Return to site

Từ vựng Topic Environment IELTS

· Writing,Vocabulary - Grammar
  • Hôm nay IELTS TUTOR giới thiệu đến các bạn Chuyên mục - Vocabulary theo Topic. Topic hôm nay là Environment - một topic cực kì dễ ra trong IELTS WRITING nói chung & bao trùm cả 3 skills còn lại của IELTS luôn nhé!

I. TỪ VỰNG TOPIC ENVIRONMENT

1. Danh từ Topic Environment

1. Environmental pollution: ô nhiễm môi trường

2. Contamination: sự làm nhiễm độc

3. Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn

4. Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước

5. Greenhouse: hiệu ứng nhà kính

7. Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt

8. Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời

9. Alternatives: giải pháp thay thế

10. Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

11. Forest fire: cháy rừng

12. Deforestation: phá rừng

13. Gas exhaust/emission: khí thải

14. Carbon dioxin: CO2

15. Culprit (of): thủ phạm (của)

16. Ecosystem: hệ thống sinh thái

17. Soil erosion: xói mòn đất

18. Pollutant: chất gây ô nhiễm

19. Polluter: người/tác nhân gây ô nhiễm

20. Pollution: sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm

  • IELTS TUTOR lưu ý các từ pollutant, polluter và pollution được gọi là word family mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn rất kĩ 

21. Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học

22. Natural resources: tài nguyên thiên nhiên

23. Greenhouse gas emissions: khí thải nhà kính

24. A marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước

25. The ozone layer: tầng ozon

28. Crops: mùa màng

32. Acid rain: mưa axit

2. Tính từ topic Environment

1. Toxic/poisonous: độc hại
2. Effective/efficient/efficacious: hiệu quả
3. Thorny/head-aching/head-splitting: đau đầu, thường đi với từ problems

4. Serious/acute: nghiêm trọng
5. Excessive: quá mức
6. Fresh/pure: trong lành
7. Pollutive: bị ô nhiễm

3. Động từ topic Environment

1. Pollute: ô nhiễm
2. Dispose/release/get rid of: thải ra
3. Contaminate/pollute: làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
5. Exploit: khai thác
6. Cut/reduce: giảm thiểu
7. Conserve: giữ gìn
8. Make use of/take advantage of: tận dụng/lợi dụng
9. Over-abuse: lạm dụng quá mức
10. Halt/discontinue/stop: dừng lại
11. Tackle/cope with/deal with: giải quyết
12. Damage/destroy: phá hủy
13. Limit/curb/control: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
14. Cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
15. Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions: tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
16. Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs: phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
17. Degrade ecosystems/habitats/the environment: làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
18. Harm the environment/wildlife/marine life: gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
19. Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction: đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
20. Deplete natural resources/the ozone layer: làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
21. Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans: làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
22. Contaminate groundwater/the soil/food/crops: làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
23. Log forests/rainforests/trees: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
24. Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change: giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
25. Fight/take action on/reduce/stop global warming: đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu

26. Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
27. Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions: giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
28. Offset carbon/CO2 emissions: làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
29. Reduce (the size of) your carbon footprint: làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
30. Achieve/promote sustainable development: đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
31. Preserve/conserve biodiversity/natural resources: bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
32. Protect endangered species/a coastal ecosystem: bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
33. Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems: ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
34. Raise awareness of environmental issues: nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
35. Save the planet/the rainforests/an endangered species: cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

4. Phrasal Verb Topic Environment

  • Những Phrasal Verb này IELTS TUTOR lưu ýnên dùng trong IELTS SPEAKING nhé chứ IELTS WRITING sẽ không nên dùng Idiom và Phrasal Verb trong bài viết!

Tham khảo phrasal verb topic Environment mà IELTS TUTOR tổng hợp

II. IDEAS TOPIC ENVIRONMENT

  • Governments should take effective measures to eliminate the toxic fumes released into the atmosphere by the disposal of waste, especially plastic
  • Governments should create laws to combat the problem of the disposal of waste and ensure that people abide by these laws through regular inspections
    • Governments should take decisive action in order to tackle the problem of ecologically wasteful products; this toxic trend, which is the result of consumerism, will ultimately lead to an environmental disaster
    • There is the need of an environmentally sustainable plan that will not destroy natural resources and consequently people’s health
  • It is imperative that the issue of waste is addressed so as to reduce the risk to people’s health due to potential health 
  • It will make a huge difference if all companies used biodegradable plastic for their products because the disposal of regular plastic is a threat to the environment
  • Governments should use the media in order to raise public awareness in relation to recycling 
  • If governments don’t tackle this issue immediately, the consequences are going to be catastrophic in the long run
  • Trees play a vital role to people’s health and well-being; the sooner people realise that, the better
    • Not only do they provide oxygen and improve air quality, but they also make the surroundings beautiful
    • Hence, the only solution to the problem of deforestation is reforestation
    • The destruction of forests increases at such an alarming rate that governments all over the world should consider a reforestation project as soon as possible 
    • Deforestation and acid rain have devastating consequences 
  • There is the opportunity to produce electricity naturally by converting the energy of the sun (solar energy into electricity)
  • As citizens, it is advisable to keep electricity consumption to the minimum and use energy efficient light bulbs
  • It will make a significant difference if governments economise on the natural resources and take advantage of renewable energy that doesn’t run out
  • Global warming has severe consequences
    • The climate change will cause the rise of sea level, leading to hurricanes and floods
    • Harmful acid rain is responsible for the contamination of food and water; thus, in this poisonous atmosphere people can never be sure for what they eat, drink or even breathe
  • Society and governments seem to be indifferent to the problem of air pollution from the fumes of cars as well as the problem of traffic and noise they create 
  • Tougher measures should be introduced so as to address the problem of factories that dump their waste into the sea
  • As long as people continue to destroy the animal’s natural habitat, even more species are going to be in danger of extinction
  • Governments should impose fines on factories that produce highly toxic waste and on agriculturalists who don’t avoid pesticides on crops 

III. ĐỀ MẪU IELTS WRITING TOPIC ENVIRONMENT

Đề mẫu 1

Some people think the cheap air flight gives ordinary people more freedom. However, others think the cheap air flight should be banned because it pollutes the air and brings many other problems.

Discuss both views and give your opinion.

Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé! Các em nên share bài Blog lại để khi cần học thì có ngay để học luôn nhé

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK