Return to site

Từ vựng & Cấu trúc qua bài báo White House sows confusion about Trump's condition as source tells reporters next 48 hours will be critical (CNN)

· Điểm báo

Mới đây, tin tức tổng thống Trump và Phu nhân xét nghiệm dương tính với Covid đã dấy nên nhiều hoang mang, đặc biệt là trong cuộc tranh cử tái nhậm chức giữa ông và Biden. Tuy nhiên, điều đáng nói là các viên chức Nhà Trắng cũng đang có nguy cơ nhiễm bệnh do có tiếp xúc gần với tổng thống và gây nên những hậu quả không thể tránh khỏi. Bên cạnh hướng dẫn bố cục IELTS writing task 1, IELTS TUTOR phân tích từ vựng và cấu trúc qua bài báo White House sows confusion about Trump's condition as source tells reporters next 48 hours will be critical để các em cập nhật thêm thông tin và nâng cao vốn từ nhé!

I. Đoạn báo IELTS TUTOR phân tích

President Donald Trump was taken to Walter Reed National Military Medical Center early Friday evening less than 24 hours after news broke of his Covid-19 diagnosis, plunging the country into a deepening crisis as the circle of current and former aides to the President testing positive rapidly widened.

By early Saturday, former White House counselor Kellyanne Conway and the President's campaign manager Bill Stepien had both tested positive, which followed the positive diagnoses of two US senators who had attended Trump's Supreme Court nomination announcement last weekend, and Trump senior adviser Hope Hicks on Thursday.

It was a remarkably fast escalation of the virus' threat -- which the President has long downplayed -- from an infection that caused him mild symptoms, to a fever to then being airlifted to the hospital, all while spreading quickly throughout the government and his campaign.

Shortly before midnight, the President's physician, Navy Cmdr. Dr. Sean Conley finally gave an update on the President's condition, saying in a memo that the President is "doing very well" and has not required any supplemental oxygen, but that doctors have initiated the antiviral drug remdesivir, which has been shown to shorten recovery time for some coronavirus patients.

[...] Melania Trump remained at the White House with what the White House physician described as a mild cough and a headache.

But her husband's age, his sex and the fact that he is clinically obese put him at greater risk of complications from the virus. It was unclear exactly when the couple was tested and how long they could have been contagious. [...]

A pattern of dismissing the virus

The President not only traveled earlier in the week to the first presidential debate with Biden, who tested negative on Friday, but he also attended several campaign rallies over the past week.

[...] There are increasingly troubling signs from the White House events last Saturday when Trump and the first lady hosted a sizable crowd in the Rose Garden as the President announced the nomination of Judge Amy Coney Barrett to the Supreme Court. Guests did not socially distance and very few wore masks. At least seven people, including the President and first lady, have tested positive. University of Notre Dame President the Rev. John Jenkins, Conway and Republican Sens. Mike Lee of Utah and Thom Tillis of North Carolina, who were seated relatively close to each other, tested positive. [...]

A longstanding credibility gap

The lack of information about the severity of Trump's illness Friday night was complicated by the fact that the President and his allies have downplayed the dangers of Covid-19 ever since the virus reached the US.

Trump and members of his administration already faced a major credibility gap because of their extensive history of putting out false or misleading information about a variety of topics over the past four years, including the severity of the pandemic and the risks to public health. [...]

An inevitable outcome

The President's cavalier attitude toward the virus, his decision to keep traveling and holding large rallies, and the fact that he discouraged mask use by most Americans until late this summer made his eventual diagnosis all but inevitable -- given how he has practiced behaviors that his own coronavirus task force has discouraged to the public.

As recently as this week's presidential debate in Ohio, Trump mocked Biden for wearing a mask. In prerecorded remarks for Thursday night's Al Smith charity dinner, the President proclaimed that the "end of the pandemic is in sight."

[...] And as he tries to win reelection, Trump has insisted, in contradiction to the statistics and statements of the nation's top infectious disease experts, that the US is rounding the corner in its fight against Covid-19, stating that it is time for Americans to get back to work and children back to school. He has falsely argued that Biden wants to shut down the country instead of opening it back up, citing that as a reason why Americans should reelect him.

II. Phân tích từ vựng & cấu trúc tác giả sử dụng trong bài báo

  • after news broke of his Covid-19 diagnosis, plunging the country into a deepening crisis as the circle of current and former aides to the President testing positive rapidly widened: nghĩa là sau khi có tin tức về chẩn đoán Covid-19 của ông, đẩy đất nước vào cuộc khủng hoảng ngày càng sâu sắc bởi vòng tròn các trợ lý hiện tại và cựu trợ lý của Tổng thống xét nghiệm bị dương tính nhanh chóng được mở rộng 
  • diagnosis (n): chẩn đoán, phép chẩn đoán
  • crisis (n): cuộc khủng hoảng, từ này đã gặp qua ở bài báo America is facing five epic crises all at once 
  • counselor (n): nhà cố vấn
  • which followed the positive diagnoses of two US senators who had attended Trump's Supreme Court nomination announcement last weekend: tức là mà theo sau những chẩn đoán dương tính của hai thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đã tham dự buổi công bố đề cử Tòa án Tối cao của Trump cuối tuần trước.
  • escalation: sự leo thang, sự tăng (nhanh); ex: It's difficult to explain the recent escalation in/of violent crime 
  • symptom (n): triệu chứng
  • from an infection that caused him mild symptoms, to a fever to then being airlifted to the hospital: từ một sự truyền nhiễm khiến ông mắc các triệu chứng nhẹ, đến phát sốt rồi được đưa vào bệnh viện
  • supplemental oxygen: hỗ trợ thở bằng oxy (thở máy)
  • doctors have initiated the antiviral drug remdesivir: các bác sĩ đã bắt đầu điều trị bằng thuốc kháng virus
  • several campaign rallies: nghĩa là các cuộc vận động tranh cử
  • the first lady: đệ nhất phu nhân (chỉ vợ của tổng thống)
  • nomination (n): sự đề cử, sự bổ nhiệm => (to) nominate: đề cử, bổ nhiệm, xem thêm ví dụ về cách dùng của từ này qua hướng dẫn IELTS Speaking Part 2: Describe a person
  • severity: mức độ nghiêm trọng, sự trầm trọng => severe (adj): nghiêm trọng, nghiêm trang
  • allies (plural noun của ally) (n): (các) đồng minh => Alliance (n): liên minh, quan hệ đồng minh, từ này đã gặp ở bài báo phân tích Japan's Prime Minister Shinzo Abe resigns for health reasons        
  • a major credibility gap: với khoảng cách uy tín lớn (ở đây nghĩa là làm mất uy tín)
  • their extensive history of putting out false or misleading information: tức là lịch sử đưa ra nhiều thông tin sai lệch hoặc gây hiểu lầm của họ (mislead (v): đánh lừa, đánh lạc hướng, gây hiểu nhầm, xem thêm các từ đồng nghĩa của từ này)
  • The President's cavalier attitude toward the virus: thái độ ung dung của Tổng thống đối với virus (cavalier (adj): ung dung, dửng dung)
  • Inevitable (adj): không thể tránh khỏi (chắc chắn xảy ra)
  • presidential debate: cuộc tranh luận thống thống
  • (to) mock: chế nhạo, nói móc ai
  • In prerecorded remarks for Thursday night's Al Smith charity dinner: nghĩa là trong những nhận xét được ghi nhận trước đó cho bữa tối từ thiện ở Al Smith vào tối thứ Năm
  • (to) proclaim: tuyên bố, công bố 
  • Reelection (n): sự tái đắc cử, tái bầu cử => election (n): sự bầu cử
  • in contradiction to the statistics and statements of the nation's top infectious disease experts, that the US is rounding the corner in its fight against Covid-19: tức trái ngược với số liệu thống kê và tuyên bố của các chuyên gia về bệnh truyền nhiễm hàng đầu của quốc gia, rằng Hoa Kỳ đang rất gần với cuộc chiến chống lại Covid-19
  • round the corner ( = very near (to happen)): rất gần, sắp xảy ra 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK