Giải thích: Contribute to sth

· Vocabulary - Grammar

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn Giải thích: Contribute to sth

I. Kiến thức liên quan

1. Word form của "contribute"

IELTS TUTOR hướng dẫn Word form của "contribute"

2. Phân biệt contribute & attribute

IELTS TUTOR hướng dẫn Phân biệt contribute & attribute

II. Giải thích: contribute to sth

1. Phrasal verb contribute to sth (vừa là nội động từ, ngoại động từ)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Tức là contribute sth to sth và contribute to sth vẫn đúng 
  • Vì contribute to sth là phrasal verb nên thường sth sẽ là danh từ, ít khi gặp gerund (ving)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Smoking contributed to his early death.
  • to contribute an article to a magazine (IELTS TUTOR giải thích: đóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí)

2. Contribute to sth mang nghĩa đóng góp vào cái gì, là tác nhân gây ra cái gì

(to help to cause an event or situation)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Are you planning to contribute to the toy drive again this year? 
  • I think you should keep Eric because he really contributes a lot to our team. 
  • I'm sorry, I think sleep deprivation contributed to my outburst just then. 
  • What factors contributed to the start of the First World War?
  • Please contribute to the fund for the needy. 
  • The dry weather contributed to the failure of the crops.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK