"TẤT TẦN TẬT" TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG VỀ NĂM MỚI

· Vocabulary - Grammar

Bạn nào siêng năng hơn có thể xem thêm TỪ VỰNG VỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN mà IELTS TUTOR đã chia sẻ từ trước nhé, bên cạnh hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 

1. Từ vựng cơ bản về năm mới

1. New Year’s Eve: noun phrase /njuː jɪəz iːv/

The day before the first day of a new year – December 31st

Ngày cuối cùng của năm cũ

2. New Year’s Day: noun phrase /njuː jɪəz deɪ /

The first day of a brand new year – January 1st

Ngày đầu tiên của năm mới

3. Lunar New Year: noun phrase /ˈluːnə njuː jɪə/

Lunar New Year is the start of a year that has months coordinated by the cycles of the moon.

Tết Nguyên Đán/ Tết âm lịch

>> IELTS TUTOR có tổng hợp từ vựng về Tết Nguyên Đán rồi nhé

4. Fireworks: noun /ˈfaɪəwɜːks/

A combustible or explosive device that produces a spectacular display of light and a loud noise when ignited

Pháo hoa

5. Champagne: noun /ʃæmˈpeɪn/