Return to site

Từ Vựng Band 8.0 Topic Environment: Tất Tần Tật Vocabularies Em Phải Học Để Đạt Điểm Cao IELTS Writing Task 2

· Writing,Vocabulary - Grammar

Hôm nay IELTS TUTOR giới thiệu đến các bạn Chuyên mục - Vocabulary theo Topic. Topic hôm nay là Environment - một topic cực kì dễ ra trong IELTS WRITING nói chung & bao trùm cả 3 skills còn lại của IELTS luôn nhé!

Bạn nào chưa tham khảo Trọng tâm các Topic & các dạng đề phải học trước khi thi IELTS WRITING TASK 1 & 2 thì tham khảo trước khi học tiếp bài này, cho có hệ thống các bạn nhé!

I. Cách Paraphrase trong IELTS – Từ Spend

1. To allocate money for something

- It is argued that the government should allocate more money for the education of science rather than any other subject.

(Người ta lập luận rằng chính phủ nên dành nhiều tiền hơn cho giáo dục về khoa học hơn là bất kỳ lĩnh vực nào khác.)

- We should allocate bigger budgets on the improvement in other sectors.

(Chúng ta nên phân bổ thêm nguồn ngân sách vào việc cải thiện những lĩnh vực khác.)

- The government could allocate their budget to other important sectors like education or infrastructure.

(Chính phủ có thể phân bổ ngân sách cho các lĩnh vực quan trọng khác như giáo dục hoặc cơ sở hạ tầng.)

2. To invest in something

- The cost of running and managing prisons is often costly as the government needs to invest much money on facilities and security.

(Chi phí liên quan đến việc vận hành và quản lý các nhà tù thường là rất tốn kém bởi vì chính phủ cần đầu tư nhiều tiền cùa vào các cơ sở vật chất và an ninh.)

- This money can be invested in reducing the quantity of pollutants released into the air.

(Số tiền này có thể được đầu tư để giảm số lượng các chất gây ô nhiễm được thải vào không khí.
ô tô.)

- Also, greater funds should be invested on developing technologies that will minimize the emission of greenhouse gases.

(Ngoài ra, nguồn ngân sách lớn hơn được đầu tư vào việc phát triển công nghệ sẽ giảm thiểu lượng khí thải nhà kính.)

3. To channel money in something

- It is a better option if the government channel substantial funding to education for young people.

(Đó là một lựa chọn tốt hơn nếu chính phủ tài trợ đáng kể cho giáo dục cho người trẻ.)

- The authorities may not have to channel much money into health care facilities, and the money saved from this can be spent on education or transport.

(Các nhà chức trách có thể không phải chi nhiều tiền vào các cơ sở chăm sóc sức khỏe, và số tiền tiết kiệm được từ việc này có thể được chi cho giáo dục hoặc vận chuyển.)

4. To pour money in somthing

- Many governments poured much money into researching and developing a cure for fear that these deadly diseases would spread and claim more lives.

(Nhiều chính phủ đổ nhiều tiền vào nghiên cứu và phát triển cách chữa trị vì sợ rằng những căn bệnh chết người này sẽ lan rộng và ảnh hưởng nhiều mạng sống hơn.)

- For example, Vietnam has recently poured millions of dollars into holding festivals across the country to showcase its cultural identity and these events have attracted a large number of visitors.

(Ví dụ, gần đây việt nam đã chi hàng triệu đô la để tổ chức các lễ hội trên khắp đất nước để thể hiện bản sắc văn hoá của mình và những sự kiện này đã thu hút được một lượng lớn du khách.)

Lưu ý: 3 từ “allocate”, “invest”“channel” mang tính vĩ mô nên chỉ được sử dụng cho những gì to tát như giáo dục, y tế…, không dùng để nói đến việc trong cuộc sống bình thường như mua đồ dùng hàng ngày hay mua quần áo đâu nhé!

II. Danh từ về chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

1. Environmental pollution: ô nhiễm môi trường
2. Contamination: sự làm nhiễm độc
3. Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn
4. Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước
5. Greenhouse: hiệu ứng nhà kính
7. Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt
8. Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời
9. Alternatives: giải pháp thay thế
10. Solar panel: tấm năng lượng mặt trời
11. Forest fire: cháy rừng
12. Deforestation: phá rừng
13. Gas exhaust/emission: khí thải
14. Carbon dioxin: CO2
15. Culprit (of): thủ phạm (của)
16. Ecosystem: hệ thống sinh thái
17. Soil erosion: xói mòn đất
18. Pollutant: chất gây ô nhiễm
19. Polluter: người/tác nhân gây ô nhiễm
20. Pollution: sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
21. Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học
22. Natural resources: tài nguyên thiên nhiên
23. Greenhouse gas emissions: khí thải nhà kính
24. A marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước
25. The ozone layer: tầng ozon
28. Crops: mùa màng
32. Acid rain: mưa axit

II. Tính từ về chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

1. Toxic/poisonous: độc hại
2. Effective/efficient/efficacious: hiệu quả
3. Thorny/head-aching/head-splitting: đau đầu
4. Serious/acute: nghiêm trọng
5. Excessive: quá mức
6. Fresh/pure: trong lành
7. Pollutive: bị ô nhiễm

III. Động từ về chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

1. Pollute: ô nhiễm
2. Dispose/release/get rid of: thải ra
3. Contaminate/pollute: làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
5. Exploit: khai thác
6. Cut/reduce: giảm thiểu
7. Conserve: giữ gìn
8. Make use of/take advantage of: tận dụng/lợi dụng
9. Over-abuse: lạm dụng quá mức
10. Halt/discontinue/stop: dừng lại
11. Tackle/cope with/deal with: giải quyết
12. Damage/destroy: phá hủy
13. Limit/curb/control: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
14. Cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
15. Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions: tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
16. Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs: phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
17. Degrade ecosystems/habitats/the environment: làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
18. Harm the environment/wildlife/marine life: gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
19. Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction: đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
20. Deplete natural resources/the ozone layer: làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
21. Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans: làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
22. Contaminate groundwater/the soil/food/crops: làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
23. Log forests/rainforests/trees: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
24. Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change: giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
25. Fight/take action on/reduce/stop global warming: đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
26. Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
27. Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions: giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
28. Offset carbon/CO2 emissions: làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
29. Reduce (the size of) your carbon footprint: làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
30. Achieve/promote sustainable development: đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
31. Preserve/conserve biodiversity/natural resources: bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
32. Protect endangered species/a coastal ecosystem: bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
33. Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems: ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
34. Raise awareness of environmental issues: nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
35. Save the planet/the rainforests/an endangered species: cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

Source: Chọn lọc & Sưu tầm

IV. Mindmap từ vựng chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

Các từ vựng các em nên học và nên áp dụng trong bài viết IELTS WRITING TASK 2 topic Environment, đã được tổng hợp qua các hình vẽ. Các em có thể học theo cho có hệ thống nhé!

Mindmap từ vựng chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2
Mindmap từ vựng chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2
Mindmap từ vựng chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2
Mindmap từ vựng chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2
Mindmap từ vựng chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2
Mindmap từ vựng chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

V. Các bài đọc hiểu chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

V. Phrasal Verb Topic Environment

Những Phrasal Verb này các em chỉ nên dùng trong IELTS SPEAKING nhé chứ IELTS WRITING sẽ không nên dùng Idiom và Phrasal Verb trong bài viết!

VI. Từ vựng nâng cao topic ENVIRONMENT IELTS WRITING

1) dispose of sth. = get rid of sth. that you no longer need

EX: Some waste is disposed of under the sea.

2) disposable... = sth. that is designed to be thrown away after you have used it once

EX: It seems efforts to restrain the use of disposable chopsticks face many obstacles.

3) vicious circle= a difficult situation in which something that happens causes something else unpleasant to happen

EX: She got caught in a vicious circle of dieting and weight gain.

4) adverse effect= negative effect

EX: The policy may have adverse effects on the economy.

5) non-biodegradable material= substances that cannot be separated into small parts by bacteria

EX: Non-biodegradable material does not decay or dissolve away by natural forces.

6) reusable / recyclable material= material that can be recycled or reused

EX:When recyclable material is not disposed of correctly, it may add to the mass of polluting waste.

7) pollution reduction= the process of making pollution less in amount

EX: Long-term traffic and pollution reduction would depend on educating the public to use public transport more, and on governments using public money to construct and run efficient systems.

8) use sth. wastefully = waste sth.  

EX:Electricity is often used wastefully.

9) hydro-electric power= electricity that is produced with water power 

EX:Clean sources of energy include solar, wind, hydro-electric and nuclear power.

10) "the biosphere= the parts of the Earth’s surface and atmosphere where plant and animal life can exist

EX:Scientists are wondering what effects global warming will have on the biosphere. ENVIRONMENT.

11) endangered species= a type of animal or plant that may soon disappear from the world 

EX:40% of the species on Earth are endangered species, which means they are at risk of becoming extinct.

12) equilibrium= a situation in which there is a balance between different aspects EX:Destruction of old material and formation of new material are in permanent dynamic equilibrium.

13) ozone layer = a layer of ozone in the Earth’s atmosphere that protects the Earth EX:Scientists have been worried about the hole in the ozone layer which appeared over Antarctica.

14) the atmosphere= the air around the Earth 

EX:These factories are releasing toxic gases into the atmosphere.

15) cause irreversible damage= lead to a bad situation that cannot be changed 

EX:In some countries, air pollution is causing to the environment.

16) be permanently damaged= be irreversibly damaged

EX:The ecosystem that plays a part in natural processes such as climate or the food chain may be permanently damaged.

17) global warming= a gradual increase in world temperatures caused by polluting gases EX:Scientists and environmental activists continue to argue over the seriousness of global warming.

18) greenhouse effect= the process in which heat is unable to escape from the atmosphere and causes the temperature of the Earth to rise 

EX:The greenhouse effect is a complicated process by which the earth is becoming progressively warmer.

19) car emissions= the by-products that come out of the exhaust systems of cars

EX:Cities across the UK are cracking down on air pollution by enforcing strict car emission control.

20) exhaust fumes= gases or steam produced by an engine as it works

EX:Exhaust fumes contain carbon monoxide and can be extremely dangerous.

21) respiratory diseases= disease of the respiratory system 

EX:Britain has the highest death rates from respiratory diseases in Europe.

22)soil erosion= the process by which soil is gradually removed by the rain, wind, or sea EX:Accelerated soil erosion by water or wind may affect both agricultural areas and the natural environment.

23) desertification= the process by which land becomes so dry that it cannot be used for EX:farming desertification is the process by which land changes into desert.

24) groundwater= water that flows or collects under the ground

EX:Most concern over groundwater contamination has centered on pollution caused by human activities.

25)seawater desalination= the process of removing salt from sea water so that the water can be used

EX:Seawater desalination involves removing the salt from water to make it drinkable.

26) chemical fertiliser= a chemical substance added to soil in order to help plants grow EX:Even though chemical fertilisers can make the plants grow well, they may cause health problems for us and reduce our quality of life.

27) pesticide= a chemical used for killing insects, especially those that damage crops EX:Recent studies have linked breast cancer to pesticides used on fruits.

28) acid rain= rain which contains large amounts of harmful chemicals as a result of burning substances such as coal and oil

EX:Acid rain is causing immense damage to tropical rain forests.

29) be saturated with... = be completely filled with...

EX:The air has been saturated with harmful chemicals, dust and other contaminants.

30) upset the ecosystem= disturb the ecosystem.

31) redress the ecological balance= restore the ecological balance

EX:In these circumstances, government intervention is important to redress the ecological balance.

32) industrial waste= the useless materials, substances, or parts that are left after industrial use

EX:Despite opposition from environmentalist groups, industrial waste continues to pollute the rivers, lakes and oceans.

33) discharge= to allow liquid or gas to leave a place.

EX:Large amounts of industrial waste are discharged daily by the factory.

34) at the expense of sth. / sb. = make sth. / sb.

EX:Suffer They accused BP of pursuing profit at the expense of the environment.

35) at the cost of sth. = at the expense of sth.

EX:Sometimes pets may take up too much of a person’s attention at the cost of his/her family life.

36) ecological degradation= the process of the ecosystem changing into a worse condition ecological

EX:degradation means the deterioration ( 3£.if) of the environment, the destruction of ecosystems or the extinction of wildlife.

37) be in short supply= be scarce or difficult to buy

EX:Raw materials are in short supply.

38) fossil fuel= a fuel made from decayed material from animals or plants that lived many thousands of years ago. ( There are three major forms of fossil fuels: coal, oil and natural gase)

EX:Tempreture climbed more rapidly in the twentieth century as the use of fossiljuel proliferated.

39)solar energy= energy that uses the power of the Sun's light and heat to produce electricity

EX:Many houses started using solar panels in order to utilise solar energy.

40) noise pollution= annoying and potentially harmful noise

EX: People who live close to airports all understand what noise pollution means because they have been exposed to excessive noise.

41) light pollution= excessive artificial light

EX: The adverse effects of light pollution are multiple, some of them may be not known yet.

VII. Các ví dụ mẫu các em nên tham khảo về chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

Source: IELTS Fighter

Các ví dụ mẫu các em nên tham khảo về chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2
Các ví dụ mẫu các em nên tham khảo về chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2
Các ví dụ mẫu các em nên tham khảo về chủ đề môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

VII. Đề mẫu topic môi trường - Environment trong IELTS WRITING TASK 2

Đề mẫu 1

Some people think the cheap air flight gives ordinary people more freedom. However, others think the cheap air flight should be banned because it pollutes the air and brings many other problems.

Discuss both views and give your opinion.

Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé! Các em nên share bài Blog lại để khi cần học thì có ngay để học luôn nhé

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK