Return to site

"TẤT TẦN TẬT" TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG VỀ NĂM MỚI

· Vocabulary - Grammar

Ngoài ra, bạn nào siêng năng hơn có thể xem thêm TỪ VỰNG VỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN mà IELTS TUTOR đã chia sẻ từ trước nhé!

1. New Year’s Eve: noun phrase /njuː jɪəz iːv/

The day before the first day of a new year – December 31st

Ngày cuối cùng của năm cũ

2. New Year’s Day: noun phrase /njuː jɪəz deɪ /

The first day of a brand new year – January 1st

Ngày đầu tiên của năm mới

3. Lunar New Year: noun phrase /ˈluːnə njuː jɪə/

Lunar New Year is the start of a year that has months coordinated by the cycles of the moon.

Tết Nguyên Đán/ Tết âm lịch

4. Fireworks: noun /ˈfaɪəwɜːks/

A combustible or explosive device that produces a spectacular display of light and a loud noise when ignited

Pháo hoa

5. Champagne: noun /ʃæmˈpeɪn/

Champagne is an expensive French white sparkling wine which is typically made in the Champagne region of France. It is often drunk to celebrate.

Rượu sâm banh

6. Calendar: noun /ˈkælɪndə/

A chart, table or series of pages that show all days, weeks and months of the year. It can also give particular seasonal information

Lịch

7. Midnight: noun /ˈmɪdnaɪt/

Midnight is the middle period of the night or the transition time from one day to the next – 12 o’clock at night

Nửa đêm

8. Crucial moments: noun phrase

Những thời khắc quan trọng​

9. Extravaganza: /eks,trævə’gænzə/

Sự kiện ăn mừng lớn cuối năm​

10. Father time: noun /’fɑ:ðə taim/

Time personified especially as a bearded old man holding a scythe and an hourglass

Hiện thân của năm cũ

1. Từ vựng về các hoạt động trong năm mới

1. Countdown: noun /ˈkaʊntdaʊn/

The act of counting numbers of seconds in reverse order to zero before the start/ end of something

Đếm ngược

2. Resolution: noun /rɛzəˈluːʃən/

A goal or idea that people make for themselves as a new plan for the days to come

Mục tiêu

3. Cheering: noun /ˈʧɪərɪŋ/

A shout for approval, congratulation or encouragement in a joyful way

Reo hò

4. Celebrating: noun /ˈsɛlɪbreɪtɪŋ/

An act of taking part in and enjoy social activities in order to acknowledge an important day or event

Ăn mừng

5. Party: noun /ˈpɑːti/

A social gathering of people who have been invited. It may involve other activities like conversations, eating, drinking and entertainment

Tiệc tùng

6. Dancing: noun /ˈdɑːnsɪŋ/

Moving different parts of body in coordination with rhythmic beats of music

Nhảy múa, khiêu vũ

7. Toasting: noun /'təʊstɪŋ/

Raising one’s glass together with others and drink in honor of someone or something

Nâng ly

8. Holiday: noun /ˈhɒlədeɪ/

A period of time when someone doesn’t go to work or school. This time is usually spent away from home or in traveling

Kỳ nghỉ

9. Parade: noun /pəˈreɪd/

A public celebration made by a group of many people marching or in vehicles

Diễu hành

10. Decorating: noun /ˌdɛkəˈreɪʃən/

An act of making something more attractive by putting something on or reimage it

Trang trí

11. Exchange New year’s wishes - Chúc Tết nhau

12. Expel evil: noun phrase 

Xua đuổi tà ma (cái này là công dụng của The New Year Tree).

12. Family reunion: noun phrase

Usually large gathering for family members

Cuộc đoàn tụ gia đình

2. Từ vựng về vật trang trí năm mới

1. Balloon: noun / bəˈluːn/

A thin and small rubber bag that can be filled with air by blowing or pumping to turn its shape into round

Bong bóng

2. Sparkler: noun /ˈspɑːklə/

A handheld wire stick that can produce sparks

Que pháo sáng

3. Confetti: /kənˈfɛti(ː)/

Small pieces of coloured paper made for throwing or dropping from a height at a celebration or festive event

Hoa giấy/ kim tuyến (để ném/ thả)

4. Streamer: /ˈstriːmə/

A long strip of coloured paper that is cut into particular shape and used for decoration

Cờ đuôi nheo, cờ dải, băng giấy màu

5. Firecrackers: noun /’faie ‘krækə/

A loud, explosive firework; a banger

Pháo

3. Những lời chúc mừng cho năm mới

3.1 Dành cho gia đình

My loving family, you’ve been giving me a unique feeling of belonging that can’t be compared to anything else. It’s a real blessing, and I will always be grateful to you. Happy New Year.”: Gia đình thân yêu ơi, mọi người đã cho con cảm giác được thuộc về một bến bờ mà không điều gì trên thế giới này có thể so sánh được. Đây là đặc ân thật sự và con sẽ mãi biết ơn gia đình. Chúc mừng năm mới.

“Let this New Year bring only the happiest and the most memorable times for our family, and we’ll be by each other’s side forever.”: Hãy để năm mới mang đến thật nhiều hạnh phúc và kỷ niệm đáng nhớ cho gia đình mình, và chúng ta sẽ mãi bên cạnh nhau nhé.

3.2 Dành cho bạn bè

“Thank you for guiding me towards the right path whenever I’m about to lose my way. You are more than just a friend to me. Happy New Year, dear friend.”: Cảm ơn bạn vì đã luôn dẫn lối cho tôi mỗi khi tôi dường như lầm lạc. Với tôi bạn còn hơn cả bạn bè đó. Chúc mừng năm mới, bạn thân yêu.

“I am so lucky I have a friend like you. I hope our friendship will last for many more years to come. Wishing you a Happy New Year, my adorable friend!”: Mình thật may mắn khi có người bạn như bạn. Mình hy vọng tình bạn của chúng ta sẽ mãi bền vững theo năm tháng. Chúng cậu một năm mới vui vẻ, người bạn đáng yêu ơi!

3.3 Dành cho đồng nghiệp, đối tác

“Happy New Year to the best colleagues anyone could wish for! May you experience every success and happiness you truly deserve in the upcoming year.”: Chúc một năm mới vui vẻ sẽ đến với những người đồng nghiệp tuyệt nhất quả đất này! Chúc mọi người một năm với nhiều thành công và niềm vui mà bạn thật sự xứng đáng.

Happy New Year to the world’s most supportive colleagues! It was so much fun to work with you, and I’ve learned a lot. We will achieve so much more as long as we stay together as a team. Let’s do it all again in the coming year.”: Năm mới vui vẻ nhé những người đồng nghiệp đã luôn giúp đỡ tôi. Làm việc với mọi người thật sự rất vui và tôi đã được học hỏi rất nhiều. Chúng ta sẽ còn thành công hơn nữa khi mãi là đồng đội của nhau. Hãy tiếp tục cùng nhau trong năm nay nhé.

3.4 Dành cho người yêu

“Thank you for loving me with your whole heart. You completed me, and there’s nothing more I can wish for myself. May all the best wishes will come true for you, my darling!”: Cảm ơn anh vì đã yêu em bằng cả trái tim. Anh chỉ đơn giản hoàn thiện con người em và không còn điều gì em cần ước mong cho mình nữa. Hãy để những điều ước tốt lành nhất của anh sẽ thành hiện thực, người yêu nhé!

“Whenever we’re together, all my worries seem to disappear. May this year be filled with memories and beautiful moments of us.”: Khi đôi ta bên nhau, tất cả mọi lo lắng của anh đều tan biến. Hãy để năm mới đến tràn ngập kỷ niệm và khoảnh khắc tươi đẹp của chúng mình.

4. Lời chúc trong bài Happy New Year của ABBA

“May we all have a vision now and then of a world where every neighbour is a friend.”: Mong chúng ta sẽ có tầm nhìn mới về hiện tại và tương lai của thế giới nơi mà mỗi người láng giềng (nước láng giềng) đều là bạn bè của nhau.

“May we all have our hopes, our will to try. If we don’t we might as well lay down and die.”: Mong chúng ta sẽ luôn có niềm hy vọng và ý chí để cố gắng hơn. Nếu không chúng ta sẽ từ bỏ và đánh mất tất cả.

5. Cách giới thiệu ngày tết dương lịch bằng tiếng anh

5.1 The transfer from the old year to the new year – Sự chuyển giao giữa năm cũ và năm mới

The Lunar New Year marks the end and the opening of a new year with many new things awaiting. At the moment of transfer between the old and the new year. People worldwide have a way of welcoming the new year is unique, bearing a bold culture of each country.

5.2 Began in ancient times and existed with the flow of civilization. – Bắt nguồn từ thời xa xưa và tồn tại mãi với dòng chảy của nền văn minh.

The Lunar New Year has its roots in ancient times. The Roman Empire was the first country to choose January 1 as New Year’s Day. Nowadays, January 1, New Year Calendar has been used and popularized all over the world.

5.3 In Western countries, the New Year is a national holiday – Ở các nước phương Tây, Tết tây là một ngày lễ lớn của quốc gia.

New Year's Eve or New Year's holiday gradually became an important holiday, the Western countries' feast. Not only that, in Vietnam, the New Year is also a festive day. In the United States, a day off to celebrate this important event. In England, people welcome the new year quite solemn and majestic. The parade welcomes the new year with great fun. Walkthrough Whitehall and Pall shopping streets, and finally stop at Berkley square. Everyone sang the traditional song together to celebrate the new year. In Germany, people have rock dance to farewell the old year and welcome the new year. In France, people make a real banquet, desiring to prosper in the new year.
And many other Western countries welcome this great holiday very spectacular …

5.4 Time to gather and gather – Là dịp để tụ họp.

In both the West and East, New Year’s Day is an opportunity for people to gather and welcome the new year. In America, people often sit in pubs or at home together. Countdown the time till the last moments on the clock and celebrate the New Year together. More cheerful and bustling, everyone came along to the city center. Everyone is waiting for the ball of fireworks to explode falling, marking the end of the old year to the new year. American youths often wear masks and hold small parties and have fun with friends and family before starting New Year’s Eve.

Source: TỔNG HỢP

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK