Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH LÀM DẠNG IELTS SPEAKING PART 2: DESCRIBE AN OBJECT

· Speaking

Source: IELTS SPEAKING Recent Actual Tests & suggested Answers

Bên cạnh việc đầu tư cho các kiến thức từ A đến Z trong IELTS WRITING, các bạn cũng nên dành nhiều thời gian để chuẩn bị kiến thức cho các dạng đề thường ra trong IELTS SPEAKING Part 2 nữa nhé. Hôm nay, IELTS TUTOR xin gửi đến các bạn hướng dẫn cách làm dạng bài rất hay gặp và các bạn thường hay gặp khó khăn do không có nhiều từ vựng và ý tưởng, đó chính là dạng Describe an object. Sở dĩ dạng bài Describe an object trong IELTS SPEAKING PART 2, các bạn học sinh thường gặp nhiều khó khăn là do thiếu vốn từ vựng và cách mô tả các dạng bài trong Describe an object thì thường khá là thô cứng.

I. Phân bố câu trả lời trong IELTS SPEAKING PART 2

  • Chỉ dành 20 giây cho các câu hỏi số 2 và số 3 

II. HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH LÀM DẠNG DESCRIBE AN OBJECT TRONG IELTS SPEAKING

1. Câu mở đầu (introduction) - Câu hỏi số 1

Well, the... (từ then chốt place đề bài cần mô tả ) I want to share with you is (called) ... (tên Place đề bài cần mô tả )

  • which is a .... (đặc điểm , tính chất), specialising in ...(thông tin cụ thể)

HOẶC

  • Which is one of the most... (cấu trúc so sánh nhất) in ... these days

2. Câu hỏi WHAT

Câu hỏi số 2 hoặc 3 trong Cue Card sẽ là câu hỏi WHAT, có 2 cách trả lời

  • Cách 1: Đưa ra ví dụ 
  • Cách 2: Tường thuật câu chuyện 

2.1. Cách 1: Đưa ra ví dụ

Bài mẫu 1: What are the contents of this website?

Thông thường sẽ có 2 vế để tra lời bằng cách đưa ví dụ, như sau:

  • Vế 1 - Giới thiệu khái quát: There is / are a variety of / a wide range of / heaps of / loads of contents on this website, 
  • Vế 2 - Liệt kê: including / such as / like a search engine, a music download service, video clips and maps

2.2. Cách 2: Trả lời theo cách tường thuật câu chuyện

Có thể trả lời câu hỏi WHAT theo cách tường thuật lại câu chuyện, theo cách mốc thời gian diễn biến của sự việc như sau, kèm theo các từ then chốt:

  • Bối cảnh xảy ra câu chuyện (Câu chuyện bắt đầu): At the very beginning,...
  • Diễn biến của câu chuyện: After that / Afterwards / And then,... 
  • Đỉnh điểm của câu chuyện: During / While 
  • Kết thúc câu chuyện: Towards the end/ In the end / Finally / Eventually,...

3. Câu hỏi WHO

Dùng cấu trúc nhấn mạnh It is ... who... để trả lời câu hỏi liên quan đến con người

Ví dụ:

Who took this picture?

>> Well, it was my father who tool this picture, while I was riding a horse on the grassland.

4. Câu hỏi HOW MUCH

Chia ra 2 trường hợp cụ thể:

  • Trường hợp 1: Khi đã biết cụ thể giá 
Ví dụ: Basically, a smartphone would cost me roughly 300USD
  • Trường hợp 2: Khi chưa biết giá 
Ví dụ: Frankly speaking, I have never done market research before, so I have no idea how much it is

III. CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 1: Describe sth expensive

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 2: Describe your favorite subject

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 3: Ideal job

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 4: Job that can make our world a better place

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 5: Small business

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 6: A film

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 7: A song

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 8: A book

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Đáp án 1:

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Đáp án 2:

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 9: A TV program

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 10: A Magazine

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 11: A Foreign culture

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 12: A Vehicle

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài tham khảo 1:

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài tham khảo 2:

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 13: An electronic product

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 15: A Foreign product

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 16: Favorite style

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 17: Favorite food

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 18: A Letter

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 19: A conversation

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

Bài mẫu 20: A wedding

CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING
CÁC BÀI MẪU IELTS SPEAKING MÔ TẢ OBJECT IELTS SPEAKING

IV. TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG TRONG DẠNG DESCRIBE AN OBJECT

1. Từ vựng về Describe something you made by yourself

TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG TRONG DẠNG DESCRIBE AN OBJECT

2. Từ vựng về Describe a healthy lifestyle and a positive change

TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG TRONG DẠNG DESCRIBE AN OBJECT
Từ vựng về Describe a healthy lifestyle and a positive change
Từ vựng về Describe a healthy lifestyle and a positive change
Từ vựng về Describe a healthy lifestyle and a positive change

3. Từ vựng về Describe your favourite outdoor activity

immerse yourself into water

enjoy fresh air

Từ vựng về Describe your favourite outdoor activity
Từ vựng về Describe your favourite outdoor activity
Từ vựng về Describe your favourite outdoor activity
Từ vựng về Describe your favourite outdoor activity

4. Từ vựng về Describe something you can do to protect the environment

Từ vựng về Describe something you can do to protect the environment

5. Từ vựng về Describe a kind of noise

Từ vựng về Describe a kind of noise
Từ vựng về Describe a kind of noise

6. Từ vựng về Describe a kind of noise

Từ vựng về Describe a kind of noise
Từ vựng về Describe a kind of noise

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK