Cách dùng từ "intrigue" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "intrigue" tiếng anh

I. Dùng "intrigue" như danh từ

1. "intrique"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"mưu đồ"

=Intrigue is the making of secret plans to harm or deceive people.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, intrique là danh từ không  đếm  được  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  ...political intrigue. 
  • ...a powerful story of intrigue, passion and betrayal. 
  • ...the plots and intrigues in the novel.
  • The young heroine steps into a web of intrigue in the academic world. a tale of treachery and court intrigue
  • This story has everything : passion, intrigue, and humour. (IELTS TUTOR giải thích:  Câu chuyện này có mọi thứ: đam mê, âm mưu, và sự hài hước)

2.2. Mang nghĩa"sự tằng tịu, dan díu ngầm (với người có chồng)"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, intrique là danh từ đếm  được  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A boring life spiced with moments of intrigue. (IELTS TUTOR giải thích:  Một cuộc sống buồn tẻ được những giây phút tằng tịu bí mật làm cho đậm đà)
  • Mata Hari's life was full of intrigue and scandal. (IELTS TUTOR giải thích:  Cuộc đời của Mata Hari đầy những dan díu và bê bối)

2.3. Mang nghĩa"sự hứng khởi, thú vị"

=the atmosphere of interest and excitement that surrounds something secret or important

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, intrique là danh từ không  đếm  được  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • North was a man who added to the intrigue of meetings.

II. Dùng "intrigue" như động từ

IELTS TUTOR lưu ý:

1. Mang nghĩa"gây hứng thú cho ai"

=to make somebody very interested and want to know more about something intrigue somebody

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, intrique là ngoại  động  từ  
  • it intrigues somebody that…

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The idea intrigued her. You've really intrigued me—tell me more! 
  • There was something about him that intrigued her. 
  •  It intrigues me that no one appears to have thought of this before.

2. Mang nghĩa"làm hại ai"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, intrique là nội  động  từ  
  • intrigue (with somebody) (against somebody)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to secretly plan with other people to harm somebody
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE  

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing

>> IELTS Intensive Speaking

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

>> IELTS General

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE