules mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn

3. Từ vựng topic Government spending

Học kĩ từ vựng topic Government spending mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn

4. Từ vựng topic Money

IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng topic Money

5. Flashcard

5.1. Flashcard Topic Government

5.2. Flashcard bài tập áp dụng từ vựng Topic Government

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!