Cách dùng động từ "feed" tiếng anh

· Vocabulary - Grammar

I. "Feed" dùng như ngoại động từ

1. Mang nghĩa cho ai ăn, tưới nước cho cây (to give food to a person, group, or animal)

IELTS TUTOR lưu ý:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I usually feed the neighbour's cat while she's away. 
  • Let's feed the kids first and have our dinner after. 
  • [ + two objects ] Do you feed your chickens corn?
    • IELTS TUTOR giải thích: ở đây feed có 2 tân ngữ, mamg nghĩa là có cho con gà ăn bắp không
  • If you feed your dog on biscuits, it's not surprising he's so fat. 
  • The kids love feeding bread to the ducks
  • Don't forget to feed the plants while I'm away.

2. Mang nghĩa đủ thức ăn cho ai (to be enough food for a group of people or animals)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • This amount of pasta won't feed ten people
  • Feed the world/starving.

3. feed itself / themselves (tự ăn)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Most babies can feed themselves by the time they're a year old.

II. "Feed" dùng như nội động từ, mang nghĩa tự ăn (If a baby or animal feeds, it eats or drinks milk)

Như IELTS TUTOR đã hướng dẫn ở trên, phải đọc thật kĩ sự khác nhau giữa nội động từ & ngoại động t, nội động từ tức là không đi kèm tân ngữ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The baby only feeds once a night at the moment, thank goodness.

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ dùng từ feed bị sai của bạn học sinh lớp IELTS ONLINE WRITING 1 kèm 1 của IELTS TUTOR

Cách dùng động từ "feed" tiếng anh
  • Động từ feed nếu đứng 1 mình thì mới có nghĩa là tự ăn, còn ở đây có ăn yolk sac thì cách dùng như này là sai như IELTS TUTOR đã hướng dẫn 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK