Từ vựng topic "countryside" IELTS

· Vocabulary - Grammar

Bên cạnh hướng dẫn kĩ cách viết bài IELTS WRITING làm sao không bị dư chữ, một vài bạn trong khoá IELTS SPEAKING ONLINE của IELTS TUTOR còn chưa nắm Từ vựng topic "countryside" IELTS

I. Từ vựng topic countryside

  • be surrounded by open/ picturesque countryside : được bao quanh bởi vùng quê rộng rãi/ như tranh vẽ

  • seek/ achieve a better/ healthy work-life balance :tìm/ đạt được sự cân bằng trong công việc-cuộc sống tốt hơn

  • live in a village/ the countryside/ an isolated area/ a rural backwater :sống trong một ngôi làng/ vùng quê/ một khu vực hẻo lánh/ một vùng nông thôn tù túng

  • enjoy the relaxed/ slower pace of life: yêu thích nhịp sống thanh thản/ chậm

  • need/ want to get back/ closer to nature :cần/ muốn trở về/ muốn đến với thiên nhiên

  • Catch a glimpse of= nhìn thấy một cảnh tượng gì đó

  • Enjoy a view = admire a view

  • sun-drenched, sandy beaches: những bãi biển đầy cát trắng và nắng

  • secluded beaches on the island: những bãi biển còn hoang sơ ở đảo

  • seek/ achieve a better/ healthy work-life balance :tìm/ đạt được sự cân bằng trong công việc-cuộc sống tốt hơn

  • downshift to a less stressful life :thay đổi thành lối sống ít áp lực hơn

  • vast meadows: những đồng cỏ rộng lớn

  • dense forests: rừng cây rậm rạp

  • wildlife preserve: khu bảo tồn thiên nhiên

  • adventurous visitors: du khách thích phiêu lưu

  • towering cliffs: những vách núi đá hùng vĩ

  • magnificent waterfalls: những thác nước tuyệt đẹp

  • summit: đỉnh núi

  • paddy field: đồng ruộng

  • rich pastures: những đồng cỏ chăn nuôi gia súc tươi tốt

  • shallow small ditches: những con rãnh nhỏ

  • Breathtaking scenery= cảnh đẹp đến ngạt thở, rất đẹp

  • Peaceful countryside = tranquil countryside = vùng nông thôn yên bình

  • Beach stretches = đường bờ biển, bãi biển

  • improve / raise residential living standards

  • The gradual migration of people from rural areas to urban ones will lead to the abandonment of agricultural land and the depopulation of the villages
  • The shortage of jobs in rural areas, along with young people’s need to pursue a career, are the two main reasons for rural depopulation
  • In search of a bright future, people are willing to move to overcrowded areas and join the competitive rat race 
  • People leave a healthier lifestyle behind at the expense of earning a higher salary 
  • Life in urban areas is far too stressful as compared to rural  life which is close to nature 
  • Find a decent profession equivalent to their qualifications and competence: Tìm được một ngành tốt xứng với bằng cấp và khả năng
  • To be lured into: bị dụ dỗ làm gì 
  • A sedentary lifestyle: lối sống ít vận động 
  • Be prone to negative feelings 
  • Recreational activities 
  • Offer a common living space for the whole family: tạo ra không gian sinh hoạt chung cho gia đình 
  • City dwellers: cư dân ở thành phố
  • Physically exhausting activities: những hoạt động tốn thể lực
  • The potential health risks of sedentary behaviours 
  • Not only population explosion but also migration from the countryside
  • Public transportation overload: hiện trạng quá tải phương tiện giao thông công cộng 
  • Adequate employment opportunities: đầy đủ cơ hội nghề nghiệp 
  • The enhancement of living standards = raise / improve residential living standards
  • Road maintenance costs: chi phí bảo trì đường —> the maintenance and enhancement of the infrastructure
  • Shoulder / bear the responsibility for the improvement of road systems
  • Facilitate a more comfortable journey for car users: tạo điều kiện cho người đi xe có những chuyến đi thoải mái
  • An efficient transport system: hệ thống giao thông hiệu quả 
  • Road infrastructure investment: đầu tư vào cơ sở đường xá
  • Have an undesirable influence on employment rates of commercial drivers: có ảnh hưởng không mong muốn đến tỉ lệ việc làm của tài xế thương mại
  • The increasing social burden placed upon the government
  • Tackle congested roads: giải quyết tắc đường
  • Alleviate the current travelling overload: giảm nhẹ tình trạng quá tải
  • Relieve the density of passengers on public vehicles: giảm thiểu sự đông đúc của hành khách trên phương tiện công cộng

II. Từ vựng topic HOMETOWN

IELTS TUTOR hướng dẫn từ vựng topic hometown

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK