Return to site

Hướng Dẫn Cách Viết Dạng Process Trong IELTS Writing Từ A đến Z [Đầy Đủ Nhất!]

Dạng bài Process & Diagram rất hay được ra thi trong IELTS Writing!

· Writing,Vocabulary - Grammar

Bên cạnh hướng dẫn các em rất kĩ cách phân biệt UNLIKE, UNLIKELY, ALIKE VÀ LIKE trong Tiếng Anh, IELTS TUTOR hướng dẫn rất kĩ về cách làm dạng bài process nhé

1. Cách chia thì trong dạng Process & Nên dùng chủ động hay bị động?

  • Với dạng process thường thời gian không được chỉ ra trong bài -> sử dụng hiện tại đơn
  • Với natural process thì thể chủ động được dùng chủ yếu, ngược lại với manufacturing process thì dùng thể bị động.

2. Process có tổng cộng bao nhiêu dạng?

Dạng 1: Quá trình sản xuất – Manufacturing process

Đây là dạng Process về một quá trình sản xuất nhân tạo, một quy trình sản xuất một thứ gì đó, có thể là sản xuất cà phê, sản xuất xi măng, quá trình lọc nước, …

process-ielts-writing-task1

Dạng 2: Một quá trình tự nhiên – Natural process

Ngược lại với quá trình nhân tạo có sự can thiệp của yếu tố bên ngoài, trong quá trình tự nhiên, cá thể tự phát triển và vận động, do đó sử dụng các cấu trúc ở thể chủ động để miêu tả.

process-ielts-writing-task1

3. Cách viết bài Process

1) INTRODUCTION


Viết bằng cách paraphrase lại câu của đề bài


Các bạn có thể sử dụng cấu trúc sau:

  • The chart/diagram (shows/describes/illustrates) how +clause
  • The production of……………..
  • The process of producing/ making………………
  • How………….is produced/ made.
  • How to produce/ make…………


Ví dụ: The diagram shows how fresh apple is canned


OVERVIEW

 

+ Chỉ ra có bao nhiêu giai đoạn trong process ?
+ Giới thiệu ngắn gọn bước bắt đầu và kết thúc của process, không kể lể dài dòng để dành việc viết cụ thể các bước cho phần thân bài.

+ Nếu đề cho 2 bức tranh cho bài process thì coi như đó là dạng mixed, mỗi body thân bài dành để mô tả cho 1 bức tranh


Có thể sử dụng cấu trúc sau:

  • There are ....main stages (steps) in the process/in the process of producing...,beginning with...and ending with...
  • The …………………….involves ………………….main steps/ stages beginning with………………and finishing with…………………..
  • Thiis flow chart provides an overview of 
Eg: There are five main steps in the process of producing milk, meanwhile only three stages are required to store it after that.
 
Eg: In general, the process includes a series of stages like a natural circle (1 vòng tròn tự nhiên)/ a life cycle of…………..(một vòng đời của 1 con vật nào đó), but involves……………..main steps which begins with……………………..and finishes with…………………….

3) BODIES


2 khổ thân bài mô tả chi tiết từng bước của process.

 

Xem cả process từ đầu đến giữa viết cho khổ 1, từ giai đoạn giữa đến cuối viết cho khổ 2.

Lưu ý chung cho một bài Process

  • Phải đề cập đến những thay đổi quan trọng trong quy trình
  • Không bỏ sót các bước nào, có thể gộp các bước để viết
  • Khi đọc process, cần chú ý và khoanh tròn các động từ hoặc những key words có thể biến đổi thành các dạng khác nhau của động từ, ví dụ đề cho động từ thì có thể biến đối thành bị động, hoặc danh từ. 
  • Lưu ý nên paraphrase những từ đề bài cho, không nên dùng y nguyên
  • Không nên thể hiện quan điểm cá nhân trong bài Task 1 

3. Các cấu trúc nên dùng trong dạng Process

  • S + tobe + V-ed (bị động)

Ví dụ: At the beginning of the process, clay is dug from the ground.

  • Being + V-ed (mệnh đề quan hệ rút gọn với thể bị động)

Ví dụ: After being washed, the tomatoes are moved to the grilling stage.

Ví dụ: After that, the ground, frozen liquid is dried in a vacuum so that the water evaporates, leaving the coffee granules

  • Rút gọn khi 2 câu chung chủ ngữ 
Ví dụ: Having mixed the pulp by hand, he uses a rolling pin to flatten the pulp
Having been poured into a shallow tray with some water, the pulp is then mixed by hand

4. Từ vựng cần dùng khi viết bài dạng Process

4.1 Từ vựng theo thứ tự bắt đầu > Tiếp theo > Diễn ra cùng lúc > Kết thúc của một process

Bắt đầu process:

+. To begin with,

+. First of all,

+. In the first step,

+ The first step in the process is
+ The first stage in the process is

+ At the first stage of ....

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  At the first stage of the paper-recycling process, recycled paper is collected 

Các steps tiếp theo:

+Following that / followed by / At the following stage

Ví dụ:

  • At the following stage, the pulp is poured into a shallow tray and some water is also added. This is followed by a hand-mixing process

+The second stage is that…

+In the next/ subsequent step,

+…… followed by…..

+ After that, / After

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Some water is added and the mixture is soaked for an hour. After that, the mixture is beaten for about 45 seconds until a pulp is formed 
  • After being soaked for an hour, the mixture is beaten....

+ Before

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Before being beaten for about 45 seconds to form a pulp, the mixture is left for an hour

+ Subsequent steps
+ Subsequently,

Lưu ý: Subsequently là trạng từ, nên nhớ học thêm về cách dùng Trạng từ mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn nhé

Ví dụ:

  • The mixture is soaked for an hour. Subsequently, the mixture is beaten for about 45 seconds until a pulp is formed 
  • At the subsequent stage of the process, the mixture is soaked for an hour 

+ The process continue with...
+ The next step is

+Then

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Then, some water is added and the mixture is left for an hour 

+ Once

Ví dụ:

  • The mixture is beaten for about 45 seconds and a pulp is formed afterwards. Once it is ready, the pulp is poured into a shallow tray

Các steps diễn ra cùng lúc:

+ While

Ví dụ: While the mixture of sand and soda is being heated, some other chemicals are added to create various colours

+ At the same time,

Ví dụ: The mixture of sand and soda is heated. At the same time, some other chemicals are added to create various colours

+ Simultaneously,

+ During

IELTS TUTOR xét ví dụ:

During its entire life cycle, salmon have lived in both freshwater and saltwater

+ , Thereby

Ví dụ: The rolling pin is used to flatten the pulp, thereby forcing out any excessive water

, thereby ving là cách rút gọn mệnh đề quan hệ mà IELTS TUTOR đã có hướng dẫn rất kĩ

Kết thúc process:

+Finally,

+The last/ final process / step is that…

+ The process finishes with ...
+ The process concludes with ...

4.2. Các từ vựng dùng trong dạng Natural Process

  • experience/undergo significant changes: trải qua những thay đổi đáng kể
  • pass through three distict physical stages: trải qua ba giai đoạn vật lý khác nhau
  • lay a couple of/ a massive number of eggs: đẻ một vài / một số lượng lớn trứng
  • begin life as eggs: bắt đầu cuộc sống là những trái trứng
  • hatch within 3 to 5 days: nở trong vòng 3 đến 5 ngày
  • hatch into …: nở thành con gì
  • the hatching process: quá trình nở
  • to be … cm in length/ to be … cm long: dài … cm
  • vary in size/colours/shapes: đa dạng về kích thước / màu sắc / hình dạng
  • to be termed …/ to be commonly called …: được gọi chung là …
  • grow to adult size/ grow to maturity/ turn into an adult: tăng trưởng thành kích thước trưởng thành/ tới giai đoạn trưởng thành
  • make it to the adult stage: đạt tới giai đoạn trưởng thành
  • emerge/appear: xuất hiện
  • feeding grounds: khu vực kiếm ăn
  • feed on…: ăn cái gì
  • external gills/ internal gills: cái mang bên ngoài / cái mang bên trong
  • grow the hind legs/ the front legs: mọc chân sau / chân trước
  • grow quickly in size/ double in size: phát triển nhanh chóng về kích thước / kích thước gấp đôi
  • shed their old skin/ shed their outer layer: thay da cũ  / thay lớp ngoài của chúng
  • breathe underwater/ breathe out of the water: hít thở dưới nước / thở ra khỏi nước
  • make mass migration across long distances: thực hiện di cư hàng loạt  khoảng cách dài
  • the cycle repeats itself/ starts again: chu kỳ lặp lại/ bắt đầu lại
  • the life cycle takes/lasts …. days/weeks/…: vòng đời kéo dài …. ngày / tuần / …
  • after …days/weeks of development: sau … ngày / tuần phát triển
  • normally live for … to … weeks/months/years: thường sống từ … đến … tuần / tháng / năm
  • over the course of … days/weeks: trong bao nhiêu ngày / tuần
  • to be covered with …: được che phủ, bao phủ bởi …
  • build their nests in trees/on the ground: xây dựng tổ của chúng trên cây / trên mặt đất
  • under optimal conditions: trong điều kiện tối ưu
  • in adverse circumstances: trong các trường hợp bất lợi

4.3. Một số từ vựng liên quan đến dạng đề quy trình chất rắn, lỏng, khí

Hướng Dẫn Cách Viết Dạng Process Trong IELTS Writing Từ A đến Z [Đầy Đủ Nhất!]
  • Collect/ sort/ separate/ clean
  • Build/ make/ produce/
  • Transport/ transfer/ …

E.g: Waste paper is collected either from paper banks, where members of the public leave their used paper, or directly from businesses.

Hướng Dẫn Cách Viết Dạng Process Trong IELTS Writing Từ A đến Z [Đầy Đủ Nhất!]
Hướng Dẫn Cách Viết Dạng Process Trong IELTS Writing Từ A đến Z [Đầy Đủ Nhất!]

5. Các đề bài process thường gặp trong IELTS

Bài 1

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts

Bài 2

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts

Bài 3

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts

Bài 4

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts

Bài 5

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts

Bài 6

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts

Bài 7

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts

Bài 8

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts-writing-task-1

Bài 9

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts-writing-task-1

Bài 10

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts-writing-task-1

Bài 11

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts-writing-task-1

Bài 12

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts-writing-task-1

Bài 13

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts-writing-task-1

Bài 14

Cac-dang-process-thuong-gap-ielts-writing-task-1

Bài 15

Hướng Dẫn Cách Viết Dạng Process Trong IELTS Writing Từ A đến Z [Đầy Đủ Nhất!]
Hướng Dẫn Cách Viết Dạng Process Trong IELTS Writing Từ A đến Z [Đầy Đủ Nhất!]

Bài 16

Hướng Dẫn Cách Viết Dạng Process Trong IELTS Writing Từ A đến Z [Đầy Đủ Nhất!]
Hướng Dẫn Cách Viết Dạng Process Trong IELTS Writing Từ A đến Z [Đầy Đủ Nhất!]

Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK