Return to site

Từ vựng & Cấu trúc qua bài báo Almost 20,000 Amazon workers in US test positive for Covid-19 (The Guardian)

· Điểm báo

Cùng với việc tổng thống Donald Trump có kết quả dương tính với Covid-19, sự việc hàng ngàn công nhân Amazon cũng có kết quả tương tự đang khiến dư luận lo lắng về diễn biến phức tạp của dịch. Bên cạnh hướng dẫn cách nhận biết từng dạng biểu đồ trong IELTS WRITING TASK 1 (Academic) , IELTS TUTOR phân tích từ vựng và cấu trúc của bài báo Almost 20,000 Amazon workers in US để các em có thêm vốn từ và vận dụng trong bài thi của mình nhé!

I. Đoạn báo IELTS TUTOR phân tích

Amazon has revealed that almost 20,000 of its workers in the US have contracted Covid-19 after months of demands for public disclosure from activists.

The US tech company has been one of the biggest corporate winners during the pandemic, with people across the world switching to online shopping during lockdowns. However, Amazon has faced criticism from some labour campaigners who alleged that the company put employees in danger by keeping warehouses open.

In a blogpost, Amazon said that its analysis suggested that the rate of infection among 1.4 million workers at Amazon and its Whole Foods subsidiary was 42% lower than the rate expected based on the broader US population.

A state-by-state breakdown of the cases showed that the highest rate of infection of Amazon employees was in Minnesota, where 3.17% of Amazon workers were presumed to have caught Covid-19, double the rate of infection in the broader population. However, the data did not give absolute numbers of infected workers in each state or whether workers in warehouses were more vulnerable.

Amazon, which has a market value of $1.6tn (£1.2tn) and whose largest shareholder is its founder and chief executive, Jeff Bezos, the world’s richest person, said it was investing “hundreds of millions of dollars” in its own coronavirus testing programme. It plans to conduct 50,000 tests a day across 650 sites by November.

Athena, a coalition of US activist groups campaigning for greater regulatory oversight over Amazon, called for immediate investigations into the company by public health officials as well as regular reporting on the number of employees with Covid-19.

Athena’s director, Dania Rajendra, said in a statement: “Amazon allowed Covid-19 to spread like wildfire in its facilities, risking the health of tens of thousands of people who work at Amazon – as well as their family members, neighbours and friends.

“Amazon is, in no uncertain terms, a threat to public health.”

Amazon’s blogpost said the company gives its employees comprehensive health insurance and paid time off for any worker who needs to be quarantined. It has also instituted new cleaning regimes and other processes to reduce the spread of the virus, the company said.

II. Phân tích từ vựng & cấu trúc tác giả sử dụng trong bài báo

  • (to) reveal: tiết lộ / thông báo một điều bất ngờ (trước đó nó there bí mật)

  • (to) contract: nhiễm bệnh

  • public disclosure: công khai công chúng

  • activist: nhà hoạt động (ý nói các nhà hoạt động trong lĩnh vực xã hội, môi trường, vì quyền lợi của cộng đồng)

  • criticism: sự chỉ trích, từ này IELTS TUTOR đã đề cập trong bài báo Appearance and race top reasons for bullying of schoolchildren

  • (to) allege: cáo buộc

  • campaigners: người vận động => campaign (n) chiến dịch

  • (to) put sb in danger: đặt ai đó vào tình thế nguy hiểm

  • Amazon said that its analysis suggested that the rate of infection among 1.4 million workers at Amazon and its Whole Foods subsidiary was 42% lower than the rate expected based on the broader US population: Amazon nói rằng phân tích của họ cho thấy tỷ lệ lây nhiễm trong 1,4 triệu công nhân tại Amazon và công ty con Whole Foods của nó thấp hơn 42% so với tỷ lệ dự kiến ​​dựa trên dân số Hoa Kỳ mở rộng.

  • subsidiary (n): công ty con

  • infection (n) sự lây nhiễm

  • Trong câu này các em lưu ý, tác giả đã sử dụng cấu trúc Câu trần thuật Amazon said that… điểm ngữ pháp này IELTS TUTOR giải thích rất kỹ, các em nhớ ôn tập nhé.

  • state-by-state: theo từng tiểu bang

  • (to) presume (v) phỏng đoán

  • vulnerable (adj) dễ bị tổn thương, dễ bị công kích => vulnerability (n) sự tổn thương

  • Amazon, which has a market value of $ 1.6tn (£ 1.2tn) and whose largest shareholder is its founder and chief executive, Jeff Bezos, the world's richest person, said it was investing “hundreds of millions of dollars” in its own coronavirus testing program: Amazon, có giá trị thị trường là 1,6 tỷ đô la (1,2 tỷ bảng Anh) và có cổ đông lớn nhất là người sáng lập và giám đốc điều hành, Jeff Bezos, người giàu nhất thế giới, cho biết họ đã đầu tư “hàng trăm triệu đô la” vào chương trình xét nghiệm coronavirus của riêng họ.

  • Trong câu này trong câu này còn sử dụng cấu trúc mệnh đề quan hệ, phần này đã IELTS TUTOR phân Tích rất chi tiết trong bài viết hướng dẫn chi tiết cách sử dụng MỆNH ĐỀ QUAN HỆ rồi nhé các em!

  • shareholder (n) cổ đông

  • founder (n) nhà sáng lập

  • chief executive (n) giám đốc điều hành

  • comprehensive health insurance: bảo hiểm sức khỏe toàn diện

  • (to) institute: tiến hành, thi hành (luật, hành động pháp lý)

  • cleaning regimes: chế độ làm sạch

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK