Return to site

"TẤT TẦN TẬT" TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG VỀ BỆNH DỊCH

(Từ vựng thường gặp về Corona Virus hay dùng trên mặt báo)

· Vocabulary - Grammar

Theo dòng thời sự Virus Corona đang hoành hành, IELTS TUTOR giới thiệu đến các em học sinh thân yêu những từ vựng về Bệnh tật, cũng như các từ vựng thường xuất hiện trên các mặt báo quốc tế hiện nay về virus corona, qua đó các em có thể tự mình đọc báo tiếng anh, vừa cập nhật được tin tức, vừa trau dồi thêm về kiến thức ngữ pháp nhé.

Em nào siêng năng nữa, có thể học thêm về những kiến thức phải nắm trong IELTS WRITING luôn nhé!

1. Những căn bệnh thông dụng

1. rash /ræʃ/ - phát ban

2. fever /ˈfiː.vəʳ/ - sốt cao

3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ - côn trùng đốt

4. chill /tʃɪl/ - cảm lạnh

5. black eye /blæk aɪ/ - thâm mắt

6. headache /ˈhed.eɪk/ - đau đầu

7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ - đau dạ dày

8. backache /ˈbæk.eɪk/ - đau lưng

9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ - đau răng

10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp

11. cold /kəʊld/ - cảm lạnh

12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ - viêm họng

13. sprain /spreɪn/ - sự bong gân

14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ - nhiễm trùng

15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ - gãy xương

16. cut /kʌt/ - bị cắt

17. bruise /bruːz/ - vết thâm

18. burn /bɜːn/ - bị bỏng

19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

20. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn

21. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

22. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

23. Flu / fluː /: Cúm

24. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

25. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

26. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

27. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

28. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

29. Sore eyes /'so:r ais/ : đau mắt

30. Cough /kɔf/ : ho

31. Fever virus /'fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

32. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

33. Deaf /def/ : điếc

34. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

35. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

36. Diabetes /,daiə'bi:tiz/ :tiểu đường

37. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

38. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

39. Pigmentation/,pigmən'teiʃn/: nám

40. Stomachache /'stəuməkeik/: đau bao tử

41. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ

42. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

43. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

44. Dumb /dʌm/ : câm

45. Earache /'iəreik/ - Đau tai

46. Nausea /'nɔ:sjə/ - Chứng buồn nôn

47. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

48. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

49. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

50. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương

51. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

52. Twist / twɪst /- Chứng trẹo

63. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

54. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

55. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

56. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

57. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

58. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi

59. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

60. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu

61. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp

62. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

63. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

64. depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể

65. diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

66. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

67. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

68. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

69: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

70: injury / ˈɪndʒəri /: thương vong

71. low blood pressure / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp

72. hypertension: huyết áp cao

73: lump / lʌmp /: bướu

74. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

75. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi

76. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu

77: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

78. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp

2. Những từ vựng thường gặp về Corona Virus thường gặp trên mặt báo hiện nay

Infographic 1

Những từ vựng thường gặp về Corona Virus thường gặp trên mặt báo hiện nay

Vocabularies in Infographic 1:

  • An outbreak of sth: a time when something suddenly begins, especially a disease or something else dangerous or unpleasant (Tạm dịch: bùng nổ dịch bệnh)
  • The Chinese City of Wuhan = Wuhan City (Áp dụng: Danang City = The City of Da Nang)
  • Sore throat: Đau họng 
  • Dyspnoea: difficulty in breathing and the feeling of not getting enough air (khó thở) = Shortness of breath 
  • Handwashing(noun) --> Handwash(V): rửa tay 

Infographic 2

Những từ vựng thường gặp về Corona Virus thường gặp trên mặt báo hiện nay

Vocabularies in Infographic 2:

    • Sneeze: Hắt hơi
    • , followed by sth: kéo theo là 
    • Need hospital treatment: Cần sự điều trị 

    Infographic 3

    Những từ vựng thường gặp về Corona Virus thường gặp trên mặt báo hiện nay

    Vocabularies in Infographic 3:

    • Cause infection: Gây viêm nhiễm vi khuẩn 
    • Be infected by sth: Bị lây nhiễm 
    • Spread in other countries: Lan rộng ra nước khác
    • Pneumonia: Bệnh lao
    • Runny nose: Chảy nước mũi
    • There is no specific treatment available as of now: Chưa chữa được
    • Overexertion: Không tiếp xúc nhiều
    • Drink enough water
    • A humidifier: Máy tạo độ ẩm 
    • Avoid going near to sick people
    • Cover your mouth and nose when you sneeze: Che miệng và mũi khi hắt xì 
    • Stay heathy: khỏe mạnh

    Infographic 4

    Vocabularies in Infographic 4:

    • Belong to the family of common cold and viruses: Cùng họ với cảm lạnh thông thường và virus
    • Can spread from person to person: Lây từ người sang người
    • Through closer contact: Thông qua tiếp xúc gần 
    • Transmission from infected patients to healthcare personnel: Lây từ người bệnh sang nhân viên y tế 
    • Be observed: Đã thấy rồi
    • Diagnosis: Chẩn đoán 
    • Case can only be confirmed after laboratory testing: Các trường hợp mắc bệnh chỉ được xác nhận qua test thí nghiệm
    • Relieve symptom: Làm giảm các triệu chứng
    • Cough: Ho
    • Unwashed hand: Tay chưa rửa 
    • Share eating utensils: Ăn chung đồ dùng ăn uống
    • Disinfect sth (Verb) khử trùng 
    • The number of cases by regions and provinces: Các ca lây nhiễm theo vùng và các tỉnh 
    • Registered cases: Các ca bệnh được ghi nhận

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK