Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH DÙNG TỪ "SUBSIDIZE" VÀ "SUBSIDY" TRONG TIẾNG ANH

· Vocabulary - Grammar

Bên cạnh hướng dẫn em rất kĩ cách dùng danh từ như tính từ trong tiếng anh, IELTS TUTOR trong quá trình chấm bài của các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE 1 kèm 1 nhận thấy các em sai rất nhiều ở cách dùng từ SUBSIDIZE và SUBSIDY, rất hay bị nhầm lẫn, nên hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ để em khỏi sai nữa nhé

1. CÁCH DÙNG ĐỘNG TỪ SUBSIDIZE

  • SUBSIDIZE là 1 ngoại động từ, tức là theo sau nó phải có tân ngữ, mang nghĩa được trợ giá, tức là được ai đó giúp đỡ / trợ giúp về mặt tài chính 
  • Xét các ví dụ sau:
    • £50 would help to subsidize the training of an unemployed teenager. 
    • The refugees live in subsidized housing provided by the authorities. (sống trong nơi ở đuợc trợ cấp...)
    • All private universities are subsidized by the government. 
    • He raises the question as to whether the fine arts should be subsidized by public funds. 
    • Our canteen at work is subsidized. 
    • Airlines are also subsidized.
    • The tenants live in federally subsidized apartments. (Căn chung cư được trợ giá)

be subsidized by sb/sth: thông thường subsidize sẽ được chia theo thể bị động

Ví dụ:

  • The uninsured often seek emergency care at hospitals, which is eventually subsidized by taxpayers. 
  • The supported employment programme subsidises employers so they can pay staff the going rate for the job.

2. CÁCH DÙNG DANH TỪ SUBSIDY

  • Subsidy là danh từ, mang nghĩa phần tiền, khoản trợ cấp, là danh từ đếm được 
  • Xét ví dụ:
    • The company received a substantial government subsidy. 
    • The government is planning to abolish subsidies to farmers.
    • state subsidies 
    • The steel industry was at the time coddled by trade protection and massive subsidies.
    •  They are planning in increase housing subsidies for the poor. 
    • Companies who recruit through the scheme will receive a subsidy of £50 a week. 
    • It may be eligible for a government subsidy.

Các cụm từ thường đi với subsidy nên nhớ:

  • government/public/state subsidies 
  • agricultural/export/farm subsidies 
  • provide/receive/get a subsidy
  • cut/eliminate/reduce subsidies

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK