Return to site

TỪ VỰNG TOPIC SPORTS IELTS

· Vocabulary - Grammar

Bên cạnh nắm thật vững về các từ vựng thường gặp trong Topic Sports IELTS WRITING TASK 2, IELTS TUTOR hướng dẫn các em cách bắt đầu một ngày mới thật hiệu quả, các em nhớ tham khảo thêm bài viết đã đạt 7.0 IELTS WRITING topic sports của học sinh IELTS TUTOR lớp IELTS ONLINE đã đi thi ngày 22/8/2020 nhé!

1. Từ vựng thường gặp trong Topic Sports

  • an athletics meeting: sự kiện thể thao
  • a football fan: một fan hâm mộ bóng đá
  • a fitness programme: chương trình thể dục
  • a football match: trận đấu bóng đá
  • a football season: mùa bóng đá
  • a personal trainer: huấn luyện viên cá nhân
  • a strong swimmer: kình ngư
  • being out of condition: mất dáng, không cân đối
  • sports facilities: thiết bị thể thao
  • strenuous exercise: luyện tập thể thao
  • to get into shape: có dáng/thân hình chuẩn
  • to keep fit: giữ dáng chuẩn
  • to go jogging: đi bộ thể dục
  • expand  your social circle 

Các môn thể thao:

  • Athletics: điền kinh
  • Skydiving: nhảy dù
  • Billards: môn bi da
  • Jogging
  • Mountain climbing
  • Backstroke: bơi ngửa
  • Breaststroke: bơi ếch
  • Dog-paddle: bơi chó
  • Butterfly: bơi bướm
  • Hiking
  • Skiing
  • Elimination series: vòng đấu loại 
  • Cheerleader
  • Snorkelling = scuba-diving
  • Kicking shuttlecock: đá cầu
  • Trophy: cúp
  • Gymnasium: phòng tập thể dụng

2. Ideas thường gặp trong Topic Sports

  • Boost competitiveness / self-confidence among students 
  • Sth stimulates motivation / healthy competition
  • Sth leads to negative feelings of low self-image / self esteem
  • Motivate sb to do sth 
  • Reach their full potential 
  • Succeed in achieving sth = obtain success
  • Feel a sense of accomplishment
  • Promote team spirit
  • Be laughed at and suffer from embarrassment = feel stressed about sth 
  • Be full of determination = be determined 
  • Fierce competition = tougher competition
  • Footballers do not deserve the exorbitant amounts they are paid 
  • Be under incredible pressure to do sth 
  • Financial rewards
  • Improve an athlete’s performance 
  • Physical education: môn thể dục 
  • Be an essential part of the school curriculum
  • Learn self-discipline 
  • Build self-respect
  • Maintain a healthy body in a healthy mind = achieve and maintain good health = experience good physical and mental health
  • The true meaning of sport is clearly lost 
  • Play team sports 
  • Participate in individual sports = play an individual sport
  • Both types of sports can provide a range of benefits 
  • Team sports, such as football and basketball, provide a number of benefits to those who play
  • Team sports give players the opportunity to develop interpersonal skills, like teamwork and communication skills
  • Help people in their day-to-day social interactions 
  • Benefit them in their workplace 
  • Offer players the chance to develop a sense of unity, friendship, and sportsmanship between teammates
  • Add value to people’s lives 
  • Make them feel a part of something
  • enhance their personal skill
  • Manage emotions, cope with stress and build confidence and self-esteem
  • Have no one else to reply on for support during the game or match
  • Develop a strong mindset
  • Deal with and overcome any setbacks they may face 
  • Provide better opportunities for people to challenge themselves by setting goals and achieving personal bests 
  • Occasionally, I play basketball with my classmates / roommates on the basketball court 
  • I find sport beneficial in a variety of ways >> IELTS TUTOR khuyên các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE 1 KÈM 1 của IELTS TUTOR nên đọc và học thật kĩ các cụm này vì sẽ được dùng rất rất nhiều 
    • Relax myself / release my pressure / release study burdens / ease tiredness
    • Keep fit / keep in good shape / lose weight / build my body
    • Strengthen teamwork spirit and improve co-operation skills
    • Socialise / interact with my peers 
    • Learn the concept of winning and losing 
    • Maintain a sense of competition 

3. Từ vựng & ideas câu hỏi IELTS SPEAKING PART 2: Describe a game or outdoor activity

& Describe a healthy lifestyle

Tham khảo kĩ hướng dẫn của IELTS TUTOR về từ vựng & ideas của 2 dạng bài IELTS SPEAKING PART 2 topic sports này nhé

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK